Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao Tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:36:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,707,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV HÁO ĐỨC 2) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,276 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,12 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,844 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| B | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV HÁO ĐỨC 2) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,98 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,98 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV HÁO ĐỨC 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,905 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV HÁO ĐỨC 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,834 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,834 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV HÁO ĐỨC 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| F | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV PHƯƠNG THÁI) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| G | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV PHƯƠNG THÁI) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV PHƯƠNG THÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| I | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV PHƯƠNG THÁI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| J | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV PHƯƠNG THÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| K | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV UB CÁT HIỆP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| L | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV UB CÁT HIỆP) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| M | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV UB CÁT HIỆP) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV UB CÁT HIỆP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| O | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV UB CÁT HIỆP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| P | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV TÂY BÌNH) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| Q | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV TÂY BÌNH) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| R | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV TÂY BÌNH) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| S | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV TÂY BÌNH) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| T | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV TÂY BÌNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| U | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV BÌNH TÂN 2) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| V | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV BÌNH TÂN 2) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| W | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV BÌNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| X | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV BÌNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| Y | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV BÌNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| Z | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV CÁT LÂM 2) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AA | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV CÁT LÂM 2) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AB | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV CÁT LÂM 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AC | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV CÁT LÂM 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AD | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV CÁT LÂM 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| AE | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV NHƠN THÀNH 2) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,276 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,12 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,844 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AF | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV NHƠN THÀNH 2) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,98 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,98 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AG | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV NHƠN THÀNH 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,905 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AH | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV NHƠN THÀNH 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,834 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,834 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AI | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV NHƠN THÀNH 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi