Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều chuyển từ Nguồn kinh phí mua sắm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 13:17:00 đến ngày 2020-12-18 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,981,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,424,716 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm hai mươi bốn nghìn bảy trăm mười sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,794 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,201 | m3 |
| 9 | Bóc xếp vận chuyển xà bần ra khỏi khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,337 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,337 | m3 |
| B | HẠNG MỤC II: PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông cột Sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,2m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn ép công nghiệp có khung xương cột trống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 11 | Khoan lỗ lấy Lamset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 12 | Lán nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,02 | m2 |
| 13 | Lán nền gạch Granite - tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,02 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,34 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,34 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,3 | m2 |
| 19 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9294 | 100m2 |
| 20 | CCLĐ cửa sổ nhôm Tungshin, sơn tĩnh điện S888, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 21 | CCLĐ cửa sổ nhôm Tungshin, sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 22 | CCLĐ cửa đi mở kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 23 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Kẹp trên, kẹp dưới, kẹp khóa, kẹp góc, kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Tay nắm inox tim 400 (tổng chiều dài 600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | CCLĐ gương soi chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | CCLĐ cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính mờ cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 28 | CCLĐ khóa cửa SMART doorlock samsung SPS P718 Gold | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC III: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0221 | m2 |
| 2 | Xả nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0221 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0221 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,0442 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6724 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6724 | 1m2 |
| 7 | Thay thế chữ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9605 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi