Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229450-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201160419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 10:49:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,913,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lát
1 Ép cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo chương V 0,96 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo chương V 0,38 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo chương V 64,18 m3
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 2,48 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 10,29 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,26 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 1,37 m3
8 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 8,47 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V 13,27 m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 48,41 m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo chương V 34,41 m3
12 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo chương V 69,14 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo chương V 68,31 m3
14 Vữa XM mác 75 Theo chương V 0,11 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V 45,53 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 58,23 m3
17 Lát nền, sàn gạch men 60x60cm Theo chương V 129,38 m2
18 Lát nền, sàn gạch cotto 60x60cm Theo chương V 326,19 m2
19 Lát nền, sàn gạch men chống trơn 30x30cm Theo chương V 15,6 m2
20 Ốp tường gạch men 30x60cm Theo chương V 47,8 m2
21 Ốp gạch men giả đá đen 80x80cm Theo chương V 16,57 m2
22 Ốp chân tường gạch 15x60cm Theo chương V 14,99 m2
23 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 5x22cm Theo chương V 38,57 m2
24 Ốp chân cột bằng gạch thẻ 5x22cm Theo chương 5 5,82 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 906,56 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo chương V 582,18 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 170,41 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V 318,11 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V 240,94 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 161,76 m
31 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 23,64 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V 111,2 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 1,8 m2
34 Lợp mái bằng tôn AUSTNAM loại AD11(11 sóng) dày 0,42mm Theo chương V 2,3689 100m2
35 Máng nước Theo chương V 8 m
36 Tôn úp nóc Theo chương V 43,49 m
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 2,4708 100m2
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4968 100m2
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,8034 100m2
40 Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,7633 100m2
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0252 100m2
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0691 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,2452 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,8969 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3062 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,1963 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,1549 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0261 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0684 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0306 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2336 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,3475 tấn
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,4893 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,4893 tấn
55 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,0312 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,0312 tấn
57 Thép cổng Inox 304 Theo chương V 133,08 kg
58 Gia công hệ khung dàn Theo chương V 1,0063 tấn
59 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 1,0063 tấn
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,448 tấn
61 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V 9,72 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 33,51 m2
63 Gia công cột bằng thép ống Theo chương V 0,1404 tấn
64 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,1404 tấn
65 Bản lề cổng Theo chương V 6 chiếc
66 Then ngang cổng Theo chương V 1 chiếc
67 Khoá Việt Tiệp Theo chương V 1 chiếc
68 Bu lông D18x70 Theo chương V 19 bộ
69 Bu lông D20x66 Theo chương V 96 bộ
70 Cột bát giác H8m (D78-3,5mm) Theo chương V 1 cột
71 Cột điện ly tâm L=8m Theo chương V 1 cột
72 Khuy tròn trang trí Theo chương V 340 chiếc
73 Mũ nhựa trang trí Theo chương V 170 chiếc
74 Tay nắm cổng Theo chương V 2 chiếc
75 Rải vải bạt Theo chương V 1,7022 100m2
76 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 3,34 m2
77 Cửa nhựa lõi thép Theo chương V 3,52 m2
78 Cửa đi nhôm hệ Theo chương V 22,44 m2
79 Cửa sổ nhôm hệ Theo chương V 9,72 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 691,78 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 717,84 m2
82 Sơn phân tuyến đường Theo chương V 29,04 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 76,13 1m2
84 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo chương V 15,55 m3
85 Đào xúc đất-đất cấp I Theo chương V 29,65 m3
86 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V 107,07 m3
87 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V 5,0138 100m3
88 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 5,4618 100m3
89 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V 60,8 m2
90 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 583,25 m2
91 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 111,69 m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V 36,4 m3
93 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V 0,5984 100m2
94 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Theo chương V 74,1 m2
95 Tháo dỡ cửa Theo chương V 30 m2
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 13 cái
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 15 1cấu kiện
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Theo chương V 1 cái
99 Ống cống O20 Theo chương V 13 m
100 Máy đóng mở V1 Theo chương V 2 bộ
101 Xe vận chuyển Theo chương V 3 chuyến
102 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo chương V 5 cây
103 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo chương V 5 gốc
104 Chuyển cây Theo chương V 5 cây
B Thiết bị trạm bơm
1 Ống thép O350 Theo chương V 6 m
2 Rọ rác Theo chương V 2 chiếc
3 Cút 30 độ O350 Theo chương V 2 chiếc
4 Mặt bích O350 Theo chương V 16 chiếc
C Thiết bị nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V 1 bể
2 Bơm nước Theo chương V 1 chiếc
3 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòi Theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa Inox Theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V 1 bộ
7 Vòi chậu 2 chân Theo chương V 3 chiếc
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lít Theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt giá treo Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt vòi nước D15 Theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm Theo chương V 0,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm Theo chương V 0,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 48mm Theo chương V 0,81 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm Theo chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút chữ T thu PVC, ĐK 34-21 Theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt cút 90nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút thu PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK48-34mm Theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút 90nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 20 cái
27 Lắp đặt cút 120nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ĐK 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V 0,15 100m
29 Lắp đặt cút 90 nhựa gien đồng đường kính 21mm Theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt cút T thu nhựa gien đồng đường kính 34-21mm Theo chương V 3 cái
31 Van hút F27 Theo chương V 1 chiếc
32 Van khóa F21 Theo chương V 3 chiếc
33 Van khóa F48 Theo chương V 1 chiếc
34 Đai giữ ống F90 Theo chương V 28 chiếc
35 Quả cầu chắn rác Theo chương V 7 chiếc
36 Kép đồng Theo chương V 4 chiếc
37 Khoan giếng, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Theo chương V 35 m
D Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V 6 cái
3 Quả sứ Theo chương V 5 quả
4 Chân bật thép Theo chương V 70 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V 6 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chương V 50 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V 50 m
8 Điểm đo điện trở Theo chương V 2 cái
9 Chống sét cột đèn led 10kw-VLD-SPD-10kw Theo chương V 1 bộ
10 Cần đèn CK-04 cao 2m vươn 1,5m Theo chương V 1 cái
E Phần điện ánh sáng
1 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo chương V 11 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo chương V 1 cái
3 Hộp Automat KT 15x20cm Theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 Theo chương V 250 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo chương V 50 m
9 Ghíp đồng A70 Theo chương V 2 bộ
10 Đầu cốt đồng M70 Theo chương V 8 cái
11 Sắt O6 treo cáp Theo chương V 44,4 kg
12 Băng dính cách điện Theo chương V 5 cuộn
13 Móc treo cáp Theo chương V 5 chiếc
14 Đai cột + khóa đai Theo chương V 5 chiếc
15 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo chương V 300 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo chương V 140 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo chương V 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V 50 m
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 13 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V 6 bộ
23 Đèn cao áp công suất 250w Sodium-SLI-S6 Theo chương V 2 cái
24 Bảng tên bằng đồng 500x600 Theo chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->