Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:25:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,593,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện (bao gồm: Quạt trần, bóng đèn các loại, ổ cắm, công tắc, cầu dao, hệ thống đường dây dẫn điện) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 206,1936 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 130,4 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,648 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,579 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3787 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3787 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2382 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90,4 | m |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,327 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 122,599 | m3 |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,076 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,629 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cổ cột) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,555 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,299 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,959 | tấn |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 118,6494 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 116,896 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,891 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,925 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,244 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,234 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8465 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,094 | m3 |
| 17 | Đào móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 23 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,649 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,645 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4504 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,724 | tấn |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 57,1313 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,287 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,368 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,075 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,329 | tấn |
| 44 | Mua thép đay 6, 10mm làm bản mã | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 517,5312 | kg |
| 45 | Mua thép hộp 60x120x2.5mm làm xà gồ mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4.011,659 | kg |
| 46 | Mua thép V70x70x5mm liên kết xà gồ mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,793 | kg |
| 47 | Mua thép V70x70x5mm làm vì kèo mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.954,096 | kg |
| 48 | Mua thép D10 liên kết xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,7 | kg |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3749 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3749 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,9748 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,9748 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 219,688 | 1m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,0274 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,965 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 60 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 53,8112 | m3 |
| 61 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 53,016 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,418 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,776 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,022 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,2585 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà giằng tường thu hồi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 75 | Lợp mái tôn bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,4861 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,956 | m3 |
| 78 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,539 | m2 |
| 79 | Mua tấm Granito đúc sẵn làm bậc cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,539 | m2 |
| 80 | Mua thép ống D60x1.2mm làm lan can cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,4209 | kg |
| 81 | Mua thép hộp 40x40x1.2mm, 20x20x0,8mm làm lan can cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,319 | kg |
| 82 | Mua thép tấm, thép dẹt làm lan can cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,9506 | kg |
| 83 | Gia công lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,409 | m2 |
| 85 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 208,625 | m2 |
| 86 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 156,921 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,012 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 141,025 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,969 | m3 |
| 90 | Đào móng, Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,308 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,889 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,636 | m3 |
| 93 | Mua tấm Granito đúc sẵn làm bậc cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 66,3145 | m2 |
| 94 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,833 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0626 | m3 |
| 97 | Đắp cát tôn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 99 | Láng granitô nền sàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 100 | Cắt khe đường dốc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 101 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,822 | kg |
| 102 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, 4 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùngkính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,14 | m2 |
| 103 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa,) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 74,02 | m2 |
| 104 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màutrắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 105 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,45 | m2 |
| 106 | Khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 107 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Khóa cửa lùa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 109 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 401,7529 | kg |
| 110 | Mua thép hộp dày 1.2mm làm lam trang trí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 812,8693 | kg |
| 111 | Mua thép tấm dày 5mm làm bản mã | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,7711 | kg |
| 112 | Sản xuất lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8167 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 69,27 | m2 |
| 114 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,1892 | m2 |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,142 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà gạch Ceramic KT 150x500mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60,63 | m2 |
| 117 | Mua gạch inax KT300x300mm màu đậm INAX-255/VIZ-3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,1754 | m2 |
| 118 | Dán gạch inax | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà gạch Granit KT 150x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,425 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 252,226 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.140,809 | m2 |
| 122 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 317,776 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 159,496 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 206,9072 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 435,131 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 188,38 | m |
| 127 | Kẻ phảo lõm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 147,59 | m |
| 128 | Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 411,726 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.792,2472 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 602,507 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (sàn vệ sinh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,189 | m2 |
| 132 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,516 | m2 |
| 133 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước KT 600x600 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,457 | m2 |
| 134 | Hệ trần nhôm tiêu ấm KT600x600, độ dày nhôm 0,6mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 263,694 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,928 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,571 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,713 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng 3x18W/220V-0,6x0,6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160/9W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41 | hộp |
| 147 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.130 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 798 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 266 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 565 | m |
| 152 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 900x700x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 162 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 165 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 166 | Đào móng, Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 168 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 181 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Đo điện trở nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 173 | Đai ôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 176 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 179 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,935 | kg |
| 180 | Kéo rải băng đồng tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 181 | Đo điện trở nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 182 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: BẾP VÀ NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cổ cột) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2626 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,075 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,7916 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3952 | m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3477 | m3 |
| 21 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,344 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,4779 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất hoàn trả | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 35 | Lát nền WC, sàn gạch ceramic KT 300x300m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 36 | Ốp tường bếp, khu vệ sinh gạch Ceramic, KT 300x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Cramic 600x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,379 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 49 | Lát sàn mái bằng gạch lá nem KT 300x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,731 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,791 | m3 |
| 52 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùngkính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 54 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màutrắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 55 | Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Khóa cửa lùa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54,17 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,623 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,047 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54,17 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 69,87 | m2 |
| 64 | Tay vịn cho người khuyết tật bằng Inox 304 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,865 | kg |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160/9W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,997 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,72 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 9 | Lát nền nhà xe bằng gạch Terrazzo KT400x400x30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,72 | m2 |
| 10 | Bu lông M12x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Mua thép ống dày 5mm làm cột nhà xe | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90,7902 | kg |
| 12 | Mua thép ống dày, thép hộp 1.8mm làm kèo nhà xe | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 244,9856 | kg |
| 13 | Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,188 | kg |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3808 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,154 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC V: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,276 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 6 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, KT60x240mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 7 | Mua và trải ni lông chống mất nước xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 413,2 | m2 |
| 8 | Mua bê tông mác 200 đá 2x4 đổ nền | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,353 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đổ M200, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,32 | m3 |
| 10 | Làm khe co sân bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 11 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT400x400x30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 413,2 | m2 |
| 12 | Cây Long não D16-18cm(H: >=3,5m) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 13 | Cây Ngọc lan (ĐK : 16-18; H: >=3,5m) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 14 | Cỏ lá gừng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 139,5 | m2 |
| 15 | Mua đất màu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 69,75 | m3 |
| F | HẠNG MỤC VI: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Mua thép hộp dày 1.2; 2.0mm làm cánh cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 140,0216 | kg |
| 2 | Pano thép tấm bưng cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,0686 | kg |
| 3 | Gia công cổng sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cổng sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,488 | 1m2 |
| 6 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bánh xe cổng (Bánh xe cao su 100x32 đế (xoay)) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mua thép V50x50x5 làm hộp trang trí đầu trụ cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,4498 | kg |
| 10 | Mua thép hộp KT15x15x1mm làm hộp trang trí đầu trụ cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,5344 | kg |
| 11 | Gia công hộp sắt trang trí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hộp sắt tra trí đầu trụ cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9356 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,758 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39,904 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,3402 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,5474 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,2064 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,7277 | m3 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,32 | m |
| 31 | Kẻ phào lõm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 32 | Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 629,2 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39,125 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 670,271 | m2 |
| G | HẠNG MỤC VII: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Van phao D25 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3538 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,156 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,4116 | m3 |
| 20 | Xây van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,642 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng miệng rãnh, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6094 | m3 |
| 24 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,569 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1514 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5352 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC VIII: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 73,56 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,06 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 447 | m2 |
| I | HẠNG MỤC IX: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,456 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, tủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 40/30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,49 | 100 m |
| 7 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2252 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2252 | 100m3 |
| 9 | Làm tiếp địa T1C-2.5 (tiếp địa cho cột đèn) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Lắp đèn led 150W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 16 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 65/50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 18 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40,6 | m |
| 19 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40,6 | m |
| 20 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52,78 | m |
| 21 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52,78 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 40/30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,52 | 100 m |
| J | HẠNG MỤC X: BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4339 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 7 | Ván khuôn, tường bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,575 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 9 | Bê tông tường bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,776 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 12 | Băng cản nước PVC V250 ( bao gồm cả lắp đặt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 13 | Mua sikatop seal 107 (3.47kg/m2/2l lớp) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 544,5749 | kg |
| 14 | Quét sika chống thấm bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 156,938 | m2 |
| 15 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) hoặc tương đương | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 57,7 | m2 |
| 16 | Nắp bể nước bằng khung inox và tấm inox dày 2mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, cao <=6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,473 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,816 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,816 | m2 |
| 31 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,473 | m2 |
| 32 | Mua thép hộp 50x50x2,4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 77,187 | kg |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 36 | Tấm ốp tôn khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,2 | 1m2 |
| 38 | Cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm, bưng tôn mạ kẽm dày 1,5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 39 | Khóa cửa Việt Tiệp (Khóa treo mã hiệu MK- 10E đồng) hoặc tương đương | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lưới inox ngăn côn trùng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 30A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 40A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x500x200 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC XI: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bịđầu báo và đầu báo khói quang điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | kênh |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 263 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 485 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT15x15cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Rìu thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Chăn chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ (KT 1000x600x200mm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Bình khí CO2 MT3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | bình |
| 25 | Lắp giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 27 | Đắp cát (cát tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 29 | Sơn ống bằng sơn chống rỉ 3 lớp, trước khi sơn cần phủ lớp phụ gia bám dính chuyên dụng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Rọ bơm D100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 3x6+1x4mm2 (có vỏ thép bảo vệ) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt đồng hồđo áp lực | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van 2 chiều) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van 1 chiều) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoảđường kính 100mm (trụ chữa cháy) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoảđường kính 100mm (trụ tiếp nước) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + Khớp nối - 17bar | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 45 | Lăng chữa cháy D65-16 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang vàđường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| L | Hạng mục XII: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy hang nhập khẩu, lưu lượng Q=36m3/h, cột áp 25,18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bôm điezen chữa cháy hang nhập khẩu, lưu lượng Q=36m3/h, cột áp 25,18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm 40A (gồm vỏ tủ thép sơn tĩnh điện, KT 600x400x200mm, 1 aptomat 3 pha 40A LS – Hàn Quốc, 1 khởi động từ kết hợp rơ le nhiệt, cầu chì bảo vệ 5A, 1 cầu đấu dây 60A; 2 nút bấm ON OFF, 1 đồng hồ V, 3 đèn báo pha, 3 đồng hồ A) hoặc tương đương | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | Hạng mục XIII: THIẾT BỊ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bục nói chuyện.<br/>- Chất liệu: Gỗ gụ qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt<br/>- Quy cách: Đục hình hoa văn tinh xảo<br/>- Hoàn thiện: Bàng sơn phủ PU chất lượng cao<br/>- KT: 1150mmx900mmx600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bục tượng Bác. - Chất liệu: Gỗ gụ qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt - Quy cách: Đục hình hoa văn tinh xảo - Hoàn thiện: Bàng sơn phủ PU chất lượng cao - KT: 1250mmx600mmx600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Phông hội trường sân khấu màu xanh nước biển có hoa văn họa tiết - KT: C5000 x R10000 x 2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Phông Đại hội sân khấu mầu đỏ có hoa văn họa tiết - KT: C5000 x R10000 x 2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 5 | Cờ tổ quốc mầu đỏ - KT: C5000 x R2000 x 2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Yếm trang trí hội trường sân khấu - KT: C750 x R1000 x 2 x 2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 7 | Rèm cánh gà - KT: C5000 x R2000 x 2 x 4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 8 | Sao vàng + Búa liềm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Biển ĐCSVNQVMN – NƯỚC CHXHCNVNQVMN(Chất liệu: Alu vàng gương) - KT: C550 x R10000 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 10 | Biển “ Trích lời Chủ tịch Hồ Chí Minh và Nghị quyết của Đảng” (Chất liệu: Mặt biển bằng nhựa gắn chữ nổi Meka gương kính nẹp nhôm gắn cố định vào khung thép hộp) - KT: D4500mm x 550mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 11 | Tượng Bác Hồ bằng đồng 3 kích | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Suốt đôi Inox mầu trắng bạc độ dày 0,5 cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 126 | Mét |
| 13 | Dây suốt bằng dù mầu trắng sợi 0,5li | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 189 | Mét |
| 14 | Phụ kiện kèm theo (đinh vít, lở, con hãm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Điều hòa 240000 BTU (Phòng làm việc và thư viện ) - Kiểu dáng: treo tường - Loại máy: 1 chiều - Công suất: BTU 24000 - Điện áp: 220-240 V - Điện năng tiêu thụ: 1440W - KT cục nóng (RxSxC): 540x780x289 - KT cục lạnh (RxSxC)2: 290x1070x235 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Ghế ngồi chờ 4 chỗ ngồi khung thép. (Đặt ngoài sân cầu lông). Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc, chân và tay ghế mạ Ni-Cr KT: R3000 x S688 x C400-800 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 17 | Loa thùng Thông số kỹ thuật: Đơn vị: treble ∅120 + 2 bass x 15’’ Tàn số đáp ứng : 37 Hz – 20kHz Độ nhạy (dB) : 101 SPL tối đa (dB): 129 (liên tục) 133(đỉnh) Công suất: (W): 1200 Công suất tối đa (W): 4800 Trở kháng danh định (Ω): 4 Khích thước(W x H x D) (mm): 530 x 1230 x 520 Tọng lượng(Kg): 60,5 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Đôi |
| 18 | Mixer Loại – 8 đường vào 4 đường stedio Tần số đáp ứng : HIGH 8 Hz – MID 2.5 KHZ –LOW 125 kHz Mono chnne (dB): ON-34 TO+10 OFF-60 TO +16 Nguồn điện(v): 220 Trọng lượng (kg):10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Micro không dây thông số kỹ thuật Micro Diversity tăng, giảm độ nhạy của Micro - Khóa Tone squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF - Rộng phạm vi úng dụng chuyên nghiệp với 352 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) - Tần số tự động quét để tìm và thiết lập các kênh tốt - Thiết lập thu phát tự động - Nhận kênh kép, hai micro có thể được sử dụng tại cùng một thời điểm Bộ thu phát không dây Hai micro cầm tay với lưới tản nhiệt kim loại Cáp tín hiệu nội bộ thụ phát với Amply, MixerCục adapter AC220V∅ Hai gắn đầu ngoặc rack 19’’ Bốn(4) Pin AA Hướng dẫn sử dụng LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 XLR đầu ra cho mối kênh và 1 x ¼ “ Mixed đầu ra - Điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh - Phạm vi: Lên đến 600 feet (200 mét) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Micro không dây Thông số kỹ thuật Micro Diversity tăng, giảm độ nhạy của Micro - Khóa Tone squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF - Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 352 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) - Tần số tự động quét để tìm và thiết lập các kênh tốt - Thiết lập thu phát tự động - Nhận kênh kép, hai micro có thể được sử dụng tại cùng một thời điểm Bộ thu phát không dây Hai micro cầm tay với lưới tản nhiệt kim loại Cáp tín hiệu nội bộ thụ phát với Amply, MixerCục adapter AC220V∅ Hai gắn đầu ngoặc rack 19’’ Bốn(4) Pin AA Hướng dẫn sử dụng LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 XLR đầu ra cho mối kênh và 1 x ¼ “ Mixed đầu ra - Điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh - Phạm vi: Lên đến 600 feet (200 mét) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Micro để bục phát biểu - Bao gồm cả chân đế & day Micro dộ nhạy cao là loại micro thích hợp dùng trong các cuộc hội họp, giảng bài và thuyết giảng. Micro cổ ngỗng với 2 điểm điều chỉnh góc độ cho phép định vị micro đạt hiệu quả tốt nhất, loại bỏ các âm thanh ngoài không mong muốn và giảm thiểu tiếng phản hồi. Có đèn báo sang khi sử dụng - Thông số kỹ thuật - Micro loại để bàn - Loại micro –Đa hướng tính định hướng (Ω) : 220, cân bằng trở kháng danh định (dB):56 độ nhạy(Hz): 50-18.000Nguồn Phin(V):9 Thành phần - Đế: Hợp kim, cần sơn bóng mờ phụ kiện đi kèm (C): Màng chắn gió x1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Đầu đĩa Thông số kỹ thuật: -Chạy đĩa MS: Vol 19, vol 47 - Mầu sắc: Đen và ghi - Ngõ vào USB - Kích thước(mm): 430x245x700 - Tặng kèm đĩa karaoke gần 5000 bài hát - Trọng lượng (kg): 3.0 không hộp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Dây điện 20M -2x4 + 1 ổ 6 Lỗ cắp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Dây loa+ Zắc loa+Zắc từ Mier xuống công suất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Loa SUB –BASS 15’’ Thông tin sản phẩm: Loa sub 15’ - Trở kháng Ohms :8 Công suất định mức (W): 500 Loa: sub – Loa bass (mm): 15’’-457.2 -Đáp tuyến tần số ( Hz - KHz): 42-130 - Cường độ âm thanh (dB):134 - Kích thước (mm): 640x500x540 - Trọng lượng (kg): 28 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiêc |
| 26 | Tủ để thiết bị âm thanh: -THP- 12U Thông số kỹ thuật Tủ RACK 12U Được làm bằng vật liệu thép tấm cao dày 0,5-0,9mm. Có độ bền cao, sơn tĩnh điện chống va đập mạnh. Thiết kế 4 bánh xe quay đa hướng dễ rang hơn đinh tán neo kép chắc chắn, khóa và bản nề hai cánh để mở ra vào dễ rang- mầu sắc: Đen và ghi kích thước (HxWxD)(mm): 670x560x560 Trọng lượng (kg): 18 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiêc |
| 27 | Bàn làm việc - KT 1200x600x750mm - Tủ được làm bằng chất liệu gỗ MDF. Sơn phủ PU | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Ghế gấp làm việc KT: 450x505x850; Khung ống thép D22, sơn tĩnh điện, đệm tựa mút bọc mút PVC; Ốp tựa bằng tôn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 350 | Cái |
| 29 | Giá sách báo KT: 2000x400x1900; Giá sách hai khoang bốn ngăn dung trong thư viện, khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ Melamin dày 18 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Tủ sắt để tài liệu KT: 1000x400x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có một khối gồm bốn khoang bằng nhau | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Bàn họp cho 20 người | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Ghế gỗ bọc thảm cho phòng họp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 33 | Ghế cho phòng họp và phòng đọc sách | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 34 | Bàn làm việc cho phòng đọc sách KT: 1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhâp khẩu MDF, sơn PU | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Cây nước nóng lạnh RO 10 lõi Kích thước ngoài 37x43x90cm; Điện áp/tần số sử dụng AC220-240V/50-60Hz ; Block làm lạnh LG-TS24LATG 1/10HP ; Rowle bảo vệ bán dẫn công suất lạnh 85w ; Điều khiển nhiệt độ bộ ổn định nhiệt( thermostat): Hệ thống làm lạnh: hệ thống làm lạnh trực tiếp: Công suất nóng 480 W nhiệt đọ làm nóng 85℃ -90℃; Thiết bị đun nóng Điện trở ngoài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Thùng rác công cộng ngoài trời -Chất liêu: Phần khung được sản xuất từ thép không rỉ, sơn tĩnh điện. Phần ốp gỗ sử dụng sản phẩm gỗ nhựa ngoài trời WPC(Wood plastic composite) được sơn phủ PU KT; (L)900mm x (W)480mm x (H)890mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi