Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215572-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191169241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyên tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:00:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,512,268,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào =1,25m³ để đắp <br/>hoặc đổ ra bãi thải, đất cấp I Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 161,33 100m3
2 Đào đất để đắp, bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 68,5 100m3
3 Vận chuyển đất đắp đến vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly <=2km, đất C1 Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 68,5 100m3
4 Bơm cát hoàn trả hiện trạng Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 68,5 100m3
5 Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8 m3 + đầm cóc 50kg, K=0,90 Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 202,9 100m3
6 Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20cm Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 500 cây
7 Đắp bao tải cát mái Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 3.464,4 m3
8 Trải vải địa kỹ thuật trên cạn Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 557,12 100m2
9 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 114,6 100m2
10 Thảm đá (6x2x0.3m) trên cạn Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 2.233 Thảm
11 Thảm đá (4x2x0.3m) trên cạn Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 1.132 Thảm
12 Thảm đá (3x2x0.3m) trên cạn Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 753 Thảm
13 Thảm đá (6x2x0.3m) dưới nước Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 987 Thảm
14 Chèn đá hộc Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 267,98
15 Lưới làm nắp thảm đá rời Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 916,64
16 Tháo dỡ kè cũ bằng máy khoan (kết cấu bê tông) Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 38,88 m3
17 Tháo dỡ kè cũ bằng máy khoan (kết cấu gạch đá) Chương V của E-HSMT, gia cố sạt lở 122,64 m3
B CỐNG RẠCH HAI HẰNG
1 Bê tông ống buy đúc sẵn ĐK >70cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT, ống bọng 10,367
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT, ống bọng 2,087 100m²
3 Lắp đặt bọng Ø100 Chương V của E-HSMT, ống bọng 0,3 100m
4 SXLĐ cốt thép ống cống, thép Ø8 Chương V của E-HSMT, ống bọng 0,374 tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, thép Ø12 Chương V của E-HSMT, ống bọng 0,813 tấn
6 Gạch xây bích đầu bọng mác 75, dày 10cm Chương V của E-HSMT, ống bọng 0,251
7 Vữa trát dày 2cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT, ống bọng 3,14
8 Cọc bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 300 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 14,513
9 Ván khuôn cọc Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,995 100m²
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø6 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,325 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø18 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,082 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø22 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 1,989 Tấn
13 Sản xuất khung định vị Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 3,142 tấn
14 Đóng cọc khung định vị phần ngập đất, đất cấp I Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,8 100m
15 Đóng cọc khung định vị phần không ngập đất , đất cấp I Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,64 100m
16 Nhổ cọc khung định vị phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,8 100m
17 Lắp dựng khung định vị Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 7,31 tấn
18 Tháo dỡ khung định vị Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 7,31 tấn
19 Hao hụt thép khung định vị Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,546 tấn
20 Đóng cọc 30x30 phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 1,548 100m
21 Đóng cọc 30x30 phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,09 100m
22 Đập đầu cọc bằng búa căn Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,34
23 Tăng đơ liên kết hàng cọc Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 7 thanh
24 Ê cu Ø36 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 14 Bộ
25 Thép đệm Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,071 Tấn
26 Lắp dựng thanh neo tăng đơ Ø36 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,783 Tấn
27 Bê tông đúc sẵn đan chắn đất, đan mái, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 18,519
28 Ván khuôn đan chắn đất, đan mái đúc sẵn Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 0,773 100m²
29 SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø8 Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 0,914 tấn
30 SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø10 Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 0,163 tấn
31 SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø12 Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 0,464 tấn
32 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 188 tấm
33 BTXM đá 1x2 M200 dày 14cm, rộng 3m Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 5,964
34 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,04 100m²
35 Nilon lót rộng 3,28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,466 100m²
36 Cấp phối đá dăm dày 10cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,043 100m³
37 Cát đắp K.=0,95 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,213 100m³
38 Bê tông dầm giằng đá 1x2 mác 300 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 2,178
39 Bê tông, bậc thang đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 2,764
40 Ván khuôn dầm giằng, bậc thang Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,376 100m²
41 SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang D1, D2,DL1, sàn thép Ø6 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,09 tấn
42 SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø8 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,061 tấn
43 SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø10 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,054 tấn
44 SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø14 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,257 tấn
45 Bê tông bó vỉa M150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 1,536
46 Ván khuôn cơ, bó vỉa Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,156 100m²
47 Bê tông lót đá 4x6 chiều rộng <250cm, M150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 2,312
48 Thảm đá 4x2x0,3m dưới nước Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 8 thảm
49 Vữa lót dày 3cm, M75 (cả bãi đúc cọc) Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 42
50 Đá 1x2 lót Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 7,078
51 Cát lót bãi đúc cọc dày 10cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 4,2
52 Rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 1,919 100m²
53 Đất đắp đập bằng máy đầm chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 3,908 100m³
54 Đào đất thân đập, đặt bọng bằng máy đào gàu 0,8m³, đất cấp I Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,747 100m³
55 Đào đất đổ lên phương tiện vận chuyển + đào đất đắp bãi đúc cọc (KL đất đắp x 1,1 - 50% KL đất đào) Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 392,572
56 Vận chuyển 100m bằng thủ công Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 392,572
57 Bơm cát hoàn trả hiện trạng Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 3,926 100m³
58 Bê tông móng chèn hộ lan can đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,336
59 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,35
60 Vữa lót M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 1,715
61 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 27,52 m
62 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 2,0m Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 14 cái
63 Gắn viên phản quang Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 14 viên
64 Ván khuôn Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,157 100m²
65 Sơn đỏ Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 4,78
66 Sơn trắng Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 4,78
67 Sơn chống rỉ Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 11,625
68 Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu cống Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 1,441
69 Thép Þ10 tường đầu cống Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,054 tấn
70 Thép Þ12 tường đầu cống Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,121 tấn
71 Ván khuôn tường đầu cống Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,141 100m²
72 Thép tấm Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 0,042 tấn
73 Thép hình Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 0,196 tấn
74 Thép Þ18 Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 0,003 tấn
75 Bu lông Þ16 Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 24 cái
76 Lắp đặt dàn kéo van Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 0,242 tấn
77 Thép tấm SUS Chương V của E-HSMT, khe van 0,065 tấn
78 Thép Þ8 Chương V của E-HSMT, khe van 0,017 tấn
79 Lắp đặt khe van Chương V của E-HSMT, khe van 0,082 tấn
80 Sản xuất cửa van Chương V của E-HSMT, sản xuất cửa van 0,401 tấn
81 Sơn thép 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn màu Chương V của E-HSMT, sản xuất cửa van 13,369
82 Lắp đặt cửa van Chương V của E-HSMT, sản xuất cửa van 0,401 tấn
C CỐNG RẠCH CẬU HIỀN
1 Bê tông ống buy đúc sẵn ĐK >70cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT, bọng 10,367
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT, bọng 2,087 100m²
3 Lắp đặt bọng Ø100 Chương V của E-HSMT, bọng 0,3 100m
4 SXLĐ cốt thép ống cống, thép Ø8 Chương V của E-HSMT, bọng 0,374 tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, thép Ø12 Chương V của E-HSMT, bọng 0,813 tấn
6 Gạch xây bích đầu bọng mác 75, dày 10cm Chương V của E-HSMT, bọng 0,251
7 Vữa trát dày 2cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT, bọng 3,14
8 Cọc bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 300 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 24,88
9 Ván khuôn cọc Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 1,706 100m²
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø6 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,556 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø18 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,14 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, thép Ø22 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 3,409 Tấn
13 Sản xuất khung định vị Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 3,142 tấn
14 Đóng cọc khung định vị phần ngập đất, đất cấp I Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 1,2 100m
15 Đóng cọc khung định vị phần không ngập đất , đất cấp I Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,96 100m
16 Nhổ cọc khung định vị phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 1,2 100m
17 Lắp dựng khung định vị Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 14,62 tấn
18 Tháo dỡ khung định vị Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 14,62 tấn
19 Hao hụt thép khung định vị Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 1,05 tấn
20 Đóng cọc 30x30 phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 2,604 100m
21 Đóng cọc 30x30 phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,205 100m
22 Đập đầu cọc bằng búa căn Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,583
23 Tăng đơ liên kết hàng cọc Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 12 thanh
24 Ê cu Ø36 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 24 Bộ
25 Thép đệm Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 0,122 Tấn
26 Lắp dựng thanh neo tăng đơ Ø36 Chương V của E-HSMT, Công tác đóng cọc 1,342 Tấn
27 Bê tông đúc sẵn đan chắn đất, đan mái, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 33,351
28 Ván khuôn đan chắn đất, đan mái đúc sẵn Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 1,37 100m²
29 SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø8 Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 1,647 tấn
30 SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø10 Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 0,284 tấn
31 SXLĐ cốt thép đan chắn, đan mái đúc sẵn thép Ø12 Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 1,037 tấn
32 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT, Các cấu kiện khác 329 tấm
33 BTXM đá 1x2 M200 dày 14cm, rộng 3m Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 10,164
34 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,068 100m²
35 Nilon lót rộng 3,28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,794 100m²
36 Cấp phối đá dăm dày 10cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,073 100m³
37 Cát đắp K.=0,95 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,363 100m³
38 Bê tông dầm giằng đá 1x2 mác 300 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 3,708
39 Bê tông, bậc thang đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 2,764
40 Ván khuôn dầm giằng, bậc thang Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,547 100m²
41 SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang D1, D2,DL1, sàn thép Ø6 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,09 tấn
42 SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø8 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,104 tấn
43 SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø10 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,054 tấn
44 SXLĐ cốt thép dầm, bậc thang thép Ø14 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,354 tấn
45 Bê tông bó vỉa M150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 2,736
46 Ván khuôn cơ, bó vỉa Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,276 100m²
47 Bê tông lót đá 4x6 chiều rộng <250cm, M150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 3,112
48 Đóng cọc tràm L=4,0m, gốc 8; Øngọn 3,5cm gia cố bờ, vào đất cấp 1 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,55 100m
49 Thảm đá 4x2x0,3m dưới nước Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 12 thảm
50 Vữa lót dày 3cm, M75 (cả bãi đúc cọc) Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 42
51 Đá 1x2 lót Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 12,498
52 Cát lót bãi đúc cọc dày 10cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 4,2
53 Rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 3,319 100m²
54 Đất đắp đập bằng máy đầm chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 6,683 100m³
55 Đào đất thân đập, đặt bọng bằng máy đào gàu 0,8m³, đất cấp I Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,413 100m³
56 Đào đất đổ lên phương tiện vận chuyển + đào đất đắp bãi đúc cọc (KL đất đắp x 1,1 - 50% KL đất đào) Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 714,512
57 Vận chuyển 100m bằng thủ công Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 714,512
58 Bơm cát hoàn trả hiện trạng Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 7,145 100m³
59 Bê tông móng chèn hộ lan can đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,576
60 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,6
61 Vữa lót M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 2,94
62 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 50,72 m
63 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 2,0m Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 24 cái
64 Gắn viên phản quang Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 24 viên
65 Ván khuôn Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,269 100m²
66 Sơn đỏ Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 9,56
67 Sơn trắng Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 9,56
68 Sơn chống rỉ Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 21,185
69 Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu cống Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 1,441
70 Thép Þ10 tường đầu cống Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,054 tấn
71 Thép Þ12 tường đầu cống Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,121 tấn
72 Ván khuôn tường đầu cống Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,141 100m²
73 Thép tấm Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 0,042 tấn
74 Thép hình Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 0,196 tấn
75 Thép Þ18 Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 0,003 tấn
76 Bu lông Þ16 Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 24 cái
77 Lắp đặt dàn kéo van Chương V của E-HSMT, Dàn kéo van 0,242 tấn
78 Thép tấm SUS Chương V của E-HSMT, Khe van 0,065 tấn
79 Thép Þ8 Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,017 tấn
80 Lắp đặt khe van Chương V của E-HSMT, Kết cấu mặt đường 0,082 tấn
81 Sản xuất cửa van Chương V của E-HSMT, Sản xuất cửa van 0,401 tấn
82 Sơn thép 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn màu Chương V của E-HSMT, Sản xuất cửa van 13,369
83 Lắp đặt cửa van Chương V của E-HSMT, Sản xuất cửa van 0,401 tấn
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng do khối lượng phát sinh (7% x (A+B+C)) Chương V của E-HSMT, chi phí dự phòng 7 %
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 6,54%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->