Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND huyện Ea Súp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:02:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,050,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 2,5971 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,5971 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đi đổ 3km tiếp theo) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,5971 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc và đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 23,6643 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 23,6643 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đi đổ 3km tiếp theo) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 23,6643 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III (chọn lọc tận dụng) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 41,1723 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III (chọn lọc tận dụng) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (chọn lọc tận dụng) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 14,019 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 4,6696 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,7191 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 7,6303 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 131,3633 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 131,3633 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đi đổ 3km tiếp theo) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 131,3633 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 14,0342 | 100m3 |
| 17 | Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 246,8438 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá (1x2), mác 250# | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2.256,89 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 141,0559 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 15,508 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 29,8695 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 34,8481 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bản bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,5699 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm móng cống | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công cống bản | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,6976 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống và chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 19,23 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, thân, hố thu cống, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 9,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đúc tấm bản | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,1336 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <=10 mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,1039 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <=18 mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,1424 | tấn |
| 9 | Bê tông đúc tấm bản, đá 1x2, mác 200# | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 14 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản, đá 0.5x1, mác 250# | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,12 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt bản, đá 0.5x1, mác 250# | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,08 | m3 |
| 13 | Vữa XM mác 100 đệm tấm bản dày 2cm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 5,5 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,3125 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thi công tấm lát BTXM | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 5,339 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 72,16 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 47,1 | m3 |
| 18 | Chèn rãnh BTXM bằng vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 110,2857 | m2 |
| 19 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 23,55 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3.768 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, (Biển báo tốc độ + tải trọng) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | cái |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi