Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227922-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 20:28:00 đến ngày 2020-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,794,294,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÀM ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG - Làm đường cáp vận chuyển | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng chân tó | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,58 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3493 | tấn |
| 7 | Cáp treo thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 8 | Cáp tời D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 9 | Ròng rọc 1.5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Puly có móc treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Thuê 2 tời 3T trong 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | ca |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1868 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9463 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1831 | m3 |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3493 | tấn |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6353 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1868 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9463 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1831 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3493 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6353 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1868 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9463 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1831 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3493 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6353 | tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1831 | m3 |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3493 | tấn |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6353 | tấn |
| B | LÀM ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG - LÀM ĐƯỜNG TRƯỢT VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m3 |
| C | THÁO DỠ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=115M - Tháo dỡ cột anten tự đứng H=115m và thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ cột anten cao 115m (trên núi cao 300, HS 1.2 tháo dỡ NC*0.6,MTC*0.6)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 2 | Đóng thùng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | thùng |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=30kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,08 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đỡ anten | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | 1 khung giá |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại ống dẫn sóng- chiều cao tháo dỡ>40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ bộ giá đỡ anten Parabol (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ anten Parabol có đường kính chảo D=4.8m, chiều cao tháo dỡ > 70 m (đường kính <6m, HS:1.45, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | anten |
| 10 | Tháo dỡ anten Parabol có đường kính chảo D=3.6m, chiều cao tháo dỡ > 70 m (đường kính <4m, HS:1.2, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | anten |
| 11 | Tháo dỡ anten Parabol có đường kính chảo D=1.2m, chiều cao tháo dỡ > 70 m (đường kính <2.4m, HS:0.8, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | anten |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,3 | 10m |
| 13 | Tháo dỡ các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo dỡ bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia <=60kg (chiều cao <100m, NC*1.8, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Tháo dỡ bộ chia FM trên tháp, trọng lượng bộ chia <=20kg (chiều cao <100m, NC*1.8, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn trên cột, tháp Anten, chiều cao tháo đèn <=130m (độ cao 305m NC*1.2, MTC*1.2, tháo dỡ NC*0.7, MTC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ đèn |
| 17 | Tháo dỡ cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.092,08 | 10m |
| 18 | Tháo dỡ kim thu sét. Chiều dài kim 2 m (cao hơn 100m, NC*1.7, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ quả cầu thu sét (cao hơn 100m, NC*1.7, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cáp tiếp địa dọc theo cột, tiết diện của cáp tiếp địa <=100mm2 (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| D | THÁO DỠ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=115M - Tháo dỡ hệ thống tiếp địa cột anten tự đứng H=115m | |||
| 1 | Tháo dỡ kim thu sét. Chiều dài kim 2 m (tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quả cầu thu sét (tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cáp tiếp địa dọc theo cột, tiết diện của cáp tiếp địa <=100mm2 (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu xuống (từ A-B, từ B-C): 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | tấn |
| E | XÂY DỰNG, SẢN XUẤT CỘT TẠM - Sản xuất cột tạm | |||
| 1 | Vật liệu sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Gia công thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0571 | tấn |
| 3 | Gia công bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia >60kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 4 | Gia công bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 40kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2047 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2047 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2047 | tấn |
| F | XÂY DỰNG, SẢN XUẤT CỘT TẠM - Xây dựng móng cột anten tạm 30m, lắp dựng cột và anten lên cột | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,977 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,4407 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6706 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9569 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,297 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4673 | m3 |
| 9 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | kg |
| 10 | Mạ móc neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,3671 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,1404 | m3 |
| 13 | Tăng đơ M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Ma ní M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Khóa cáp M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 16 | Lót cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579 | m |
| 18 | Mỡ bò | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | kg |
| 19 | Lập là 40X4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 20 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4274 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia >60kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 40kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt anten định hướng di động (núi cao NC*1.3, cột cao 30m NC*1.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt bộ chia dàn UHF trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg (chiều cao <40m, NC*1.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ chia dàn VHF trên tháp, trọng lượng bộ chia <=60kg (chiều cao <40m, NC*1.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ chia FM trên tháp, trọng lượng bộ chia <=20kg (chiều cao <16m,) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép,đổ lại bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9521 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,977 | m3 |
| G | XÂY DỰNG, SẢN XUẤT CỘT TẠM - Tháo dỡ cột tạm 30m và anten trên cột | |||
| 1 | Tháo dỡ tháp Anten thép ở độ cao 30m (trên núi HS 1.2 NC*0.6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4274 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=30kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá, bộ chia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | 1 khung giá |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ bộ chia dàn UHF trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg (chiều cao <40m, NC*1.2, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ bộ chia dàn VHF trên tháp, trọng lượng bộ chia <=60kg (chiều cao <40m, NC*1.2, tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ bộ chia FM trên tháp, trọng lượng bộ chia <=20kg (chiều cao <16m,tháo dỡ NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | 1 m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao H<=3,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 m |
| 12 | Tháo dỡ cột đỡ cầu cáp (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cột |
| 13 | Tháo dỡ cáp tiếp địa dọc theo cột, tiết diện của cáp tiếp địa <=100mm2 (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| H | THÁO DỠ, ĐÓNG GÓI CÁC TỦ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, tạo mặt bằng đưa thiết bị xuống tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại Fiđơ 15/8'' (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 3 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống đồng đường kính ống 25,4mm (NC*0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 5 | Đo thử, kiểm tra thiết bị trong hệ thống, xác nhận số liệu trước khi tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | thiết bị |
| 6 | Tháo dỡ, đóng thùng khối máy truyền hình - 800kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 khối máy |
| 7 | Tháo dỡ, đóng thùng khối máy truyền hình- 600kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 khối máy |
| 8 | Tháo dỡ, đóng thùng tủ nguồn máy truyền hình- 1000kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 khối máy |
| 9 | Tháo dỡ, đóng thùng bộ cộng máy truyền hình- 500kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 khối máy |
| 10 | Tháo dỡ, đóng thùng bộ nguồn máy truyền hình- 500kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 11 | Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị máy truyền hình- 300kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 khối máy |
| 12 | Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị phát thanh- 300kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 13 | Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị phát thanh- 350kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 14 | Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị phát thanh- 250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 15 | Tháo dỡ, đóng thùng tủ thiết bị phát thanh- 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 16 | Tháo dỡ, đóng thùng đầu thu, monitor- 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 khối máy |
| 17 | Tháo dỡ, đóng thùng cục nóng điều hòa- 300kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 khối máy |
| 18 | Tháo dỡ, đóng thùng cục nóng điều hòa- 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1 khối máy |
| 19 | Tháo dỡ, đóng thùng điều hòa- 150kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 khối máy |
| 20 | Tháo dỡ, đóng thùng tủ điện- 150kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 khối máy |
| 21 | Tháo dỡ, đóng thùng máy nổ - 2250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 22 | Tháo dỡ, đóng thùng quả cầu, kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | thùng |
| 23 | Di chuyển, chằng buộc, căn chỉnh 24 khối máy truyền hình, phát thanh, (từ 250kg-1000kg) từ tầng 2 xuống và vận chuyển ra đến vị trí pa lăng xích, vận chuyển ra vị trí tời dài 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | khối máy |
| 24 | Gia công khung giá bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,713 | tấn |
| 25 | Thép đặc vuông 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,413 | tấn |
| 26 | Gia công khung giá bằng thép đặc D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,413 | tấn |
| 27 | Vật tư đóng thùng tất cả theo kích thước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | thùng |
| 28 | Đóng gói anten VHF 25kg/máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 khối máy |
| 29 | Đóng gói anten UHF 15kg/máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 khối máy |
| 30 | Đóng gói anten FM 7kg/máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 khối máy |
| 31 | Đóng thùng vật tư, phụ kiện, đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | thùng |
| 32 | Vật tư đóng thùng tất cả theo kích thước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | thùng |
| 33 | Gia công khung giá bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,039 | tấn |
| 34 | Bộ tó dã chiến cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Thuê pa lăng xích 3T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp hoàn trả vách kính trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,58 | m2 |
| I | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ XUỐNG NÚI ĐẾN THÔN MÈ THƯỢNG - Vận chuyển thủ công máy nổ, các khối thiết bị lớn từ đỉnh núi xuống cầu Mè | |||
| 1 | Nhân công 2 bên sacxi kéo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | công |
| 2 | Nhân công kích chuyển hướng sacxi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | công |
| 3 | Nhân công nêm giữ phía trước sacxi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | công |
| 4 | Nhân công neo giữ dây cáp kéo sacxi qua cọc chờ D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | công |
| 5 | Nhân công đóng cọc, neo cáp, chuyển tiếp ray trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | công |
| 6 | Khoan tạo lỗ đóng cọc gia cố, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Cắt thép cọc D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 8 | Cáp lụa D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 9 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 10 | Gia công khung giá bằng thép C120x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4225 | tấn |
| 11 | Cắt khe bậc cầu thang, úp thép C120x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 10m |
| 12 | Nhân công 2 bên sacxi kéo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | công |
| 13 | Nhân công kích chuyển hướng sacxi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | công |
| 14 | Nhân công nêm giữ phía trước sacxi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | công |
| 15 | Nhân công neo giữ dây cáp kéo sacxi qua cọc chờ D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | công |
| 16 | Nhân công chuyển ray trượt, neo giữ ray trượt vào cọc chờ bên đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | công |
| 17 | Nhân công vận chuyển sacxi từ chân núi lên đỉnh núi (8 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | công |
| 18 | Thuê cần trục ô tô 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chuyến |
| J | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ XUỐNG NÚI ĐẾN THÔN MÈ THƯỢNG - Vận chuyển anten, phụ kiện thiết bị xuống cầu Mè | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 400m (độ dốc 38 độ, NC*4.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | c. kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 400m (độ dốc 38 độ, NC*4.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | c. kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công parabol 1.2m có khối lượng <= 100 kg có cự ly vận chuyển <= 400m (độ dốc 38 độ, NC*4.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | c. kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 400m (độ dốc 38 độ, NC*4.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | c. kiện |
| 5 | Thuê cần trục ô tô 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chuyến |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - cấu kiện tại cầu Mè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,191 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện tại cầu Mè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,191 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - cấu kiện tại cầu Mè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,191 | tấn |
| K | VẬN CHUYỂN TOÀN BỘ CỘT TỪ ĐỈNH NÚI XUỐNG CẦU MÈ | |||
| 1 | Nhân công sắp xếp, bó thành từng bó (bao) để vận chuyển theo đường tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại ra vị trí tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại ra vị trí tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 5 | Vận chuyển toàn bộ cột xuống chân núi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 7 | Thuê cần trục ô tô 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | chuyến |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại tại cầu Mè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại vào nhà tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loại vào nhà tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,8028 | tấn |
| L | THI CÔNG NHÀ TẠM CHỨA MÁY MÓC THIẾT BỊ TẠI CẦU MÈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1544 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,656 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1061 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1061 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3497 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3497 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9078 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5353 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5353 | tấn |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1258 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,507 | m2 |
| 21 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Khóa số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi