Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213521-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201173649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 15:00:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ
C Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 36,84 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 43,4685 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 10,6045 m3
4 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 142,2892 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên seno 24,5532 m2
9 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 20,7581 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 39,958 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 142,7514 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 114,909 m2
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,8078 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,8078 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,8078 100m3
D Phần móng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 35,2764 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 11,7588 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,2352 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,2352 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,2352 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,6465 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 11,7619 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4103 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,561 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,2422 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6522 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,4097 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 3,5616 m3
E Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 4,6547 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,816 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0384 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0384 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0384 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,4232 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,5123 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0116 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0578 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,1593 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 8,1312 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 8,1312 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 2,42 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,3403 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0159 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0192 tấn
17 Ngâm nước bể phốt, bể nước 2,541 m3
F Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 1,7349 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2937 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0653 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2298 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,9352 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,9327 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,097 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,177 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,2678 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5748 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3456 100m2
12 Ván khuôn sàn mái 0,5153 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,8406 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0526 tấn
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1177 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,4229 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0402 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0385 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 4,1358 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 14,192 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,6538 m3
G Phần mái
1 Gia công xà gồ thép 0,3006 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,3006 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,896 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,6062 100m2
5 Tôn úp nóc, úp viền dày 0,47mm khổ 400mm 28,638 m
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 39,8354 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 34,5378 m2
8 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm 5,6364 m2
H Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 243,0435 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 183,9624 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 77,2875 m2
4 Đắp phào kép, vữa XM M75 81,3783 m
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 41,47 m
6 Trát trần, vữa XM M75 38,4684 m2
7 Đắp chữ " Nhà văn hóa thôn Văn Uyên" 20 chữ
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 320,331 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 222,4308 m2
10 Thi công trần bằng trần nhôm Clip- in 600x600mm 132,6861 m2
I Phần nền + sân khấu
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 13,198 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 13,3307 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,1215 m3
4 Lát đá bậc tam cấp 11,7096 m2
5 Lát nền, sàn gạch Ceramic gạch 600x600mm 142,7621 m2
J Khu vệ sinh
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm 5,752 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm 29,3928 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 20,16 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 7,47 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 20,52 m2
6 Cửa sổ hất A hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 0,36 m2
K Phần điện
1 Tủ điện Modul 18 aptomat 1 hộp
2 Lắp đặt đèn áp trần bóng led 1x9W-220V 4 bộ
3 Lắp đặt hộp đèn Panel âm trần 36W-220V 22 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 9 cái
5 Móc treo quạt trần 9 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
8 Triết áp quạt + mặt + đế âm 9 cái
9 Đế âm công tắc 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi 12 cái
11 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 500 m
12 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 460 m
13 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 480 m
15 Zắc co D20 100 cái
16 Măng sông D20 160 cái
17 Lắp đặt hộp box chia ngả 25 hộp
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 7 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 3 cái
L PHẦN NƯỚC
M Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,36 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm 0,08 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,36 100m
5 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 0,44 100m
6 Lắp đặt van nhựa PPR D40 2 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR D25 2 cái
8 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 1 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 2 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D40 2 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 9 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 2 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 1 cái
18 Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25 1 cái
20 Kép TTK DN25-15 3 cái
21 Lắp nút bịt D15 4 cái
22 Van phao cơ 1 cái
23 Crephin 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,18 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,08 100m
27 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 2 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 2 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 14 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 4 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 4 cái
35 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 4 cái
36 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 12 cái
37 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 2 cái
38 Cầu chắn rác D76 8 cái
39 Phễu thu D76 8 cái
40 Lắp đặt gương soi 1 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 1 bộ
44 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
46 Hộp giấy vệ sinh 2 cái
47 Lắp đặt tê thép D20 2 cái
48 Thoát sàn D76 2 cái
49 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
N Chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1m 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 2 cái
3 Gia công kim thu sét, dài 0,5m 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m 4 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 70 m
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV 1,92 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0192 100m3
8 Thép dẹt 30x4 5,652 kg
9 Thép 50x5x400 1,57 kg
10 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 3 cọc
11 Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 50 cái
12 Gỗ phíp 4 tấm
13 Bulong M12x100 4 cái
14 Sứ cao thế 2 cái
15 Hộp kiểm tra 1 cái
O Chiếu sáng sân vườn
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,8 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0277 100m3
3 Băng cảnh báo cáp 35 md
4 Gạch báo cáp điện 35 viên
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,35 100m
6 Lắp đặt chếch D34 2 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,245 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0028 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0028 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0028 100m3
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 43 m
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,392 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0224 100m2
14 Khung móng cột M24x300x300x750mm 1 bộ
15 Cột thép bát giác liền cần 8,5m 1 cột
16 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy 1 1 cột
17 Lắp hộp đèn đường bóng Led cao áp 100W 1 bộ
18 Kéo rải dây thép dưới mương đất, d=10mm 2 m
19 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m mạ kẽm 1 cọc
20 Tấm bắt thiết bị cửa cột 2 tấm
21 Cầu đấu dây 60A-500V 2 cái
22 Bulong + ecu M6 4 bộ
P Cổng
1 Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công 8,5398 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng 19,4328 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 19,4328 m2
4 Gia công cổng inox 304 0,134 tấn
5 Mũi inox bảo vệ 35 cái
6 Lắp dựng cổng inox 11,976 m2
7 Bản lề 9 bộ
8 Bánh xe, ray thép 3 bộ
9 Chốt sắt cánh cổng 3 cái
10 Khóa cổng 2 bộ
11 Gia công biển hiệu 0,0627 tấn
12 Lắp dựng biển hiệu 0,0627 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tấm aluminium 3,8 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,456 1m2
15 Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng 31 chữ
16 Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng 94 chữ
Q Tường rào
1 Phá dỡ hàng rào hoa sắt 8,277 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,6335 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0263 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0263 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0263 100m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào 212,5691 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 91,1011 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 91,1011 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 32,054 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,054 1m2
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0182 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0182 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0182 100m3
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 303,6702 m2
R Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 8,178 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,8591 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,028 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,1104 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,1104 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,1104 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,5058 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,058 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0274 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,828 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 5,5488 m3
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,957 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 0,3995 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 70,24 m2
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 9,7 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,693 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1556 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,0991 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 33 cái
S Bồn cây
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,5299 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,7651 m3
3 Trồng cây Bàng Đài Loan 3 cây
T Sân
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1079 100m3
2 Lớp nilong chống mất nước 215,88 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 21,588 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 17,2704 10m
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 4,3176 m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo kt 400x400mm 215,88 m2
U THIẾT BỊ
1 Phông vải băng lông: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 17 m2
2 Búa liềm bằng đồng 1 Cái
3 Sao vàng 5 cánh bằng đồng 1 Cái
4 Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM": Khẩu hiệu: KT: 700x500, Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có 1 Cái
5 Cờ Đảng 1 Cái
6 Cờ Tổ Quốc 1 Cái
7 Bục tượng Bác: Bục được làm bằng Gỗ Tự Nhiên đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế. KT: 1300x980 x 370 1 Bộ
8 Bục phát biêu Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm gỗ tự nhiên. 1 Bộ
9 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. 1 Bộ
10 Tivi 48 inch LED: Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-12, Độ lớn màn hình 48 inches, Độ phân giải Full HD (1920x1080), Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz, Nâng cấp màu mở rộng, 3 Chức năng bao 1 Bộ
11 Kệ để hệ thống âm thanh, tivi: KT 1200x500x650, Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU 1 Bộ
12 Đầu DVD: Hỗ trợ định dạng Blu-ray (BD-ROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS-HD Master Audio decoding(MA) 1 Bộ
13 Cục đẩy âm thanh: Công suất 2,950W-40Hm, Trở kháng 2-8Ω, Tần số thu sóng tối đa 40kHz, Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz, Nguồn điện 100-240V 50/60Hz 1 Bộ
14 Bàn Mixer: 8 đường mic, 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng 1 Bộ
15 Micro có dây -TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy -54dB( 1kHz 0dB-1V/Pa).Đáp ứng tần số 70-15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn 1 Bộ
16 Micro không dây (2mic +1 đầu thu) Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz - 819,850MHz) Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5% Đáp tuyến tần số: 100Hz->18Khz Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA Trọng lượng: 4kg KT: 520x380x90 mm 1 Bộ
17 Loa bật hội trường Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg 4 Bộ
18 Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm - TC60 60 m
19 Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) 4 Bộ
20 Tủ để thiết bị âm thanh: KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị 1 Bộ
21 Ghế hội trường: Kiểu Dáng: Ghế gấp khung thép, Chân khung ống thép Ø28, Ngai vuông trang trí hình tam giác, đệm tựa bọc vải, Ghế có thể gấp để tiết kiệm không gian khi không sử dụng. Sản phẩm ghế gấp được dùng trong phòng học, phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân... Kích Thước: W395 x D455 x H1040 mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc Vải, Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện, Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm:Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. 165 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->