Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:00:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,84 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 43,4685 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 10,6045 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 142,2892 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên seno | 24,5532 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 20,7581 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 39,958 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 142,7514 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 114,909 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,8078 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,8078 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,8078 | 100m3 | |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 35,2764 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,7588 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2352 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,2352 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,2352 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,6465 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 11,7619 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4103 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,561 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2422 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6522 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,4097 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,5616 | m3 | |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,6547 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,816 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0384 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0384 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,0384 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,4232 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,5123 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0116 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0578 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1593 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 8,1312 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 8,1312 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 2,42 | m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3403 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0159 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 17 | Ngâm nước bể phốt, bể nước | 2,541 | m3 | |
| F | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,7349 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2937 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0653 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2298 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,9352 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 4,9327 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,097 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,177 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2678 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5748 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3456 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 0,5153 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8406 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0526 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1177 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4229 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0402 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0385 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,1358 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 14,192 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,6538 | m3 | |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,3006 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3006 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,896 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,6062 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc, úp viền dày 0,47mm khổ 400mm | 28,638 | m | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 39,8354 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | 34,5378 | m2 | |
| 8 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | 5,6364 | m2 | |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 243,0435 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 183,9624 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 77,2875 | m2 | |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 81,3783 | m | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 41,47 | m | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | 38,4684 | m2 | |
| 7 | Đắp chữ " Nhà văn hóa thôn Văn Uyên" | 20 | chữ | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 320,331 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 222,4308 | m2 | |
| 10 | Thi công trần bằng trần nhôm Clip- in 600x600mm | 132,6861 | m2 | |
| I | Phần nền + sân khấu | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 13,198 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 13,3307 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,1215 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | 11,7096 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic gạch 600x600mm | 142,7621 | m2 | |
| J | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | 5,752 | m2 | |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | 29,3928 | m2 | |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 20,16 | m2 | |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 7,47 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 20,52 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ hất A hệ khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | 0,36 | m2 | |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện Modul 18 aptomat | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần bóng led 1x9W-220V | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp đèn Panel âm trần 36W-220V | 22 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 5 | Móc treo quạt trần | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 8 | Triết áp quạt + mặt + đế âm | 9 | cái | |
| 9 | Đế âm công tắc | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 500 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 460 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | 30 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 480 | m | |
| 15 | Zắc co D20 | 100 | cái | |
| 16 | Măng sông D20 | 160 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp box chia ngả | 25 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,36 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | 0,36 | 100m | |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 0,44 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D40 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25 | 1 | cái | |
| 20 | Kép TTK DN25-15 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt D15 | 4 | cái | |
| 22 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 23 | Crephin | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,5 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | 14 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 38 | Cầu chắn rác D76 | 8 | cái | |
| 39 | Phễu thu D76 | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 46 | Hộp giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê thép D20 | 2 | cái | |
| 48 | Thoát sàn D76 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 2 | cái | |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | 4 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 70 | m | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | 1,92 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0192 | 100m3 | |
| 8 | Thép dẹt 30x4 | 5,652 | kg | |
| 9 | Thép 50x5x400 | 1,57 | kg | |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 3 | cọc | |
| 11 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | 50 | cái | |
| 12 | Gỗ phíp | 4 | tấm | |
| 13 | Bulong M12x100 | 4 | cái | |
| 14 | Sứ cao thế | 2 | cái | |
| 15 | Hộp kiểm tra | 1 | cái | |
| O | Chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0277 | 100m3 | |
| 3 | Băng cảnh báo cáp | 35 | md | |
| 4 | Gạch báo cáp điện | 35 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,35 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt chếch D34 | 2 | cái | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,245 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0028 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0028 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,0028 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 43 | m | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,392 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 14 | Khung móng cột M24x300x300x750mm | 1 | bộ | |
| 15 | Cột thép bát giác liền cần 8,5m | 1 | cột | |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 1 | 1 cột | |
| 17 | Lắp hộp đèn đường bóng Led cao áp 100W | 1 | bộ | |
| 18 | Kéo rải dây thép dưới mương đất, d=10mm | 2 | m | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m mạ kẽm | 1 | cọc | |
| 20 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | 2 | tấm | |
| 21 | Cầu đấu dây 60A-500V | 2 | cái | |
| 22 | Bulong + ecu M6 | 4 | bộ | |
| P | Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | 8,5398 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng | 19,4328 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 19,4328 | m2 | |
| 4 | Gia công cổng inox 304 | 0,134 | tấn | |
| 5 | Mũi inox bảo vệ | 35 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cổng inox | 11,976 | m2 | |
| 7 | Bản lề | 9 | bộ | |
| 8 | Bánh xe, ray thép | 3 | bộ | |
| 9 | Chốt sắt cánh cổng | 3 | cái | |
| 10 | Khóa cổng | 2 | bộ | |
| 11 | Gia công biển hiệu | 0,0627 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng biển hiệu | 0,0627 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tấm aluminium | 3,8 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,456 | 1m2 | |
| 15 | Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng | 31 | chữ | |
| 16 | Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng | 94 | chữ | |
| Q | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 8,277 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,6335 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0263 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0263 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,0263 | 100m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào | 212,5691 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 91,1011 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 91,1011 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 32,054 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,054 | 1m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0182 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0182 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,0182 | 100m3 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 303,6702 | m2 | |
| R | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,178 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,8591 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,028 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1104 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,1104 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,1104 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,5058 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,058 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0274 | 100m2 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,828 | m3 | |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,5488 | m3 | |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,957 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3995 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 70,24 | m2 | |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | 9,7 | m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,693 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1556 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0991 | 100m2 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 33 | cái | |
| S | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,5299 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,7651 | m3 | |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan | 3 | cây | |
| T | Sân | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1079 | 100m3 | |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | 215,88 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 21,588 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 17,2704 | 10m | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 4,3176 | m2 | |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo kt 400x400mm | 215,88 | m2 | |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông vải băng lông: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 17 | m2 | |
| 2 | Búa liềm bằng đồng | 1 | Cái | |
| 3 | Sao vàng 5 cánh bằng đồng | 1 | Cái | |
| 4 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM": Khẩu hiệu: KT: 700x500, Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có | 1 | Cái | |
| 5 | Cờ Đảng | 1 | Cái | |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | 1 | Cái | |
| 7 | Bục tượng Bác: Bục được làm bằng Gỗ Tự Nhiên đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế. KT: 1300x980 x 370 | 1 | Bộ | |
| 8 | Bục phát biêu Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm gỗ tự nhiên. | 1 | Bộ | |
| 9 | Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. | 1 | Bộ | |
| 10 | Tivi 48 inch LED: Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-12, Độ lớn màn hình 48 inches, Độ phân giải Full HD (1920x1080), Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz, Nâng cấp màu mở rộng, 3 Chức năng bao | 1 | Bộ | |
| 11 | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi: KT 1200x500x650, Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU | 1 | Bộ | |
| 12 | Đầu DVD: Hỗ trợ định dạng Blu-ray (BD-ROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS-HD Master Audio decoding(MA) | 1 | Bộ | |
| 13 | Cục đẩy âm thanh: Công suất 2,950W-40Hm, Trở kháng 2-8Ω, Tần số thu sóng tối đa 40kHz, Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz, Nguồn điện 100-240V 50/60Hz | 1 | Bộ | |
| 14 | Bàn Mixer: 8 đường mic, 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng | 1 | Bộ | |
| 15 | Micro có dây -TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy -54dB( 1kHz 0dB-1V/Pa).Đáp ứng tần số 70-15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn | 1 | Bộ | |
| 16 | Micro không dây (2mic +1 đầu thu) Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz - 819,850MHz) Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5% Đáp tuyến tần số: 100Hz->18Khz Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA Trọng lượng: 4kg KT: 520x380x90 mm | 1 | Bộ | |
| 17 | Loa bật hội trường Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg | 4 | Bộ | |
| 18 | Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm - TC60 | 60 | m | |
| 19 | Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) | 4 | Bộ | |
| 20 | Tủ để thiết bị âm thanh: KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế hội trường: Kiểu Dáng: Ghế gấp khung thép, Chân khung ống thép Ø28, Ngai vuông trang trí hình tam giác, đệm tựa bọc vải, Ghế có thể gấp để tiết kiệm không gian khi không sử dụng. Sản phẩm ghế gấp được dùng trong phòng học, phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân... Kích Thước: W395 x D455 x H1040 mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc Vải, Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện, Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm:Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. | 165 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi