Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà chỉ huy, Nhà ở học viên, Nhà ở Đại đội, Nhà ăn - bếp, Nhà tắm, vệ sinh và các hạng mục phụ trợ khác thuộc khu doanh trại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ 1 tại Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239526-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà chỉ huy, Nhà ở học viên, Nhà ở Đại đội, Nhà ăn - bếp, Nhà tắm, vệ sinh và các hạng mục phụ trợ khác thuộc khu doanh trại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ 1 tại Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT 20201184063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:46:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 102,72 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,605 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 411,761 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 116,07 m2
5 Tháo dỡ trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 135,164 m2
6 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,389 100m2
7 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 Công
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 237,083 m2
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 15,951 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 15,951 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 15,951 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 138,57 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 411,761 m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 135,164 m2
15 Máng tôn khổ 700mm, bao gồm công lắp đặt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 482,716 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 320,35 m2
18 sửa chữa, bo sung phu kien cua lua: bánh xe, lap gioang cao su+ chot cua, lap dat lai cửa sổ lùa 2 cánh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32 bộ
19 Cửa đi thép, khung kinh an toan 6,38mm : Đố cửa thép hộp 30x60x1,5mm, bản mặt cửa tấm thép dày 1,2mm,sơn tĩnh điện; Phụ kiện đồng bộ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 37,44 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 43,56 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,605 m2
22 Dây phơi cap boc nhua + phụ kiện tăng đơ: Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 238,54 m
23 Hàn gia cố thanh treo dây phơi bao gồm ca vât tư gia cố Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 công
24 Vệ sinh công nghiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 Công
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ( Sửa một đoan phía trên) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,2 100m
26 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
27 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
28 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 tủ
29 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
32 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 300 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 155,4 m
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
36 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 110,88 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 91,212 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 436,544 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 34,376 m2
5 Tháo dỡ trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 164,34 m2
6 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,389 100m2
7 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 Công
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 250,603 m2
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14,597 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14,597 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14,597 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 34,376 m2
13 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 38,08 1m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 407,744 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29,626 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2,678 m2
17 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 135,164 m2
18 Thi công trần kim loại 3 lớp (tôn - sốp - tôn), khung xương thép hộp 20x40x1.5 mạ kẽm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29,176 m2
19 Máng tôn khổ 700mm, bao gồm công lắp đặt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 482,716 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 303,702 m2
22 Sửa chữa, bo sung phu kien cua lua: bánh xe, lap gioang cao su+ chot cua, lap dat lai cửa sổ lùa 2 cánh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 28 bộ
23 Sản xuất canh cửa sổ bằng nhôm kính+phu kien Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 16,32 m2
24 Sản xuất cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện, khung kinh an toan Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 43,68 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 45,72 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 91,212 m2
27 Dây phơi cap boc nhua + phụ kiện tăng đơ: Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 238,54 m
28 Hàn gia cố thanh treo dây phơi bao gồm cẩ vât tư gia cố Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 công
29 Vệ sinh công nghiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 Công
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,2 100m
31 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
32 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
33 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 tủ
34 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
37 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 320 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 150 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 190,4 m
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
41 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 33 cái
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ B1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 112,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,605 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 20%, hành lang tính bằng 30% diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 105,761 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
5 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,389 100m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 Công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 721,574 m2
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,29 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,29 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,29 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 105,761 1m2
14 Lắp đặt máng thu nước khổ 900 bao gồm nhân công và lắp đặt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 481,968 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 299,934 m2
17 Sửa chữa, thay bánh xe cửa sổ lùa 2 cánh, sò Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32 bộ
18 Thay kính vỡ cửa sổ ,kính an toàn dày 6,38mm( 50%) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32,64 m2
19 Sửa chữa, thay thế khóa, và bộ phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 102,72 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,605 m2
22 Vệ sinh công nghiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 Công
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,427 100m
24 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
25 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
26 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 tủ
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
31 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ C1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 112,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,605 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 20%, hành lang tính bằng 30% diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 105,761 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
5 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,389 100m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 Công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 721,574 m2
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,29 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,29 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,29 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 105,761 1m2
14 Lắp đặt máng thu nước khổ 900 bao gồm nhân công và lắp đặt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 md
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 481,968 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 299,934 m2
17 Sửa chữa, thay bánh xe cửa sổ lùa 2 cánh, sò Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32 bộ
18 Thay kính vỡ cửa sổ ,kính an toàn dày 6,38mm( 50%) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32,64 m2
19 Sửa chữa, thay thế khóa và bộ phụ kiên cửa đi, cửa nhựa lõi thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 102,72 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,605 m2
22 Vệ sinh công nghiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 Công
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,427 100m
24 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
25 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
26 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 tủ
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
31 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ D1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 112,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,605 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 20%, hành lang tính bằng 30% diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 105,761 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
5 Tháo dỡ trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 135,164 m2
6 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,389 100m2
7 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 Công
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 721,574 m2
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5,642 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5,642 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5,642 m3
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 55,84 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 105,761 1m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 135,164 m2
16 Lắp đặt máng thu nước khổ 900 bao gồm nhân công và lắp đặt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 477,48 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 299,934 m2
19 Sửa chữa, thay bánh xe cửa sổ lùa 2 cánh, sò Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32 bộ
20 Thay kính vỡ cửa sổ ,kính an toàn dày 6,38mm( 50%) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32,64 m2
21 Sửa chữa, thay thế khóa, và bộ phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 102,72 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,605 m2
24 Vệ sinh công nghiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 Công
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,51 100m
26 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
27 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
28 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 tủ
29 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 86,736 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường, giữ lại toàn bộ gờ cạnh máng rửa, đục bằng thủ công, hệ số NC 2.2. Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 63,776 m2
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 7,499 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 7,499 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 7,499 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 86,736 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75; ốp máng rửa bát diện tích nhỏ hẹp, cắt ghép nhiều; hệ số VL: 1.5; NC: 1.5 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 63,776 m2
8 Lắp đặt xi phông Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt vòi chậu rửa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 42 cái
10 Lắp thoát sàn chậu rửa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,25 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
13 Tê D76 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH TTHL1 TẠI KIỀU MAI (TỪ SAU ĐỒNG HỒ VÀO CÁC BỂ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 11,784 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14,715 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5,4 m2
4 Lắp đặt van đường kính van 90 mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 26,811 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 26,811 m3
7 Lắp đặt Bích thép D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 chiếc
8 Lắp đặt cut chech 45 do HDPE D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 chiếc
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2,7 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,58 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,37 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,45 100m
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối nhanh, đường kính cút 90mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối nhanh, đường kính cút 90mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
15 Lắp đặt măng sông thu nối nhanh HDPE , đường kính tê thu 90/63m Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
16 Lắp đặt măng sông thu nối nhanh HDPE , đường kính tê thu 63/50mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 9 cái
17 lắp đặt đai khởi thủy D50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
19 Lắp đặt măng sông thu nối nhanh HDPE , đường kính tê thu 50/32mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
20 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 90/63mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
23 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 63/50mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối nhanh , đường kính cút 32mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
25 Lắp đặt măng sông ren nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
26 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE nối nhanh , đường kính cút 32mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,06 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
30 Lắp đặt măng sông ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
31 Lắp đặt măng sông ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,02 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
35 Lắp đặt măng sông ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
36 Lắp đặt măng sông ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 13,043 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 11,784 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60cm vữa XM M75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5,4 1m2
H HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 64,456 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 30%, hành lang tính bằng 50% diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 151,204 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 500mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 161,4 m2
4 Tháo dỡ trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 412,364 m2
5 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,875 100m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 Công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng khối lượng) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 568,074 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 11,888 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 11,888 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 46,84 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 114,56 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 151,204 m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 412,364 m2
14 Máng thu nước khổ 900mm bao gồm cả vật tư và nhân công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 745,648 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 307,957 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 64,456 m2
18 Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 chiếc
19 Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 chiếc
20 Khóa bấm Việt Tiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 Chiếc
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,658 100m
22 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 60 cái
23 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 15 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 95,244 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 20%, hành lang tính bằng 30% diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 103,381 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cao 500mm) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 121,47 m2
4 Tháo dỡ trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 467,804 m2
5 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,875 100m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 Công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng khối lượng) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 438,257 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10,208 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 09 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10,208 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 46,84 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 74,63 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 103,381 m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 467,804 m2
14 Máng tôn thu nước khổ 900mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 517,804 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 312,877 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 64,456 m2
18 Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 chiếc
19 Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 chiếc
20 Khóa bấm Việt Tiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 Chiếc
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,658 100m
22 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 60 cái
23 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
24 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 tủ
25 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
29 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH WC1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12,39 m2
2 Phá dỡ nền bệ xí Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,204 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32,113 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 79,184 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 88,015 m2
6 Tháo dỡ máng tôn Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,292 100m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng khối lượng) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 64,941 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6,799 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,177 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,722 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,482 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 88,015 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 34,922 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 79,184 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0 m2
17 Máng tôn thu nước khổ 900mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 32,44 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 125,469 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 131,097 m2
20 Cửa đi 1 cánh cửa săt sơn tĩnh điện pano kính Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 7,02 m2
21 Cửa sắt nhà bếp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2,279 m2
22 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2,279 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 25,71 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 25,71 m2
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
28 Lắp đặt cút PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18 cái
29 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
30 Rắc co PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
31 Lắp đặt van khóa D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
32 Lắp đặt tê PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
33 Lắp nút bịt D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,263 100m
36 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 24 cái
37 Lắp đặt chậu xí xổm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 bộ
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
39 Gia công, lắp đặt máng tiểu nam bằng INOX304 dày 0.8mm, khổ rộng 1m Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,85 m
40 Hút bể phốt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 xe
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH WC2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 23,8 m2
2 Phá dỡ nền bệ xí Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3,581 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 45,243 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 138,208 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 71,95 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 84,672 m2
7 Tháo dỡ máng tôn Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,159 100m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 28,224 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng khối lượng) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 80,193 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 11,495 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 11,495 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,525 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2,149 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,433 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 71,95 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 64,343 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 138,208 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 28,224 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,847 100m2
20 Máng tôn thu nước khổ 900mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 17,64 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 142,117 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,245 m2
23 Cửa đi 1 cánh cửa săt sơn tĩnh điện pano kín Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 21,42 m2
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 bộ
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cút PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 51 cái
28 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 20 cái
29 Rắc co PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van khóa D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
31 Lắp đặt tê PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 17 cái
32 Lắp nút bịt D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 20 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 20 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,263 100m
35 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 24 cái
36 Lắp đặt chậu xí xổm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 17 bộ
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 23 cái
38 Gia công, lắp đặt máng tiểu nam bằng INOX304 dày 0.8mm, khổ rộng 1m Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,85 m
39 Hút bể phốt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 xe
L HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH WC3
1 Tháo dỡ bệ xí Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6,27 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 31,5 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12,22 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22,95 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,377 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,377 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12,22 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6,27 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 31,5 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 25,93 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 79,1 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,23 100m2
14 Lắp đặt cút PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
15 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8 cái
16 Rắc co PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van khóa D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
19 Lắp nút bịt D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
25 Lắp đặt thùng đun nước nóng Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
28 Hút bể phốt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 xe
M HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 95,244 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 30%, hành lang tính bằng 50% diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 164,14 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 121,47 m2
4 Tháo dỡ trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 467,804 m2
5 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,875 100m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 Công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 438,257 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12,031 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12,031 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 46,84 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 74,63 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 164,14 m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 467,804 m2
14 Máng tôn thu nước khổ 900mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 517,804 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 312,877 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 95,244 m2
18 Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 chiếc
19 Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 chiếc
20 Khóa bấm Việt Tiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 Chiếc
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,658 100m
22 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 60 cái
23 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
24 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 tủ
25 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
29 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 95,244 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 70%, hành lang tính bằng 50% diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 299,044 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 121,47 m2
4 Tháo dỡ trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 467,804 m2
5 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,875 100m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 Công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 438,257 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 16,078 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 16,078 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 46,84 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 74,63 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 299,044 m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 467,804 m2
14 Máng tôn thu nước khổ 900mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 97,24 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 517,804 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 312,877 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 95,244 m2
18 Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 chiếc
19 Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 chiếc
20 Khóa bấm Việt Tiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 Chiếc
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,658 100m
22 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 60 cái
23 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 10 cái
24 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 tủ
25 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
29 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 bộ
O HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 76,373 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 83,638 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 107,87 m2
4 Tháo dỡ máng nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,609 100m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18,681 m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5 Công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng diện tích) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 608,466 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6,957 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6,957 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 107,87 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 83,638 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 76,373 m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 478,499 m2
14 Máng tôn khổ 900mm, bao gồm công lắp đặt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 67,64 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 677,05 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 417,542 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18,681 m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5,779 100m2
19 Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14 chiếc
20 Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 chiếc
21 Khóa bấm Việt Tiệp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14 Chiếc
22 Cửa sắt nhà bếp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 7,3 m2
23 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 7,3 m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,424 100m
25 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
26 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 tủ
27 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8 cái
31 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 6 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 31 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 33 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 44 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 17 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->