Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238072-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20201202146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 13:59:00 đến ngày 2020-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,080,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA ĐẦU MỐI - HỆ TỰ CHẢY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7434 100m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
11 Đục lỗ ống thép thu nước D100 (Nhân công 3/7 - Nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m3
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
16 Phai gỗ xả cát KT: 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA BỂ LỌC - HỆ TỰ CHẢY
1 Đào xúc lớp đá, cát lọc đã bị tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
2 Vệ sinh, tháo dỡ tấm lọc, phụ kiện bể lọc (Nhân công 3/7 - Nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Crêpin D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Crêpin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,168 m2
29 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 Kg
30 Dây thép gái loại 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,32 Kg
31 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA BỂ ĐIỀU HÒA - HỆ TỰ CHẢY
1 Vệ sinh trong ngoài, tháo dỡ phụ kiện hư hỏng (Nhân công 3/7 - Nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Crepin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m2
26 Thép D10 giằng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16 Kg
27 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,88 Kg
28 Dây thép gái loại 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,235 Kg
29 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC 4: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (05 hố) - HỆ TỰ CHẢY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
10 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E HẠNG MỤC 5: ĐẤU NỐI HỘ (100 Hộ) - HỆ TỰ CHẢY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 100m
6 Đầu nối măng sông HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
7 Cút măng sông HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
8 Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
12 Kép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
13 Măng sông tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
F HẠNG MỤC 6: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG - HỆ TỰ CHẢY
1 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
3 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1 m3
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 1 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,29 m3
6 Đắp đất hố đào tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,9255 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phần bê tông, sân cổng phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7736 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4845 100m
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7736 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4845 100m
G HẠNG MỤC 7: MẶT BẰNG KHU SỬ LÝ - HỆ BƠM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0279 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6613 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5508 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5508 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m2
15 Gia công lắp đặt thép cổng (bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,53 Kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5732 m2
17 Tôn huỳnh dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
18 Mũi mác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
19 Khóa cổng việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Buly bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Biển hiệu công trình (Bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6634 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,549 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5114 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9874 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3233 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5552 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8672 m2
36 Thép làm hoa sắt cả sơn (chưa bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,36 Kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6633 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,804 m2
39 Mũi mác bằng gang + đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 Cái
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
43 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4114 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6868 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3246 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,512 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,957 m2
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2145 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2145 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6796 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4816 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,346 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 100m2
H HẠNG MỤC 8: NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,897 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9509 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8945 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6438 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0728 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0876 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3005 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2666 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3416 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,412 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 100m2
28 Tôn úp nóc khổ 400, dàu 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,325 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,448 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5748 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,0228 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,003 m2
34 Ngâm nước xi măng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3096 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3096 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6438 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1872 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,709 m2
39 Khuôn cửa đi + cửa sổ khuôn kép ( đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 md
40 Khuôn cửa đi khuôn đơn ( đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 md
41 Cửa đi thép sơn tĩnh điện ( đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
42 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ( đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
43 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7936 Kg
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
45 Khóa cửa đủ bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Quả cầu chắn rác D90 thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Đèn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Mặt ổ cám đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Mặt công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Tủ điện tổng KT: 300x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
66 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
67 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Bình cứu hỏa MFZ24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
69 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
71 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
74 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
77 Bật thép D10 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
79 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
80 Ống hồ lô màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Thép chứ C D10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Miếng đệm bằng chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
84 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
86 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
88 Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Giắc co thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Cút thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Téc nước inox đứng 1m3 - Cả chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
94 Van chặn PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
98 Gương soi + Phụ kiện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
99 Móc treo đồ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Chậu rửa 1 vòi (Chưa có vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Vòi chậu rửa mặt 2 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Bình nóng lạnh 20L - Bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Xi phông + ống thải chậu rửa mặt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
109 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Phễu thoát sàn inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7974 m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4544 m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6682 m3
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
120 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2881 m3
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9379 m3
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 + ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,363 m2
124 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9288 m2
125 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
128 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I HẠNG MỤC 9: RÃNH THU NƯỚC - HỆ BƠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9217 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4964 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cấu kiện
11 Crêpim D100 L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
15 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6115 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 100m2
28 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m3
29 Crêpim D100 L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J HẠNG MỤC 10: BỆ ĐỠ BÌNH LỌC - HỆ BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4701 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
K HẠNG MỤC 11: BỂ SƠ LẮNG - HỆ BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,47 m3
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,81 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 + ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1833 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5049 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 100m2
28 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m3
29 Gia công thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 Kg
30 Vít nơ thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Vít nơ thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
32 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
34 Gia công khung thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,95 Kg
35 Bản mã 15x15x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 Kg
36 Lưới B40 loại 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,49 Kg
37 Dây thép gái loại 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,24 Kg
38 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Bản lề thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
40 Khuy chửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 Gia công + lắp đặt Crêpin D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Gia công + lắp đặt Crêpin D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
L HẠNG MỤC 12: BỂ HÚT 70m3 - HỆ BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5925 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2539 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1405 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7134 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7134 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0313 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3033 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4059 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3621 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 + ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M HẠNG MỤC 13: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (09 HỐ - HỆ BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3007 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính 75/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ren trong, đường kính măng sông 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
N HẠNG MỤC 14: ĐẤU NỐI HỘ (285 Hộ) - HỆ BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 100m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,25 100m
7 Đầu nối măng sông HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 cái
8 Cút măng sông HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
9 Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
12 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
13 Kép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 855 cái
14 Măng sông tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
O HẠNG MỤC 15: TUYẾN DƯỜNG ỐNG - HỆ BƠM
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,332 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,63 m3
3 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1 m3
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 1 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,38 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,941 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,959 m3
8 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m3
9 Đắp đất hố đào tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121,616 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phần bê tông, sân cổng phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,03 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
18 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
27 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2556 100m2
31 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
32 Vít nở thép D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0551 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 100m
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4473 100m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3736 100m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5854 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0153 100m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2053 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,381 100m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3991 100m
48 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
53 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
64 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
65 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
66 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
74 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
77 Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Măng sông ren trong ống HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3736 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5854 100m
83 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0153 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2053 100m
85 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7409 100m
P HẠNG MỤC 16: TÉC NƯỚC + SÂN RỬA (127 CÁI)
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m3
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 - Bồn ngang cả chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 bộ
7 Nút bịt đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
8 Van phao D20 (Cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,921 100m
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,28 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,64 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5654 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 100m2
Q HẠNG MỤC 17: DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG TẬN DỤNG
1 Phát cây bụi, cây gai tạo mặt bằng đào đắp di tuyển tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,165 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m3
4 Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,165 100m
5 Vận chuyển đường ống từ vị trí tháo dỡ đến vị trí lắp đặt mới bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4992 tấn
6 Cắt bỏ đoạn ren hai đầu ống thép đã hư hỏng bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 mối
R HẠNG MỤC 18: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 MBA 31,5kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Cầu chì tự rơi SI 35/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu dao chém đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Chống sét van HD - 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1pha
5 Dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
6 Cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
7 Cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sơi
8 Biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1pha
9 Mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
10 Mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
11 Thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phân đoạn
12 Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
S HẠNG MỤC 19: ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Xà đón dây trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1  công
5 Vận chuyển ngang tuyến ĐZ35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
T HẠNG MỤC 20: TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Giá đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Giá đỡ cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà đón dây đầu trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà đỡ CVS+SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xà đỡ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
U HẠNG MỤC 21: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cột bê tông chữ H Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Móng cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
4 Móng cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
5 Móng cột li tâm đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
6 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V HẠNG MỤC 22: PHẦN CÔNG TƠ
1 Công tơ điện từ 1 pha (loại 5/20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
2 Attomat 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
3 Cầu dao 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Hòm công tơ + gông hòm H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
5 Hòm công tơ + gông hòm H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
6 Hòm công tơ + gông hòm H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
7 Cáp Muyle vào hòm H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
8 Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238 m
9 Dây thép Φ 2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238 m
10 Dây thép Φ 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
11 Sứ quả bàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 quả
12 Bảng điện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
13 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
14 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Sơn ghi hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->