Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227922-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201227897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 20:28:00 đến ngày 2020-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,794,294,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÀM ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG - Làm đường cáp vận chuyển
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,776 m3
2 Ván khuôn móng chân tó Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1368 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,58 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3493 tấn
7 Cáp treo thép D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
8 Cáp tời D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
9 Ròng rọc 1.5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Puly có móc treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Thuê 2 tời 3T trong 3 tháng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 ca
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1868 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9463 m3
14 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1831 m3
15 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3493 tấn
16 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6353 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1868 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9463 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1831 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3493 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6353 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1868 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9463 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1831 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3493 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6353 tấn
27 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1831 m3
28 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3493 tấn
29 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6353 tấn
B LÀM ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG - LÀM ĐƯỜNG TRƯỢT VẬN CHUYỂN
1 Phát cây tạo mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100m2
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m3
C THÁO DỠ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=115M - Tháo dỡ cột anten tự đứng H=115m và thiết bị
1 Tháo dỡ cột anten cao 115m (trên núi cao 300, HS 1.2 tháo dỡ NC*0.6,MTC*0.6)) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
2 Đóng thùng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 thùng
3 Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=30kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 1 bộ
4 Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=20kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1 bộ
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,08 10m
6 Tháo dỡ, thu hồi khung giá đỡ anten Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 1 khung giá
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại ống dẫn sóng- chiều cao tháo dỡ>40m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136 10m
8 Tháo dỡ bộ giá đỡ anten Parabol (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
9 Tháo dỡ anten Parabol có đường kính chảo D=4.8m, chiều cao tháo dỡ > 70 m (đường kính <6m, HS:1.45, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 anten
10 Tháo dỡ anten Parabol có đường kính chảo D=3.6m, chiều cao tháo dỡ > 70 m (đường kính <4m, HS:1.2, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 anten
11 Tháo dỡ anten Parabol có đường kính chảo D=1.2m, chiều cao tháo dỡ > 70 m (đường kính <2.4m, HS:0.8, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 anten
12 Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,3 10m
13 Tháo dỡ các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
14 Tháo dỡ bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia <=60kg (chiều cao <100m, NC*1.8, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
15 Tháo dỡ bộ chia FM trên tháp, trọng lượng bộ chia <=20kg (chiều cao <100m, NC*1.8, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
16 Tháo dỡ đèn trên cột, tháp Anten, chiều cao tháo đèn <=130m (độ cao 305m NC*1.2, MTC*1.2, tháo dỡ NC*0.7, MTC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 bộ đèn
17 Tháo dỡ cáp điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.092,08 10m
18 Tháo dỡ kim thu sét. Chiều dài kim 2 m (cao hơn 100m, NC*1.7, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Tháo dỡ quả cầu thu sét (cao hơn 100m, NC*1.7, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
20 Tháo dỡ cáp tiếp địa dọc theo cột, tiết diện của cáp tiếp địa <=100mm2 (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m
D THÁO DỠ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=115M - Tháo dỡ hệ thống tiếp địa cột anten tự đứng H=115m
1 Tháo dỡ kim thu sét. Chiều dài kim 2 m (tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
2 Tháo dỡ quả cầu thu sét (tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
3 Tháo dỡ cáp tiếp địa dọc theo cột, tiết diện của cáp tiếp địa <=100mm2 (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 tấn
6 Vận chuyển vật liệu xuống (từ A-B, từ B-C): 2 lần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 tấn
E XÂY DỰNG, SẢN XUẤT CỘT TẠM - Sản xuất cột tạm
1 Vật liệu sản xuất thân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
2 Gia công thân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0571 tấn
3 Gia công bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia >60kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 bộ
4 Gia công bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 40kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
5 Mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2047 tấn
6 Lắp đặt thử tại xưởng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2047 tấn
7 Tháo dỡ tại xưởng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2047 tấn
F XÂY DỰNG, SẢN XUẤT CỘT TẠM - Xây dựng móng cột anten tạm 30m, lắp dựng cột và anten lên cột
1 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,977 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,4407 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6706 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9569 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0888 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,297 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,4673 m3
9 Sản xuất hệ bu lông thành phẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 kg
10 Mạ móc neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,3671 kg
11 Lắp đặt bu lông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,1404 m3
13 Tăng đơ M22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
14 Ma ní M20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
15 Khóa cáp M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 cái
16 Lót cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
17 Cáp thép D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 579 m
18 Mỡ bò Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 kg
19 Lập là 40X4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
20 Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 30m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4274 tấn
21 Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia >60kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 bộ
22 Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 40kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
23 Lắp đặt anten định hướng di động (núi cao NC*1.3, cột cao 30m NC*1.2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 bộ
24 Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 10 m
25 Lắp đặt bộ chia dàn UHF trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg (chiều cao <40m, NC*1.2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
26 Lắp đặt bộ chia dàn VHF trên tháp, trọng lượng bộ chia <=60kg (chiều cao <40m, NC*1.2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
27 Lắp đặt bộ chia FM trên tháp, trọng lượng bộ chia <=20kg (chiều cao <16m,) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
28 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép,đổ lại bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9521 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,977 m3
G XÂY DỰNG, SẢN XUẤT CỘT TẠM - Tháo dỡ cột tạm 30m và anten trên cột
1 Tháo dỡ tháp Anten thép ở độ cao 30m (trên núi HS 1.2 NC*0.6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4274 tấn
2 Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=30kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 1 bộ
3 Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=20kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1 bộ
4 Tháo dỡ bộ gá, bộ chia Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 1 khung giá
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 10m
6 Tháo dỡ bộ chia dàn UHF trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg (chiều cao <40m, NC*1.2, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
7 Tháo dỡ bộ chia dàn VHF trên tháp, trọng lượng bộ chia <=60kg (chiều cao <40m, NC*1.2, tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
8 Tháo dỡ bộ chia FM trên tháp, trọng lượng bộ chia <=20kg (chiều cao <16m,tháo dỡ NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
9 Tháo dỡ kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59 1 m
11 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao H<=3,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1 m
12 Tháo dỡ cột đỡ cầu cáp (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cột
13 Tháo dỡ cáp tiếp địa dọc theo cột, tiết diện của cáp tiếp địa <=100mm2 (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
H THÁO DỠ, ĐÓNG GÓI CÁC TỦ THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, tạo mặt bằng đưa thiết bị xuống tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,58 m2
2 Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại Fiđơ 15/8'' (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
3 Tháo dỡ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m
4 Tháo dỡ ống đồng đường kính ống 25,4mm (NC*0.7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m
5 Đo thử, kiểm tra thiết bị trong hệ thống, xác nhận số liệu trước khi tháo dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 thiết bị
6 Tháo dỡ, đóng thùng khối máy truyền hình - 800kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 khối máy
7 Tháo dỡ, đóng thùng khối máy truyền hình- 600kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 khối máy
8 Tháo dỡ, đóng thùng tủ nguồn máy truyền hình- 1000kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 khối máy
9 Tháo dỡ, đóng thùng bộ cộng máy truyền hình- 500kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 khối máy
10 Tháo dỡ, đóng thùng bộ nguồn máy truyền hình- 500kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 khối máy
11 Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị máy truyền hình- 300kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 khối máy
12 Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị phát thanh- 300kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 khối máy
13 Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị phát thanh- 350kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 khối máy
14 Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị phát thanh- 250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 khối máy
15 Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị phát thanh- 200kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 khối máy
16 Tháo dỡ, đóng thùng đầu thu, monitor- 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 1 khối máy
17 Tháo dỡ, đóng thùng cục nóng điều hòa- 300kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1 khối máy
18 Tháo dỡ, đóng thùng cục nóng điều hòa- 200kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 1 khối máy
19 Tháo dỡ, đóng thùng điều hòa- 150kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 khối máy
20 Tháo dỡ, đóng thùng tủ điện- 150kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 khối máy
21 Tháo dỡ, đóng thùng máy nổ - 2250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 khối máy
22 Tháo dỡ, đóng thùng quả cầu, kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 thùng
23 Di chuyển, chằng buộc, căn chỉnh 24 khối máy truyền hình, phát thanh, (từ 250kg-1000kg) từ tầng 2 xuống và vận chuyển ra đến vị trí pa lăng xích, vận chuyển ra vị trí tời dài 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 khối máy
24 Gia công khung giá bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,713 tấn
25 Thép đặc vuông 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,413 tấn
26 Gia công khung giá bằng thép đặc D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,413 tấn
27 Vật tư đóng thùng tất cả theo kích thước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 thùng
28 Đóng gói anten VHF 25kg/máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 1 khối máy
29 Đóng gói anten UHF 15kg/máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 1 khối máy
30 Đóng gói anten FM 7kg/máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1 khối máy
31 Đóng thùng vật tư, phụ kiện, đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 thùng
32 Vật tư đóng thùng tất cả theo kích thước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 thùng
33 Gia công khung giá bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,039 tấn
34 Bộ tó dã chiến cao 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Thuê pa lăng xích 3T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
36 Lắp hoàn trả vách kính trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,58 m2
I VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ XUỐNG NÚI ĐẾN THÔN MÈ THƯỢNG - Vận chuyển thủ công máy nổ, các khối thiết bị lớn từ đỉnh núi xuống cầu Mè
1 Nhân công 2 bên sacxi kéo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 công
2 Nhân công kích chuyển hướng sacxi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 công
3 Nhân công nêm giữ phía trước sacxi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 công
4 Nhân công neo giữ dây cáp kéo sacxi qua cọc chờ D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 công
5 Nhân công đóng cọc, neo cáp, chuyển tiếp ray trượt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 công
6 Khoan tạo lỗ đóng cọc gia cố, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 1 lỗ khoan
7 Cắt thép cọc D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0821 tấn
8 Cáp lụa D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
9 Cáp thép D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
10 Gia công khung giá bằng thép C120x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4225 tấn
11 Cắt khe bậc cầu thang, úp thép C120x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 10m
12 Nhân công 2 bên sacxi kéo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 công
13 Nhân công kích chuyển hướng sacxi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 công
14 Nhân công nêm giữ phía trước sacxi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 công
15 Nhân công neo giữ dây cáp kéo sacxi qua cọc chờ D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128 công
16 Nhân công chuyển ray trượt, neo giữ ray trượt vào cọc chờ bên đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 công
17 Nhân công vận chuyển sacxi từ chân núi lên đỉnh núi (8 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 công
18 Thuê cần trục ô tô 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 chuyến
J VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ XUỐNG NÚI ĐẾN THÔN MÈ THƯỢNG - Vận chuyển anten, phụ kiện thiết bị xuống cầu Mè
1 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 400m (độ dốc 38 độ, NC*4.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 c. kiện
2 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 400m (độ dốc 38 độ, NC*4.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 c. kiện
3 Vận chuyển thủ công parabol 1.2m có khối lượng <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 400m (độ dốc 38 độ, NC*4.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 c. kiện
4 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 400m (độ dốc 38 độ, NC*4.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 c. kiện
5 Thuê cần trục ô tô 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 chuyến
6 Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện tại cầu Mè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,191 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện tại cầu Mè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,191 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - cấu kiện tại cầu Mè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,191 tấn
K VẬN CHUYỂN TOÀN BỘ CỘT TỪ ĐỈNH NÚI XUỐNG CẦU MÈ
1 Nhân công sắp xếp, bó thành từng bó (bao) để vận chuyển theo đường tời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
2 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại ra vị trí tời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại ra vị trí tời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
5 Vận chuyển toàn bộ cột xuống chân núi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
6 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
7 Thuê cần trục ô tô 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 chuyến
8 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại tại cầu Mè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại vào nhà tạm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại vào nhà tạm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,8028 tấn
L THI CÔNG NHÀ TẠM CHỨA MÁY MÓC THIẾT BỊ TẠI CẦU MÈ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0232 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1544 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1456 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,448 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,596 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,656 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m3
10 Sản xuất hệ bu lông thành phẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1061 kg
11 Lắp đặt bu lông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1061 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3497 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3497 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9078 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9078 tấn
16 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5353 tấn
17 Lắp dựng hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5353 tấn
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1258 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 100m2
20 Lắp dựng cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,507 m2
21 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
22 Khóa số Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Chốt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->