Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238309-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201222844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:43:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,749,034,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM CƯỜNG - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN LỒM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,857 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,707 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,377 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,678 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,058 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 6,682 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 2,959 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,338 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,031 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,01 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,111 m3
14 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 40 viên
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,04 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,017 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,358 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,875 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,003 100m
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,028 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,021 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,154 m3
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,027 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,465 1m2
25 Bu lông M12x200 Theo HSTK 6 bộ
26 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,027 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,292 100m2
30 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Theo HSTK 21,81 m
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 50,398 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 47,87 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,038 m2
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 38,82 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 4,6 m
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,622 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,132 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 25,584 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 2,18 m2
40 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 2,8 m2
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
42 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
45 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
47 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,3 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK 0,03 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,25 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 12 cái
62 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 7 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
65 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
66 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTK 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
69 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
70 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 2 cái
71 Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm Theo HSTK 2 cái
72 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm Theo HSTK 1 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
74 Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm Theo HSTK 5 bộ
75 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 5 cái
76 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
77 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,25 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 8 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 15 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 4 cái
84 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo HSTK 1 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
86 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 4 cái
87 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
88 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo HSTK 4 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
91 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm Theo HSTK 1 tủ
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 40 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 50 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 40 m
95 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,63 m3
96 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,634 m3
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM CƯỜNG - ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG NOONG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,857 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,707 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,377 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,377 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,678 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,053 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,058 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 6,682 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 2,959 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,338 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,031 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,01 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,111 m3
15 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 40 viên
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,04 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,358 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,875 m3
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,003 100m
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,028 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,021 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,154 m3
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,027 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,465 1m2
26 Bu lông M12x200 Theo HSTK 6 bộ
27 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,027 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,292 100m2
31 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Theo HSTK 21,81 m
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 50,398 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 47,87 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,038 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 38,82 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 4,6 m
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,622 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,132 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 25,584 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 2,18 m2
41 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 2,8 m2
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
43 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
46 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
48 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
49 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,3 100 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK 0,03 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,25 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 12 cái
63 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 7 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
67 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
68 Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTK 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
70 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
71 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 2 cái
72 Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm Theo HSTK 2 cái
73 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm Theo HSTK 1 cái
74 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
75 Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm Theo HSTK 5 bộ
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 5 cái
77 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
78 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,25 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 15 cái
84 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo HSTK 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
89 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo HSTK 4 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
92 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm Theo HSTK 1 tủ
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 40 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 40 m
96 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,14 m3
97 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,14 m3
98 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 20,703 m3
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG VIÊN - ĐIỂM TRƯỜNG BẰNG VIỄN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 12,228 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 5,954 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,717 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,19 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,122 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,082 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,403 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,911 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,15 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,226 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,954 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,171 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,239 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,192 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 6,061 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,338 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,031 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,01 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,111 m3
21 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 40 viên
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,04 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,017 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,358 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,875 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,003 100m
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,028 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,021 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,154 m3
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,027 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,465 1m2
32 Bu lông M12x200 Theo HSTK 6 bộ
33 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,027 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,292 100m2
37 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Theo HSTK 21,81 m
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 50,398 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 47,87 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,038 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 38,82 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 4,6 m
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,622 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,132 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 25,584 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 2,18 m2
47 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 2,8 m2
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
52 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
54 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
55 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,3 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK 0,03 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,25 100m
67 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 12 cái
69 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 7 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
73 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
74 Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTK 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
76 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
77 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 2 cái
78 Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm Theo HSTK 2 cái
79 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm Theo HSTK 1 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
81 Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm Theo HSTK 5 bộ
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 5 cái
83 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
84 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,25 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
88 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 15 cái
90 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 4 cái
91 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo HSTK 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 4 cái
94 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
95 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo HSTK 4 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
98 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm Theo HSTK 1 tủ
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 40 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 40 m
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,235 m3
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRUNG - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PÈO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 1,13 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK 0,181 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,857 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,707 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,377 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,377 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,678 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,053 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,058 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 6,682 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 2,959 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,338 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,031 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,01 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,111 m3
17 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 40 viên
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,04 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,017 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,358 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,875 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,003 100m
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,028 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,021 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,154 m3
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,027 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,465 1m2
28 Bu lông M12x200 Theo HSTK 6 bộ
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,027 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,292 100m2
33 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Theo HSTK 21,81 m
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 50,398 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 47,87 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,038 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 38,82 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 4,6 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,622 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,132 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 25,584 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 2,18 m2
43 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 2,8 m2
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
45 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,016 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,05 tấn
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,072 m3
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
51 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
52 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,3 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,25 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
71 Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTK 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
73 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
74 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 2 cái
75 Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm Theo HSTK 2 cái
76 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm Theo HSTK 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
78 Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm Theo HSTK 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 5 cái
80 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
81 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
85 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 15 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 4 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo HSTK 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
92 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo HSTK 4 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
95 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm Theo HSTK 1 tủ
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 40 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 40 m
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC PHÁI - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN CUÔN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,857 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,707 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,377 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,377 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,678 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,053 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,058 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 6,682 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 2,959 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,338 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,031 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,01 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,111 m3
15 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 40 viên
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,04 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,358 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,875 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,003 100m
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,028 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,021 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,154 m3
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,027 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,465 1m2
26 Bu lông M12x200 Theo HSTK 6 bộ
27 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,027 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,292 100m2
31 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Theo HSTK 21,81 m
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 50,398 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 47,87 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,038 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 38,82 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 4,6 m
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,622 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 54,132 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 25,584 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 2,18 m2
41 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 2,8 m2
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
43 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
46 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
48 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
49 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,3 100 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK 0,03 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,25 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 12 cái
63 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 7 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
67 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
68 Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTK 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
70 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
71 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 2 cái
72 Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm Theo HSTK 2 cái
73 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm Theo HSTK 1 cái
74 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
75 Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm Theo HSTK 5 bộ
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 5 cái
77 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
78 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,25 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 15 cái
84 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo HSTK 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
89 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo HSTK 4 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
92 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm Theo HSTK 1 tủ
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 40 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 70 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 40 m
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC PHÁI - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 16,913 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 2,336 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,435 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,562 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,092 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,084 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,899 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 10,716 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSTK 0,062 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 4,789 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK 0,05 100m
20 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSTK 0,136 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 10,876 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,014 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,018 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,092 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,058 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,076 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,858 m3
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
37 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK 2 cái
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,02 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,025 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,139 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,008 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,038 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,137 m3
44 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 30 cái
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 65,811 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 84,4 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 7,612 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 6,6 m
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 47,383 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,041 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 76,069 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 73,423 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 84,4 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,147 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,147 tấn
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,06 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,06 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 34,048 1m2
59 Bu lông M12x200 Theo HSTK 14 bộ
60 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,5 100m2
61 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 30,3 m
62 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 4,32 m2
63 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 9 bộ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo HSTK 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường Theo HSTK 4 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
67 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 70 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 70 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK 0,08 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,3 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 30 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 14 cái
78 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 15 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
82 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 6 cái
84 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
85 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 4 cái
86 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
88 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 8 bộ
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 7 cái
90 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 6 bộ
91 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 6 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,6 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
95 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 11 cái
96 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 11 cái
97 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 2 cái
98 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 5 cái
99 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
100 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
101 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo HSTK 1 cái
102 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,384 m3
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,384 m3
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRUNG - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 6,99 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,651 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,657 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 42,765 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 22,752 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,239 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm kết hợp kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
35 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo HSTK 16,146 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
88 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,196 m3
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,196 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,049 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,046 tấn
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,832 m3
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 20 cái
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC PHÁI - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 6,99 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,921 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,946 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,657 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 42,765 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 22,752 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,239 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm kết hợp kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
35 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
88 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Theo HSTK 0,178 100m3
89 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,648 m3
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,648 m3
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI SẢO - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,304 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,78 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,98 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,328 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 13,834 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,311 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 22,752 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,785 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm kết hợp kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
35 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
88 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,773 m3
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,773 m3
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG LẠC - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,304 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,78 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,98 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,328 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 14,006 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,311 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 22,752 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,785 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm kết hợp kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
35 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
88 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSTK 0,136 100m3
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BẢN THI - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,304 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,78 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,98 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,328 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 13,834 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,311 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 22,752 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,785 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm kết hợp kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
35 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,022 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,021 tấn
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,374 m3
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 9 cái
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN BẰNG LŨNG - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,304 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,78 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,98 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,328 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 13,834 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,311 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 22,752 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,785 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 2,52 m2
34 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 30 m
40 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
44 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
45 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
46 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
50 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
51 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
53 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,05 100m
56 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
58 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
60 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
61 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
64 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
65 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Theo HSTK 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
68 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
71 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
74 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
75 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
76 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
77 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
79 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,024 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,023 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,416 m3
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 10 cái
M HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,304 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,78 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,98 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,328 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 6,929 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,311 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 22,752 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,785 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 2,52 m2
34 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 4 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 30 m
40 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
44 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
45 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
46 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
50 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
51 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
53 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,05 100m
56 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
58 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
60 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
61 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
64 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
65 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Theo HSTK 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
68 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
71 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
74 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
75 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
76 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
77 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
79 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
87 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSTK 0,17 100m3
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH & THCS YÊN MỸ - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 16,913 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 2,336 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,435 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,562 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,092 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,084 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,899 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 10,716 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSTK 0,062 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 4,789 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK 0,05 100m
20 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSTK 0,136 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 10,876 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,014 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,018 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,092 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,058 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,076 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,858 m3
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
37 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK 2 cái
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,02 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,025 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,139 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,008 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,038 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,137 m3
44 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 30 cái
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 65,811 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 84,4 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 7,612 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 6,6 m
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 47,383 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,041 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 76,069 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 73,423 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 84,4 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,147 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,147 tấn
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,06 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,06 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 34,048 1m2
59 Bu lông M12x200 Theo HSTK 14 bộ
60 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,5 100m2
61 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 30,3 m
62 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 4,32 m2
63 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 9 bộ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo HSTK 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường Theo HSTK 4 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
67 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 70 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 70 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK 0,08 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,3 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 30 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 14 cái
78 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 15 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
82 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 6 cái
84 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
85 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 4 cái
86 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
88 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 8 bộ
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 7 cái
90 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 6 bộ
91 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 6 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,6 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
95 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 11 cái
96 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 11 cái
97 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 2 cái
98 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 5 cái
99 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
100 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
101 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo HSTK 1 cái
102 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,7 m3
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,7 m3
O HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI SẢO - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 16,913 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 2,336 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,435 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,562 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,092 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,084 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,899 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 10,716 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSTK 0,062 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo HSTK 4,789 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,146 m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK 0,05 100m
20 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 1cấu kiện
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,511 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSTK 0,136 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 10,876 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,014 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,018 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,092 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,058 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,076 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,858 m3
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
37 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK 2 cái
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,02 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,025 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,139 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,008 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,038 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,137 m3
44 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 30 cái
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 65,811 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 84,4 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 7,612 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 6,6 m
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 47,383 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,041 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 76,069 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 73,423 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 84,4 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,147 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,147 tấn
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,06 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,06 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 34,048 1m2
59 Bu lông M12x200 Theo HSTK 14 bộ
60 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,5 100m2
61 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 30,3 m
62 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 4,32 m2
63 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK 9 bộ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo HSTK 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường Theo HSTK 4 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
67 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) Theo HSTK 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Theo HSTK 70 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 70 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK 0,08 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,3 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 30 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 14 cái
78 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 15 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
82 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm Theo HSTK 6 cái
84 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo HSTK 2 cái
85 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Theo HSTK 4 cái
86 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
88 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 8 bộ
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 7 cái
90 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 6 bộ
91 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 6 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,6 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
95 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 11 cái
96 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 11 cái
97 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 2 cái
98 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 5 cái
99 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
100 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
101 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo HSTK 1 cái
102 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,792 m3
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,792 m3
104 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 13,53 m3
105 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 0,129 m3
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,129 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->