Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà chỉ huy, Nhà ở học viên, Nhà ở Đại đội, Nhà ăn - bếp, Nhà tắm, vệ sinh và các hạng mục phụ trợ khác thuộc khu doanh trại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ 1 tại Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà chỉ huy, Nhà ở học viên, Nhà ở Đại đội, Nhà ăn - bếp, Nhà tắm, vệ sinh và các hạng mục phụ trợ khác thuộc khu doanh trại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ 1 tại Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:46:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,467,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 102,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,605 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 411,761 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 116,07 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 135,164 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 237,083 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,951 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,951 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,951 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 138,57 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 411,761 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 135,164 | m2 |
| 15 | Máng tôn khổ 700mm, bao gồm công lắp đặt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 482,716 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 320,35 | m2 |
| 18 | sửa chữa, bo sung phu kien cua lua: bánh xe, lap gioang cao su+ chot cua, lap dat lai cửa sổ lùa 2 cánh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Cửa đi thép, khung kinh an toan 6,38mm : Đố cửa thép hộp 30x60x1,5mm, bản mặt cửa tấm thép dày 1,2mm,sơn tĩnh điện; Phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 37,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43,56 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,605 | m2 |
| 22 | Dây phơi cap boc nhua + phụ kiện tăng đơ: | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 238,54 | m |
| 23 | Hàn gia cố thanh treo dây phơi bao gồm ca vât tư gia cố | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | công |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Công |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ( Sửa một đoan phía trên) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 155,4 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 110,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 91,212 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 436,544 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 34,376 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 164,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 250,603 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,597 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,597 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,597 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 34,376 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 38,08 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 407,744 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29,626 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,678 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 135,164 | m2 |
| 18 | Thi công trần kim loại 3 lớp (tôn - sốp - tôn), khung xương thép hộp 20x40x1.5 mạ kẽm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29,176 | m2 |
| 19 | Máng tôn khổ 700mm, bao gồm công lắp đặt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 482,716 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 303,702 | m2 |
| 22 | Sửa chữa, bo sung phu kien cua lua: bánh xe, lap gioang cao su+ chot cua, lap dat lai cửa sổ lùa 2 cánh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 28 | bộ |
| 23 | Sản xuất canh cửa sổ bằng nhôm kính+phu kien | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,32 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện, khung kinh an toan | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 45,72 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 91,212 | m2 |
| 27 | Dây phơi cap boc nhua + phụ kiện tăng đơ: | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 238,54 | m |
| 28 | Hàn gia cố thanh treo dây phơi bao gồm cẩ vât tư gia cố | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | công |
| 29 | Vệ sinh công nghiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Công |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 32 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | tủ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 190,4 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 33 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 112,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,605 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 20%, hành lang tính bằng 30% diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 105,761 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 721,574 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,29 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,29 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 105,761 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt máng thu nước khổ 900 bao gồm nhân công và lắp đặt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 481,968 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 299,934 | m2 |
| 17 | Sửa chữa, thay bánh xe cửa sổ lùa 2 cánh, sò | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Thay kính vỡ cửa sổ ,kính an toàn dày 6,38mm( 50%) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32,64 | m2 |
| 19 | Sửa chữa, thay thế khóa, và bộ phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 102,72 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,605 | m2 |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Công |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,427 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 25 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | tủ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ C1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 112,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,605 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 20%, hành lang tính bằng 30% diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 105,761 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 721,574 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,29 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,29 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 105,761 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt máng thu nước khổ 900 bao gồm nhân công và lắp đặt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | md |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 481,968 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 299,934 | m2 |
| 17 | Sửa chữa, thay bánh xe cửa sổ lùa 2 cánh, sò | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Thay kính vỡ cửa sổ ,kính an toàn dày 6,38mm( 50%) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32,64 | m2 |
| 19 | Sửa chữa, thay thế khóa và bộ phụ kiên cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 102,72 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,605 | m2 |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Công |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,427 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 25 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | tủ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ D1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 112,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,605 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 20%, hành lang tính bằng 30% diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 105,761 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 135,164 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 721,574 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,642 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,642 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,642 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,84 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 105,761 | 1m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 135,164 | m2 |
| 16 | Lắp đặt máng thu nước khổ 900 bao gồm nhân công và lắp đặt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 477,48 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 299,934 | m2 |
| 19 | Sửa chữa, thay bánh xe cửa sổ lùa 2 cánh, sò | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Thay kính vỡ cửa sổ ,kính an toàn dày 6,38mm( 50%) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32,64 | m2 |
| 21 | Sửa chữa, thay thế khóa, và bộ phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 102,72 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,605 | m2 |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Công |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,51 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 86,736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, giữ lại toàn bộ gờ cạnh máng rửa, đục bằng thủ công, hệ số NC 2.2. | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 63,776 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,499 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,499 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,499 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 86,736 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75; ốp máng rửa bát diện tích nhỏ hẹp, cắt ghép nhiều; hệ số VL: 1.5; NC: 1.5 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 63,776 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xi phông | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 42 | cái |
| 10 | Lắp thoát sàn chậu rửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê D76 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH TTHL1 TẠI KIỀU MAI (TỪ SAU ĐỒNG HỒ VÀO CÁC BỂ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,784 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,715 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt van đường kính van 90 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26,811 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26,811 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Bích thép D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt cut chech 45 do HDPE D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,37 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối nhanh, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối nhanh, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thu nối nhanh HDPE , đường kính tê thu 90/63m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thu nối nhanh HDPE , đường kính tê thu 63/50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 17 | lắp đặt đai khởi thủy D50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thu nối nhanh HDPE , đường kính tê thu 50/32mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 90/63mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 63/50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối nhanh , đường kính cút 32mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE nối nhanh , đường kính cút 32mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,043 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,784 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60cm vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,4 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64,456 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 30%, hành lang tính bằng 50% diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 151,204 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 500mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 161,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 412,364 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng khối lượng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 568,074 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,888 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,888 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 46,84 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 114,56 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 151,204 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 412,364 | m2 |
| 14 | Máng thu nước khổ 900mm bao gồm cả vật tư và nhân công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 745,648 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 307,957 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64,456 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | chiếc |
| 20 | Khóa bấm Việt Tiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | Chiếc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,658 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95,244 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 20%, hành lang tính bằng 30% diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 103,381 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cao 500mm) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 121,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 467,804 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng khối lượng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 438,257 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,208 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 09 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,208 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 46,84 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 74,63 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 103,381 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 467,804 | m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước khổ 900mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 517,804 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 312,877 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64,456 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | chiếc |
| 20 | Khóa bấm Việt Tiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | Chiếc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,658 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH WC1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,204 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32,113 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 79,184 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 88,015 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng tôn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng khối lượng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64,941 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,799 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,177 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,722 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,482 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 88,015 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 34,922 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 79,184 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0 | m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước khổ 900mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32,44 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 125,469 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 131,097 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh cửa săt sơn tĩnh điện pano kính | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,02 | m2 |
| 21 | Cửa sắt nhà bếp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,279 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,279 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25,71 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25,71 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,263 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 39 | Gia công, lắp đặt máng tiểu nam bằng INOX304 dày 0.8mm, khổ rộng 1m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,85 | m |
| 40 | Hút bể phốt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | xe |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH WC2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 23,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,581 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 45,243 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 138,208 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 71,95 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 84,672 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máng tôn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 28,224 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng khối lượng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80,193 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,495 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,495 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,525 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,149 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,433 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 71,95 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64,343 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 138,208 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 28,224 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước khổ 900mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17,64 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 142,117 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,245 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh cửa săt sơn tĩnh điện pano kín | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 21,42 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,263 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 23 | cái |
| 38 | Gia công, lắp đặt máng tiểu nam bằng INOX304 dày 0.8mm, khổ rộng 1m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,85 | m |
| 39 | Hút bể phốt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | xe |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH WC3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 31,5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22,95 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,377 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,377 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,22 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,27 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 31,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25,93 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 79,1 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Hút bể phốt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | xe |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95,244 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 30%, hành lang tính bằng 50% diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 164,14 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 121,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 467,804 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 438,257 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,031 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,031 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 46,84 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 74,63 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 164,14 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 467,804 | m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước khổ 900mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 517,804 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 312,877 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95,244 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | chiếc |
| 20 | Khóa bấm Việt Tiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | Chiếc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,658 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95,244 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( trong nhà tính bằng 70%, hành lang tính bằng 50% diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 299,044 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 121,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 467,804 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 438,257 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,078 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,078 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 46,84 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 74,63 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 299,044 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 467,804 | m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước khổ 900mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97,24 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 517,804 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 312,877 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95,244 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | chiếc |
| 20 | Khóa bấm Việt Tiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | Chiếc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,658 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 76,373 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 83,638 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 107,87 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máng nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18,681 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 60% tổng diện tích) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 608,466 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,957 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 9 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,957 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 107,87 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 83,638 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 76,373 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 478,499 | m2 |
| 14 | Máng tôn khổ 900mm, bao gồm công lắp đặt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 67,64 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 677,05 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 417,542 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18,681 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,779 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt chốt cửa ngang bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt chốt cửa đứng bằng thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | chiếc |
| 21 | Khóa bấm Việt Tiệp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | Chiếc |
| 22 | Cửa sắt nhà bếp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,3 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,3 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,424 | 100m |
| 25 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | tủ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 44 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi