Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được UBND Quận phân cấp về phường Tam Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 08:11:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,329,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,700,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU GIAO THÔNG | |||
| 1 | KHU PHỐ 1 - HẺM 174 ĐƯỜNG TAM CHÂU - Tháo, lắp nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn nâng thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | lần/km |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 100m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,397 | 10m2 |
| 7 | KHU PHỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG SỐ 5 - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m3 |
| 8 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | 10m |
| 9 | KHU PHỐ 3 - HẺM 230 - QL1A - Ván khuôn nâng thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,72 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | 100m2 |
| 15 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,372 | 10m2 |
| 16 | KHU PHỐ 3 - HẺM SỐ 2 LÔ A2 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | lần/km |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | 100m2 |
| 18 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,875 | 10m2 |
| 19 | KHU PHỐ 3 - ĐƯỜNG LÔ A2 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | lần/km |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,387 | 100m2 |
| 21 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,85 | 10m2 |
| 22 | KHU PHỐ 3 - ĐƯỜNG LÔ A1 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | lần/km |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m2 |
| 24 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 10m2 |
| 25 | KHU PHỐ 3 - HẺM 262 QUỐC LỘ 1A - Tháo, lắp nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn nâng thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 28 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | lần/km |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | 100m2 |
| 30 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | 10m2 |
| 31 | KHU PHỐ 4 - HẺM 86 ĐƯỜNG SỐ 12 - Tháo, lắp nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn nâng thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m3 |
| 35 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | lần/km |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,285 | 100m2 |
| 37 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,848 | 10m2 |
| 38 | KHU PHỐ 5 - HẺM 63 ĐƯỜNG NGÔ CHÍ QUỐC- Cào bóc lớp mặt đường bê tông lồi lãm, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m2 |
| 39 | Vệ sinh nền đường sau khi cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | m3 |
| 41 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | 10m |
| 42 | KHU PHỐ 5 - HẺM SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 8 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 43 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 46 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m2 |
| B | DUY TU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | KHU PHỐ 1- HẺM 174 ĐƯỜNG TAM CHÂU - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | 10 md |
| 3 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | KHU PHỐ 1 -HẺM 160 ĐƯỜNG TAM CHÂU - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 5 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | 10 md |
| 6 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 7 | KHU PHỐ 1 - HẺM 25 ĐƯỜNG SỐ 2 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 md |
| 9 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 10 | KHU PHỐ 1 - HẺM 31 ĐƯỜNG SỐ 3 - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | 10 md |
| 11 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 12 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 1 cái |
| 13 | KHU PHỐ 2 - HẺM 93 ĐƯỜNG SỐ 2 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 14 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | 10 md |
| 15 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | KHU PHỐ 2 - HẺM 129 ĐƯỜNG TAM CHÂU - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 17 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | 10 md |
| 18 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 20 | KHU PHỐ 3 - HẺM 230-QL1A - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,44 | m3 |
| 21 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 hầm |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | đoạn ống |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2237 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1403 | tấn |
| 26 | Bê tông lót gối đá dăm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8512 | m3 |
| 27 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cấu kiện |
| 28 | Xây mối nối cống, gạch thẻ 4x8x19,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 29 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,362 | m2 |
| 30 | Đắp cát hông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,19 | m3 |
| 31 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 md |
| 32 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 33 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 34 | KHU PHỐ 3 - HẺM 262 QUỐC LỘ 1A - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 10 md |
| 35 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 36 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 md |
| 37 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 38 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 39 | KHU PHỐ 3 - HẺM 114 ĐƯỜNG TAM CHÂU - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | 10 md |
| 40 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| 41 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 42 | KHU PHỐ 4 - HẺM 3 ĐƯỜNG 8 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 43 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | 10 md |
| 44 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 45 | KHU PHỐ 4 - HẺM 9 ĐƯỜNG 12 - Thay nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 46 | Trát gờ mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 47 | Nạo vét mương có nắp đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 48 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 49 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 50 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | 10 md |
| 51 | Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 52 | KHU PHỐ 5 - ĐƯỜNG 13 - Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cái |
| 53 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cái |
| 54 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 55 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,488 | 10 md |
| 56 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 57 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,924 | 10 md |
| 58 | KHU PHỐ 5 - HẺM 63 ĐƯỜNG NGÔ CHÍ QUỐC - Thay nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 59 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 60 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,052 | m3 |
| 61 | KHU PHỐ 5 - HẺM SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 8, KHU PHỐ 4 - Sửa chữa tường hầm ga bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 62 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=300(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi