Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà điều hành, nhà học lý thuyết, nhà ở học viên, nhà ăn, nhà thường trực, cổng tường rào, sân đường nội bộ và điện chiếu sáng ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238819-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát giao thông
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà điều hành, nhà học lý thuyết, nhà ở học viên, nhà ăn, nhà thường trực, cổng tường rào, sân đường nội bộ và điện chiếu sáng ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20201144192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm TTATGT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:14:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,719,505,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC A1
1 Phá dỡ Granito nền sảnh, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,276 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2148 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0806 m3
4 Phá dỡ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
5 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5231 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 m3
8 Phá dỡ gạch xây bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3168 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3168 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3168 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5231 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sảnh chính, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0806 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tay vịn bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn dốc, bồn hoa, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2148 m2
19 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
20 Lát đá granit sảnh chính, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,526 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9981 m2
22 Trát tay vịn lan can sảnh mặt trên bo tròn R50 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m2
23 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5621 m2
24 Phá dỡ hè bê tông không cốt thép xung quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9058 m3
25 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
26 Nạo vét bùn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,488 m3
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1925 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6805 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6805 m3
30 Đắp cát đệm vỉa hè dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9058 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9058 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7045 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
39 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
40 Tháo chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
41 Tháo chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
42 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh để chống thấm và lát lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8766 m2
43 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,384 m2
44 Tháo dỡ trần WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8766 m2
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3308 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3308 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3308 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3308 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3308 m3
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8766 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8766 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,384 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8766 m2
58 Lắp đặt lại chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
59 Lắp đặt lại chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
60 Lắp đặt lại chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5924 m2
63 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3592 m3
64 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp bù do nền sụt lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0777 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3592 m3
69 Lát nền, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5924 m2
70 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0494 m2
71 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5998 m2
72 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,328 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,9278 m2
74 Xử lý keo mái tôn, Thay vít ở những vị trí han rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,987 m2
75 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,3572 m2
76 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.624,7578 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.903,115 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8776 100m2
79 Tháo dỡ đèn hành lang hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
80 Thay các bóng đèn hỏng hành lang - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
81 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
B HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá dỡ nền bậc lát granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9512 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1506 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9872 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
5 Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,467 m
6 Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,781 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường hành lang, cầu thang trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,3152 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,186 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6703 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6703 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6703 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6703 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6703 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3428 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6444 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1506 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9512 m2
21 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8526 m2
22 Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox cầu thang D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7174 kg
23 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1664 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1664 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3562 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,3982 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,186 m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1812 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5171 100m2
30 Xử lý keo mái tôn, Thay vít ở những vị trí han rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6835 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,698 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,698 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,698 m2
34 Vách kính kết hợp cửa đi kính an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
35 Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp dựng vách kết hợp cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
37 Tháo dỡ đèn hành lang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
38 Lắp đặt Bóng đèn cho đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
44 Lắp đặt các aptomat 2P32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat 1P16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat 1P10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt Hộp chứa aptomat phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt đèn downlight led D110 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cấu kiện
56 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m3
57 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
58 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4603 m3
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4603 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4603 m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6003 m3
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: NHÀ HỌC LÝ THUYẾT A2
1 Phá dỡ nền bậc lát granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4782 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1239 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1239 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1239 m3
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4782 m2
D HẠNG MỤC 4: NHÀ Ở HỌC VIÊN SỐ 2 - NHÀ A3
1 Phá dỡ nền bậc lát granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4605 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4995 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7542 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6332 m3
5 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3632 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,1424 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,58 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.788,8375 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4058 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,073 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3778 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7252 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4995 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4605 m2
25 Vách nhựa lõi thép kính trắng 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,52 m2
26 Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay hất kính trắng 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
27 Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, chốt phụ, tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
28 Lắp dựng vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,52 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4285 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,0835 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,38 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.475,7051 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2248 100m2
35 Lắp chốt cài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
36 Lắp ổ khoá đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
37 Lắp Chốt tay gạt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
38 Lan can inox mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 md
39 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
44 Xử lý keo mái tôn, Thay vít ở những vị trí han rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,8392 m2
45 Tháo dỡ cầu chắn rác cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4032 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4032 m2
49 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
53 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
54 Tháo dỡ đèn hành lang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
55 Tháo dỡ đèn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
56 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ
57 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
60 Thay các bóng đèn hỏng hành lang - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
61 Lắp đặt đèn led downllight âm trần D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
67 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cấu kiện
68 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
70 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9935 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9935 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9935 m3
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7935 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cấu kiện
E HẠNG MỤC 5: NHÀ Ở HỌC VIÊN SỐ 2 - NHÀ A4
1 Phá dỡ nền bậc lát granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4605 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4995 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7542 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6332 m3
5 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3632 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,1424 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,58 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.788,8375 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2293 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4058 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,073 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3778 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7252 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4995 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4605 m2
25 Vách nhựa lõi thép kính trắng 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,52 m2
26 Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay hất kính trắng 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
27 Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, chốt phụ, tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
28 Lắp dựng vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,52 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0856 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,1752 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,38 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.475,7051 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2248 100m2
35 Lắp chốt cài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
36 Lắp ổ khoá đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
37 Lắp Chốt tay gạt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
38 Lan can inox mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 md
39 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
44 Xử lý keo mái tôn, Thay vít ở những vị trí han rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,8392 m2
45 Tháo dỡ cầu chắn rác cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4032 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4032 m2
49 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
53 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
54 Tháo dỡ đèn hành lang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
55 Tháo dỡ đèn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
56 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ
57 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
60 Thay các bóng đèn hỏng hành lang - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
61 Lắp đặt đèn led downllight âm trần D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
67 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cấu kiện
68 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
70 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9935 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9935 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9935 m3
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7935 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cấu kiện
F HẠNG MỤC 6: NHÀ Ở CÁN BỘ - NHÀ A5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cấu kiện
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2224 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2224 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2224 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7648 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cấu kiện
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
14 Bơm keo xử lý kẽ hở, thay đinh bắn mái tôn rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,5594 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0996 m2
17 Tháo dỡ cầu chắn rác cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,3005 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.092,3396 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.911,6401 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong các phòng tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4544 m2
23 Sơn dầm, trần tầng 5 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4544 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 100m2
25 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,844 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,844 m2
27 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
29 Phá dỡ nền gạch bong bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4678 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 40x40cm có màu sắc tương đồng với gạch cũ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4678 m2
31 Lắp chốt cài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
32 Lắp chốt 2 điểm cửa sổ mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
33 Lắp ổ khoá đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Tháo dỡ đèn hành lang hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
38 Thay các bóng đèn hỏng hành lang - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
39 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lỗ
40 Lắp đặt quạt thông gió trên tường các phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
G HẠNG MỤC 7: NHÀ ĂN
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,9444 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,64 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,3044 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,9444 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1833 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1833 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,9498 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,9216 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.257,8714 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,972 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5936 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5656 m2
13 Phá dỡ nền gạch phòng nhân viên, phòng kho thực phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4768 m2
14 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4768 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,024 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 45x90cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,024 m2
17 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m
18 Tháo dỡ cửa đi 4 cánh D1, D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m2
19 Sửa chữa lắp đặt lại cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
21 Phụ kiện cửa đi theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
24 Vách nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 100m2
26 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt hạt triết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H HẠNG MỤC 8: HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,3803 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,3803 m2
3 Bộ chữ gắn trên biển hiệu màu vàng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2948 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2948 m2
6 Bộ mô tơ đóng mở cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I HẠNG MỤC 9: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4316 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1744 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1744 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1744 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1707 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8004 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,72 m2
46 Trát phào trang trí ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,928 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,318 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,72 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,598 m2
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 100m2
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
57 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
58 Lát gạch chống nóng KT 22x10,5x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
59 Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
60 Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
62 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bản lề, tay nắm, thanh chốt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
64 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 hộp
68 Đèn tuýp Led gắn nổi, bóng đơn 1x36W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Công tắc 1 chiều 10A- 1 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Ổ cắm đôi 3 chấu (P+N+E) 2x16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
72 Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
73 Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
74 Dây tiếp đất vàng xanh Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
75 Ống luồn dây u.PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
76 Ống luồn dây u.PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3128 m3
83 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy âm 1/2 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
84 Bình CO2 MT3- 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
J HẠNG MỤC 10: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Sơn bó vỉa bằng sơn dầu đen trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.984 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980,5 m2
K HẠNG MỤC 11: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cột thép tròn 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
2 Gia công khung thép liên kết trụ tường rào vào cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7253 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung liên kết trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7253 tấn
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố - đèn pha led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bảng
6 Áp tô mát 1P-6A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
9 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2Cx6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
11 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->