Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238799-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20201238639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao Tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:36:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,707,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV HÁO ĐỨC 2)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,276 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,137 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,12 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,844 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
B SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV HÁO ĐỨC 2)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,98 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,98 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 716 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV HÁO ĐỨC 2)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,905 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
D HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV HÁO ĐỨC 2)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,834 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,834 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
E XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV HÁO ĐỨC 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
F XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV PHƯƠNG THÁI)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,392 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,968 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
G SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV PHƯƠNG THÁI)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
H XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV PHƯƠNG THÁI)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
I HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV PHƯƠNG THÁI)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
J XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV PHƯƠNG THÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,418 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
K XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV UB CÁT HIỆP)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,392 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,968 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
L SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV UB CÁT HIỆP)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
M XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV UB CÁT HIỆP)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
N HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV UB CÁT HIỆP)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
O XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV UB CÁT HIỆP)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,436 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
P XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV TÂY BÌNH)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,392 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,968 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
Q SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV TÂY BÌNH)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
R XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV TÂY BÌNH)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
S HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV TÂY BÌNH)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
T XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV TÂY BÌNH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
U XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV BÌNH TÂN 2)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,392 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,968 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
V SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV BÌNH TÂN 2)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
W XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV BÌNH TÂN 2)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
X HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV BÌNH TÂN 2)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
Y XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV BÌNH TÂN 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
Z XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV CÁT LÂM 2)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,392 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,968 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AA SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV CÁT LÂM 2)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,65 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AB XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV CÁT LÂM 2)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AC HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV CÁT LÂM 2)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AD XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV CÁT LÂM 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
AE XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV NHƠN THÀNH 2)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,276 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,137 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,12 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,844 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AF SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV NHƠN THÀNH 2)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,98 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,98 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 716 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AG XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV NHƠN THÀNH 2)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,905 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AH HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV NHƠN THÀNH 2)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,834 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,834 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AI XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV NHƠN THÀNH 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->