Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện hỗ trợ tiền vật liệu. Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 13:49:00 đến ngày 2020-12-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,803,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,712 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 74,579 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,852 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 98,361 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 75,49 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 75,49 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 31,245 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,472 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 3.922,942 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 11,774 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 226,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 5,889 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1.253,522 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,294 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,294 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,75 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 160,59 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Ca bơm nước hố móng kè | Chương V của E-HSMT | 10 | Ca |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 62,712 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 696,805 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 678,336 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 14,501 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 55,18 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 55,18 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 256,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.275,1 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2.058,24 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.442,13 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1.112,96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,946 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 128,83 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1.756,73 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LẮP ĐẶT CÔNG D400 TUYEN NH/NN-02 VÀ 03, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đế cống D400 mác 200, 2 đế/1 đoạn cống | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 6 | CỐNG L0=75CM (TUYEN NH/NN-01 VÀ 02), Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,282 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,655 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 5,561 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,972 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 17 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,443 | m2 |
| 18 | Trát phai cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,086 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi