Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà điều hành, nhà học lý thuyết, nhà ở học viên, nhà ăn, nhà thường trực, cổng tường rào, sân đường nội bộ và điện chiếu sáng ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà điều hành, nhà học lý thuyết, nhà ở học viên, nhà ăn, nhà thường trực, cổng tường rào, sân đường nội bộ và điện chiếu sáng ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm TTATGT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:14:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,719,505,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC A1 | |||
| 1 | Phá dỡ Granito nền sảnh, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,276 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2148 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0806 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5231 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3168 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3168 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3168 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5231 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sảnh chính, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0806 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tay vịn bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn dốc, bồn hoa, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2148 | m2 |
| 19 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 20 | Lát đá granit sảnh chính, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,526 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9981 | m2 |
| 22 | Trát tay vịn lan can sảnh mặt trên bo tròn R50 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5621 | m2 |
| 24 | Phá dỡ hè bê tông không cốt thép xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9058 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 26 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,488 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1925 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6805 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6805 | m3 |
| 30 | Đắp cát đệm vỉa hè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9058 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9058 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7045 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Tháo chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 41 | Tháo chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh để chống thấm và lát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8766 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,384 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8766 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3308 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3308 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3308 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3308 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3308 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8766 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8766 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,384 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8766 | m2 |
| 58 | Lắp đặt lại chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 60 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5924 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3592 | m3 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp bù do nền sụt lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0777 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3592 | m3 |
| 69 | Lát nền, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5924 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0494 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5998 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,328 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9278 | m2 |
| 74 | Xử lý keo mái tôn, Thay vít ở những vị trí han rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,987 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,3572 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,7578 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.903,115 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8776 | 100m2 |
| 79 | Tháo dỡ đèn hành lang hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Thay các bóng đèn hỏng hành lang - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc lát granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9512 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1506 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9872 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,467 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,781 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường hành lang, cầu thang trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,3152 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,186 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6703 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6703 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6703 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6703 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6703 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3428 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6444 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1506 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9512 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8526 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7174 | kg |
| 23 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1664 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1664 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3562 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,3982 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,186 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1812 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5171 | 100m2 |
| 30 | Xử lý keo mái tôn, Thay vít ở những vị trí han rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6835 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,698 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,698 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,698 | m2 |
| 34 | Vách kính kết hợp cửa đi kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng vách kết hợp cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ đèn hành lang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Bóng đèn cho đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 2P32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 1P16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 1P10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn downlight led D110 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 56 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4603 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4603 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4603 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6003 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ HỌC LÝ THUYẾT A2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc lát granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4782 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4782 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ Ở HỌC VIÊN SỐ 2 - NHÀ A3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc lát granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4605 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4995 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7542 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6332 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3632 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,1424 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,58 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.788,8375 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4058 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,073 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3778 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7252 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4995 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4605 | m2 |
| 25 | Vách nhựa lõi thép kính trắng 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,52 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay hất kính trắng 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, chốt phụ, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 28 | Lắp dựng vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,52 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4285 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,0835 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,38 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475,7051 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2248 | 100m2 |
| 35 | Lắp chốt cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 36 | Lắp ổ khoá đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp Chốt tay gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Lan can inox mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | md |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 44 | Xử lý keo mái tôn, Thay vít ở những vị trí han rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8392 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4032 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4032 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ đèn hành lang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ đèn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 56 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 60 | Thay các bóng đèn hỏng hành lang - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led downllight âm trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 68 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9935 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9935 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9935 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ Ở HỌC VIÊN SỐ 2 - NHÀ A4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc lát granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4605 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4995 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7542 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6332 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3632 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,1424 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,58 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.788,8375 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2293 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4058 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,073 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3778 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7252 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4995 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4605 | m2 |
| 25 | Vách nhựa lõi thép kính trắng 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,52 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay hất kính trắng 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, chốt phụ, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 28 | Lắp dựng vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,52 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0856 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,1752 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,38 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475,7051 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2248 | 100m2 |
| 35 | Lắp chốt cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 36 | Lắp ổ khoá đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp Chốt tay gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Lan can inox mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | md |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 44 | Xử lý keo mái tôn, Thay vít ở những vị trí han rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8392 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4032 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4032 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ đèn hành lang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ đèn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 56 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 60 | Thay các bóng đèn hỏng hành lang - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led downllight âm trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 68 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9935 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9935 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9935 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ Ở CÁN BỘ - NHÀ A5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2224 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2224 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2224 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7648 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 14 | Bơm keo xử lý kẽ hở, thay đinh bắn mái tôn rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,5594 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0996 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,3005 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.092,3396 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.911,6401 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong các phòng tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4544 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần tầng 5 trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4544 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,844 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,844 | m2 |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Phá dỡ nền gạch bong bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4678 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 40x40cm có màu sắc tương đồng với gạch cũ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4678 | m2 |
| 31 | Lắp chốt cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 32 | Lắp chốt 2 điểm cửa sổ mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 33 | Lắp ổ khoá đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Tháo dỡ đèn hành lang hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 38 | Thay các bóng đèn hỏng hành lang - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 39 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường các phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,9444 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,64 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,3044 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,9444 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1833 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1833 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,9498 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,9216 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,8714 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,972 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5936 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5656 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch phòng nhân viên, phòng kho thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4768 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4768 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,024 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 45x90cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,024 | m2 |
| 17 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa đi 4 cánh D1, D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 19 | Sửa chữa lắp đặt lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 24 | Vách nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hạt triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,3803 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,3803 | m2 |
| 3 | Bộ chữ gắn trên biển hiệu màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2948 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2948 | m2 |
| 6 | Bộ mô tơ đóng mở cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 9: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1744 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1744 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1744 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8004 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m2 |
| 46 | Trát phào trang trí ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,928 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,318 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,598 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 57 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống nóng KT 22x10,5x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bản lề, tay cầm, thanh chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bản lề, tay nắm, thanh chốt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | hộp |
| 68 | Đèn tuýp Led gắn nổi, bóng đơn 1x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Công tắc 1 chiều 10A- 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi 3 chấu (P+N+E) 2x16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 74 | Dây tiếp đất vàng xanh Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 75 | Ống luồn dây u.PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 76 | Ống luồn dây u.PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | m3 |
| 83 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy âm 1/2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Bình CO2 MT3- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| J | HẠNG MỤC 10: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Sơn bó vỉa bằng sơn dầu đen trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.984 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,5 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cột thép tròn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 2 | Gia công khung thép liên kết trụ tường rào vào cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7253 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung liên kết trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7253 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố - đèn pha led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bảng |
| 6 | Áp tô mát 1P-6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi