Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:23:00 đến ngày 2020-12-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,443,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,294 | M3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m2 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m2 |
| 5 | Quét chống dinh cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,47 | M2 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20*20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,829 | 100m |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | 1000kg |
| 11 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | M3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 1000kg |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,053 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 1000kg |
| 20 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,745 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,648 | m3 |
| 24 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,872 | M3 |
| 26 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 27 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,856 | M3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,846 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 1000kg |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,261 | M3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 1000kg |
| 37 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | M3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1000kg |
| 41 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | M3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 1000kg |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | M3 |
| 46 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | M3 |
| 47 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,745 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,987 | M3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,779 | M2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,791 | M2 |
| 53 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,301 | M2 |
| 54 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,196 | M2 |
| 55 | Trát trần, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,61 | M2 |
| 56 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,621 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,57 | M2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,731 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,78 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,521 | M2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,013 | M2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,013 | M2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,013 | M2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,013 | M2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 70 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,915 | M2 |
| 71 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 25*25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,216 | M2 |
| 72 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 12*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,961 | M2 |
| 73 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,208 | M2 |
| 74 | Ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,107 | M2 |
| 75 | Lát đá Granittự nhiên - mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,624 | M2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,995 | M2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,433 | M2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,582 | M2 |
| 79 | Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | M2 |
| 80 | Đắp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,868 | M2 |
| 81 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,701 | 10m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,02 | M |
| 83 | Lan can tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,655 | M2 |
| 84 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,569 | M2 |
| 85 | Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | M2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi uPVC lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,54 | M2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ uPVC lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | M2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính uPVC lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,709 | M2 |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | M2 |
| 90 | Mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật tư, không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 1000kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 1000kg |
| 93 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,303 | M2 |
| 94 | Trần thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,335 | m2 |
| 95 | Thang lên mái + nắp tole + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | 100m2 |
| 97 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | M3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | M3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1000kg |
| 102 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1000kg |
| 103 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | M3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1000kg |
| 106 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | M3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1000kg |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | M3 |
| 112 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | M3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | M2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,248 | M2 |
| 115 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 118 | Đèn led tuýp 1,2 m-bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 119 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 120 | Đèn led tuýp 1,2 m-bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 121 | Đèn led D100 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 122 | Đèn led 300x300 1x24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 123 | Tủ điện kim loại 6 pl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 124 | Tủ điện kim loại 4 pl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 125 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 126 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 127 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 128 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 129 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 130 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Mặt 2 DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 132 | MCCB 2P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 134 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 135 | MCB 2P 20A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 136 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 137 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 138 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 139 | Cáp điện 35.0 mm2 CXV/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 140 | Cáp điện 16.0 mm2 CXV/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 141 | Cáp điện 10 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 142 | Cáp điện 6 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 143 | Cáp điện 4 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 144 | Cáp điện 2.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | M |
| 145 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | M |
| 146 | HDPE -TFP phi 40/phi 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 147 | Ống nhựa phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 148 | Ống nhựa phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | M |
| 149 | Măng song phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 150 | Măng song phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| 151 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Hộp |
| 152 | Hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 153 | Hộp nối 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Hộp |
| 154 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 155 | Ổ cắm điện thọai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 156 | Cáp mạng 8 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M |
| 157 | Cáp điện thoại 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M |
| 158 | Lắp đặt ống PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/phi 90/phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 164 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 165 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 166 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 167 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 168 | Dây cấp nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 169 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 171 | Lắp đặt van 1chiều phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 172 | Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 174 | Lắp hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 175 | Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 176 | Đĩa để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 177 | Kính áp tường 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 178 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 179 | Lắp đặt bồn nước Inox 3000 lít + Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 180 | Lắt đặt máy bơm nước 1,5HP + Creppin phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | HM2: NHÀ KHO TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,112 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 1000kg |
| 9 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,314 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,916 | m3 |
| 13 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,366 | M3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1000kg |
| 16 | Lăn rulo chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,04 | m2 |
| 17 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 10m |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1000kg |
| 22 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1000kg |
| 26 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | M3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 1000kg |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,04 | M2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,182 | M2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,222 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,04 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,182 | M2 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 1000kg |
| 37 | Gia công cột, giằng, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | 1000kg |
| 38 | Lắp dựng cột, giằng, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | 1000kg |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 1000kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 1000kg |
| 41 | Cung cấp bulon M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 42 | Cung cấp gulon M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 43 | Cung cấp gulon M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 44 | Cung cấp ốc xiết cáp M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 45 | Cung cấp tăng đưa phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 46 | Mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m2 |
| 48 | Lắp máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 51 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| 52 | Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | M2 |
| 54 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,354 | M2 |
| 55 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m2 |
| 56 | Lắp ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Đèn LED D300xH160 - 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 58 | Mặt 5 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Cáp điện 4 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 60 | Cáp điện 2,5 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 61 | Cáp điện 1,5 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | M |
| 62 | Ống PVC phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 63 | Ống PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 64 | Măng song phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 65 | Măng song phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 66 | Hộp âm dùng cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| C | HM3: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1000kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1000kg |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1000kg |
| 19 | Xây tường gạch block bê tông rỗng 10*20*40, chiều dày 10cm, vxm mác 75, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | M3 |
| 20 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,258 | M2 |
| 22 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 23 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | M2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | M2 |
| 27 | Lắp dựng ray trượt thép cho cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | M |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | M2 |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 30 | Lắp Moteur điều khiển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | HM4: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | M3 |
| 3 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,058 | M2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | M2 |
| 6 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | M3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 1000kg |
| 9 | Lắp đặt vĩ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 1000kg |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,612 | M2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1000kg |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 16 | Nhựa lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 1000kg |
| 19 | Xoa phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 20 | Kẻ ron sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Nhựa lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,178 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| E | HM5: HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 7 | Ống nhựa phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 8 | Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn EMC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 9 | Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | HM6: HỆ THỐNG BÁO CHÁY (NHÀ KHO) | |||
| 1 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | M |
| 6 | Ống nhựa phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 7 | Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn EMC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 8 | Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đèn thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| G | HM7: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét (R = 51M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 2 | Trụ đỡ kim inox cao 5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | M |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 7 | Ống PVC phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 9 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha, 100KA/PHA:CPS nano plus 100KA 3 phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| H | HM8: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (ỐNG DẪN) | |||
| 1 | Ống đồng cách nhiệt phi 6.4 - phi 9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 2 | Ống xả cách nhiệt PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M |
| 3 | Co, tê, lơi phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Ty treo các loại + ngàm treo (lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chân treo dàn nóng (sắt V5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Dàn lạnh treo tường 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi