Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy lạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226924-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20201207747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:23:00 đến ngày 2020-12-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,443,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
2 Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,294 M3
3 Ván khuôn kim loại cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m2
4 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m2
5 Quét chống dinh cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,47 M2
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 mối
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20*20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,829 100m
8 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
9 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 1000kg
10 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,389 1000kg
11 Rải cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
12 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 M3
13 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,332 M3
14 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 1000kg
16 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,053 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,674 100m2
18 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 1000kg
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 1000kg
20 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,745 m3
21 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
23 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,648 m3
24 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100m2
25 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,872 M3
26 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
27 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,856 M3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,846 M3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,356 100m2
31 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 1000kg
32 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 1000kg
33 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 1000kg
34 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,261 M3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 100m2
36 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 1000kg
37 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 M3
38 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
39 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 1000kg
40 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 1000kg
41 Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 M3
42 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
43 Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 1000kg
44 Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 1000kg
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 M3
46 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,961 M3
47 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,586 M3
48 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 M3
49 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,745 M3
50 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,987 M3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,779 M2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,791 M2
53 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,301 M2
54 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,196 M2
55 Trát trần, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,61 M2
56 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,621 M2
57 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,57 M2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,731 M2
59 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,78 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,521 M2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,013 M2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,013 M2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,013 M2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,013 M2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
67 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
70 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,915 M2
71 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 25*25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,216 M2
72 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 12*60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,961 M2
73 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25*40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,208 M2
74 Ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,107 M2
75 Lát đá Granittự nhiên - mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,624 M2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,995 M2
77 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,433 M2
78 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,582 M2
79 Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 M2
80 Đắp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,868 M2
81 Kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,701 10m
82 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,02 M
83 Lan can tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,655 M2
84 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,569 M2
85 Lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 M2
86 Lắp dựng cửa đi uPVC lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,54 M2
87 Lắp dựng cửa sổ uPVC lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 M2
88 Lắp dựng vách kính uPVC lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,709 M2
89 Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 M2
90 Mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 100m2
91 Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật tư, không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 1000kg
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 1000kg
93 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,303 M2
94 Trần thạch cao khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,335 m2
95 Thang lên mái + nắp tole + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
96 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,411 100m2
97 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,972 m3
98 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 M3
100 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
101 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 1000kg
102 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1000kg
103 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
104 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
105 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1000kg
106 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 M3
107 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
108 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 1000kg
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
110 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 M3
112 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 M3
113 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 M2
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,248 M2
115 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
116 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
117 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
118 Đèn led tuýp 1,2 m-bóng 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
119 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
120 Đèn led tuýp 1,2 m-bóng 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
121 Đèn led D100 1x10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
122 Đèn led 300x300 1x24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
123 Tủ điện kim loại 6 pl Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
124 Tủ điện kim loại 4 pl Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
125 Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
126 Mặt 1 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
127 Mặt 2 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
128 Mặt 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
129 Mặt 4 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
130 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Mặt 2 DIMMER quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
132 MCCB 2P 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
133 MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
134 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
135 MCB 2P 20A-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
136 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
137 Cọc tiếp địa D16 L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
138 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M
139 Cáp điện 35.0 mm2 CXV/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 M
140 Cáp điện 16.0 mm2 CXV/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
141 Cáp điện 10 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M
142 Cáp điện 6 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 M
143 Cáp điện 4 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 M
144 Cáp điện 2.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 M
145 Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 M
146 HDPE -TFP phi 40/phi 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
147 Ống nhựa phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M
148 Ống nhựa phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 M
149 Măng song phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
150 Măng song phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Cái
151 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Hộp
152 Hộp nối 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
153 Hộp nối 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Hộp
154 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
155 Ổ cắm điện thọai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
156 Cáp mạng 8 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 M
157 Cáp điện thoại 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 M
158 Lắp đặt ống PVC phi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
159 Lắp đặt ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
160 Lắp đặt ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
161 Lắp đặt ống PVC phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
162 Lắp đặt ống PVC phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
163 Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/phi 90/phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
164 Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
165 Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
166 Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
167 Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
168 Dây cấp nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
169 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
170 Lắp đặt van khóa phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
171 Lắp đặt van 1chiều phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
172 Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
173 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
174 Lắp hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
175 Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
176 Đĩa để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
177 Kính áp tường 600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
178 Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
179 Lắp đặt bồn nước Inox 3000 lít + Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
180 Lắt đặt máy bơm nước 1,5HP + Creppin phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
B HM2: NHÀ KHO TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,112 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 1000kg
8 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 1000kg
9 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,314 m3
10 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
12 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,916 m3
13 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,788 100m2
14 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,366 M3
15 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1000kg
16 Lăn rulo chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,04 m2
17 Kẻ ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 10m
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,945 M3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m2
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 1000kg
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 1000kg
22 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 M3
23 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 1000kg
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1000kg
26 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 M3
27 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
28 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 1000kg
29 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,704 M3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,04 M2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,182 M2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 M2
33 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,222 M2
34 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,04 M2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,182 M2
36 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 1000kg
37 Gia công cột, giằng, kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,827 1000kg
38 Lắp dựng cột, giằng, kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,827 1000kg
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 1000kg
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 1000kg
41 Cung cấp bulon M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
42 Cung cấp gulon M16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
43 Cung cấp gulon M18x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
44 Cung cấp ốc xiết cáp M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
45 Cung cấp tăng đưa phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
46 Mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m2
47 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 100m2
48 Lắp máng xối tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
51 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M2
52 Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 M2
53 Lắp dựng cửa sổ uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 M2
54 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,354 M2
55 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 100m2
56 Lắp ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
57 Đèn LED D300xH160 - 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
58 Mặt 5 công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
59 Cáp điện 4 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M
60 Cáp điện 2,5 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 M
61 Cáp điện 1,5 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 M
62 Ống PVC phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 M
63 Ống PVC phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 M
64 Măng song phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
65 Măng song phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
66 Hộp âm dùng cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
C HM3: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 1000kg
8 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
9 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
11 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 1000kg
16 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
18 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1000kg
19 Xây tường gạch block bê tông rỗng 10*20*40, chiều dày 10cm, vxm mác 75, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 M3
20 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,258 M2
22 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
23 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 M2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 M2
25 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 M2
26 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 M2
27 Lắp dựng ray trượt thép cho cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 M
28 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 M2
29 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
30 Lắp Moteur điều khiển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
D HM4: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,238 M3
3 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,359 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,058 M2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 M2
6 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 M3
7 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 1000kg
9 Lắp đặt vĩ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 1000kg
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,612 M2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 1000kg
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
16 Nhựa lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
17 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M3
18 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 1000kg
19 Xoa phẳng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
20 Kẻ ron sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 10m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
24 Nhựa lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
25 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,178 m3
26 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
E HM5: HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ LÀM VIỆC)
1 Trung tâm báo cháy 6 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
3 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Dây tín hiệu 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 M
7 Ống nhựa phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 M
8 Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn EMC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
9 Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
10 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Đèn thoát hiểm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F HM6: HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ KHO)
1 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Dây tín hiệu 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 M
6 Ống nhựa phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 M
7 Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn EMC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
8 Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Đèn thoát hiểm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
G HM7: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét (R = 51M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
2 Trụ đỡ kim inox cao 5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
3 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 M
4 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Cọc tiếp địa D16 L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
7 Ống PVC phi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M
8 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
9 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha, 100KA/PHA:CPS nano plus 100KA 3 phase Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H HM8: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (ỐNG DẪN)
1 Ống đồng cách nhiệt phi 6.4 - phi 9.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
2 Ống xả cách nhiệt PVC phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 M
3 Co, tê, lơi phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
4 Ty treo các loại + ngàm treo (lô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Chân treo dàn nóng (sắt V5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Dàn lạnh treo tường 2.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->