Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191169241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyên tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:00:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,512,268,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào =1,25m³ để đắp <br/>hoặc đổ ra bãi thải, đất cấp I | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 161,33 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp, bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 68,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp đến vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 68,5 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 68,5 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8 m3 + đầm cóc 50kg, K=0,90 | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 202,9 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20cm | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 500 | cây |
| 7 | Đắp bao tải cát mái | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 3.464,4 | m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật trên cạn | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 557,12 | 100m2 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 114,6 | 100m2 |
| 10 | Thảm đá (6x2x0.3m) trên cạn | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 2.233 | Thảm |
| 11 | Thảm đá (4x2x0.3m) trên cạn | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 1.132 | Thảm |
| 12 | Thảm đá (3x2x0.3m) trên cạn | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 753 | Thảm |
| 13 | Thảm đá (6x2x0.3m) dưới nước | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 987 | Thảm |
| 14 | Chèn đá hộc | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 267,98 | m³ |
| 15 | Lưới làm nắp thảm đá rời | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 916,64 | m² |
| 16 | Tháo dỡ kè cũ bằng máy khoan (kết cấu bê tông) | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 38,88 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ kè cũ bằng máy khoan (kết cấu gạch đá) | Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở | 122,64 | m3 |
| B | CỐNG RẠCH HAI HẰNG | |||
| 1 | Bê tông ống buy đúc sẵn ĐK >70cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT, ống bọng | 10,367 | m³ |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, ống bọng | 2,087 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt bọng Ø100 | Chương V của E-HSMT, ống bọng | 0,3 | 100m |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, thép Ø8 | Chương V của E-HSMT, ống bọng | 0,374 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, thép Ø12 | Chương V của E-HSMT, ống bọng | 0,813 | tấn |
| 6 | Gạch xây bích đầu bọng mác 75, dày 10cm | Chương V của E-HSMT, ống bọng | 0,251 | m³ |
| 7 | Vữa trát dày 2cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT, ống bọng | 3,14 | m² |
| 8 | Cọc bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 14,513 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,995 | 100m² |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø6 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,325 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø18 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,082 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø22 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 1,989 | Tấn |
| 13 | Sản xuất khung định vị | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 3,142 | tấn |
| 14 | Đóng cọc khung định vị phần ngập đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,8 | 100m |
| 15 | Đóng cọc khung định vị phần không ngập đất , đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,64 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc khung định vị phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp dựng khung định vị | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 7,31 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ khung định vị | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 7,31 | tấn |
| 19 | Hao hụt thép khung định vị | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,546 | tấn |
| 20 | Đóng cọc 30x30 phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 1,548 | 100m |
| 21 | Đóng cọc 30x30 phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,09 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,34 | m³ |
| 23 | Tăng đơ liên kết hàng cọc | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 7 | thanh |
| 24 | Ê cu Ø36 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 14 | Bộ |
| 25 | Thép đệm | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,071 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng thanh neo tăng đơ Ø36 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,783 | Tấn |
| 27 | Bê tông đúc sẵn đan chắn đất, đan mái, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 18,519 | m³ |
| 28 | Ván khuôn đan chắn đất, đan mái đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 0,773 | 100m² |
| 29 | SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø8 | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 0,914 | tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø10 | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 0,163 | tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø12 | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 0,464 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 188 | tấm |
| 33 | BTXM đá 1x2 M200 dày 14cm, rộng 3m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 5,964 | m³ |
| 34 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,04 | 100m² |
| 35 | Nilon lót rộng 3,28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,466 | 100m² |
| 36 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,043 | 100m³ |
| 37 | Cát đắp K.=0,95 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,213 | 100m³ |
| 38 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 2,178 | m³ |
| 39 | Bê tông, bậc thang đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 2,764 | m³ |
| 40 | Ván khuôn dầm giằng, bậc thang | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,376 | 100m² |
| 41 | SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang D1, D2,DL1, sàn thép Ø6 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,09 | tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø8 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,061 | tấn |
| 43 | SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø10 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,054 | tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø14 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,257 | tấn |
| 45 | Bê tông bó vỉa M150 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 1,536 | m³ |
| 46 | Ván khuôn cơ, bó vỉa | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,156 | 100m² |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6 chiều rộng <250cm, M150 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 2,312 | m³ |
| 48 | Thảm đá 4x2x0,3m dưới nước | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 8 | thảm |
| 49 | Vữa lót dày 3cm, M75 (cả bãi đúc cọc) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 42 | m² |
| 50 | Đá 1x2 lót | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 7,078 | m³ |
| 51 | Cát lót bãi đúc cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 4,2 | m³ |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 1,919 | 100m² |
| 53 | Đất đắp đập bằng máy đầm chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 3,908 | 100m³ |
| 54 | Đào đất thân đập, đặt bọng bằng máy đào gàu 0,8m³, đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,747 | 100m³ |
| 55 | Đào đất đổ lên phương tiện vận chuyển + đào đất đắp bãi đúc cọc (KL đất đắp x 1,1 - 50% KL đất đào) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 392,572 | m³ |
| 56 | Vận chuyển 100m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 392,572 | m³ |
| 57 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 3,926 | 100m³ |
| 58 | Bê tông móng chèn hộ lan can đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,336 | m³ |
| 59 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,35 | m³ |
| 60 | Vữa lót M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 1,715 | m² |
| 61 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 27,52 | m |
| 62 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 2,0m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 14 | cái |
| 63 | Gắn viên phản quang | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 14 | viên |
| 64 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,157 | 100m² |
| 65 | Sơn đỏ | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 4,78 | m² |
| 66 | Sơn trắng | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 4,78 | m² |
| 67 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 11,625 | m² |
| 68 | Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu cống | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 1,441 | m³ |
| 69 | Thép Þ10 tường đầu cống | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,054 | tấn |
| 70 | Thép Þ12 tường đầu cống | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,121 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tường đầu cống | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,141 | 100m² |
| 72 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 0,042 | tấn |
| 73 | Thép hình | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 0,196 | tấn |
| 74 | Thép Þ18 | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 0,003 | tấn |
| 75 | Bu lông Þ16 | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt dàn kéo van | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 0,242 | tấn |
| 77 | Thép tấm SUS | Chương V của E-HSMT, khe van | 0,065 | tấn |
| 78 | Thép Þ8 | Chương V của E-HSMT, khe van | 0,017 | tấn |
| 79 | Lắp đặt khe van | Chương V của E-HSMT, khe van | 0,082 | tấn |
| 80 | Sản xuất cửa van | Chương V của E-HSMT, sản xuất cửa van | 0,401 | tấn |
| 81 | Sơn thép 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT, sản xuất cửa van | 13,369 | m² |
| 82 | Lắp đặt cửa van | Chương V của E-HSMT, sản xuất cửa van | 0,401 | tấn |
| C | CỐNG RẠCH CẬU HIỀN | |||
| 1 | Bê tông ống buy đúc sẵn ĐK >70cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT, bọng | 10,367 | m³ |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, bọng | 2,087 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt bọng Ø100 | Chương V của E-HSMT, bọng | 0,3 | 100m |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, thép Ø8 | Chương V của E-HSMT, bọng | 0,374 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, thép Ø12 | Chương V của E-HSMT, bọng | 0,813 | tấn |
| 6 | Gạch xây bích đầu bọng mác 75, dày 10cm | Chương V của E-HSMT, bọng | 0,251 | m³ |
| 7 | Vữa trát dày 2cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT, bọng | 3,14 | m² |
| 8 | Cọc bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 24,88 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 1,706 | 100m² |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø6 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,556 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø18 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,14 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø22 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 3,409 | Tấn |
| 13 | Sản xuất khung định vị | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 3,142 | tấn |
| 14 | Đóng cọc khung định vị phần ngập đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 1,2 | 100m |
| 15 | Đóng cọc khung định vị phần không ngập đất , đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,96 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc khung định vị phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp dựng khung định vị | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 14,62 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ khung định vị | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 14,62 | tấn |
| 19 | Hao hụt thép khung định vị | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 1,05 | tấn |
| 20 | Đóng cọc 30x30 phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 2,604 | 100m |
| 21 | Đóng cọc 30x30 phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,205 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,583 | m³ |
| 23 | Tăng đơ liên kết hàng cọc | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 12 | thanh |
| 24 | Ê cu Ø36 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 24 | Bộ |
| 25 | Thép đệm | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 0,122 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng thanh neo tăng đơ Ø36 | Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc | 1,342 | Tấn |
| 27 | Bê tông đúc sẵn đan chắn đất, đan mái, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 33,351 | m³ |
| 28 | Ván khuôn đan chắn đất, đan mái đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 1,37 | 100m² |
| 29 | SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø8 | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 1,647 | tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø10 | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 0,284 | tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø12 | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 1,037 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác | 329 | tấm |
| 33 | BTXM đá 1x2 M200 dày 14cm, rộng 3m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 10,164 | m³ |
| 34 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,068 | 100m² |
| 35 | Nilon lót rộng 3,28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,794 | 100m² |
| 36 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,073 | 100m³ |
| 37 | Cát đắp K.=0,95 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,363 | 100m³ |
| 38 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 3,708 | m³ |
| 39 | Bê tông, bậc thang đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 2,764 | m³ |
| 40 | Ván khuôn dầm giằng, bậc thang | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,547 | 100m² |
| 41 | SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang D1, D2,DL1, sàn thép Ø6 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,09 | tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø8 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,104 | tấn |
| 43 | SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø10 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,054 | tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø14 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,354 | tấn |
| 45 | Bê tông bó vỉa M150 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 2,736 | m³ |
| 46 | Ván khuôn cơ, bó vỉa | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,276 | 100m² |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6 chiều rộng <250cm, M150 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 3,112 | m³ |
| 48 | Đóng cọc tràm L=4,0m, gốc 8; Øngọn 3,5cm gia cố bờ, vào đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,55 | 100m |
| 49 | Thảm đá 4x2x0,3m dưới nước | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 12 | thảm |
| 50 | Vữa lót dày 3cm, M75 (cả bãi đúc cọc) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 42 | m² |
| 51 | Đá 1x2 lót | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 12,498 | m³ |
| 52 | Cát lót bãi đúc cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 4,2 | m³ |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 3,319 | 100m² |
| 54 | Đất đắp đập bằng máy đầm chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 6,683 | 100m³ |
| 55 | Đào đất thân đập, đặt bọng bằng máy đào gàu 0,8m³, đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,413 | 100m³ |
| 56 | Đào đất đổ lên phương tiện vận chuyển + đào đất đắp bãi đúc cọc (KL đất đắp x 1,1 - 50% KL đất đào) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 714,512 | m³ |
| 57 | Vận chuyển 100m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 714,512 | m³ |
| 58 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 7,145 | 100m³ |
| 59 | Bê tông móng chèn hộ lan can đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,576 | m³ |
| 60 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,6 | m³ |
| 61 | Vữa lót M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 2,94 | m² |
| 62 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 50,72 | m |
| 63 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 2,0m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 24 | cái |
| 64 | Gắn viên phản quang | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 24 | viên |
| 65 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,269 | 100m² |
| 66 | Sơn đỏ | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 9,56 | m² |
| 67 | Sơn trắng | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 9,56 | m² |
| 68 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 21,185 | m² |
| 69 | Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu cống | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 1,441 | m³ |
| 70 | Thép Þ10 tường đầu cống | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,054 | tấn |
| 71 | Thép Þ12 tường đầu cống | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,121 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tường đầu cống | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,141 | 100m² |
| 73 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 0,042 | tấn |
| 74 | Thép hình | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 0,196 | tấn |
| 75 | Thép Þ18 | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 0,003 | tấn |
| 76 | Bu lông Þ16 | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt dàn kéo van | Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van | 0,242 | tấn |
| 78 | Thép tấm SUS | Chương V của E-HSMT, Khe van | 0,065 | tấn |
| 79 | Thép Þ8 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,017 | tấn |
| 80 | Lắp đặt khe van | Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường | 0,082 | tấn |
| 81 | Sản xuất cửa van | Chương V của E-HSMT, Sản xuất cửa van | 0,401 | tấn |
| 82 | Sơn thép 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT, Sản xuất cửa van | 13,369 | m² |
| 83 | Lắp đặt cửa van | Chương V của E-HSMT, Sản xuất cửa van | 0,401 | tấn |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng do khối lượng phát sinh (7% x (A+B+C)) | Chương V của E-HSMT, chi phí dự phòng | 7 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 6,54% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi