Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238646-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201237683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư mới khu vực Cồn Đu, thôn Đắc Trí, xã Định Bình, huyện Yên Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:40:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,4958 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3242 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4992 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,7578 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9939 100m3
6 Đắp lề gia cố bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,3825 m3
7 Đắp đất lề gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3027 100m3
8 Mua đất để đắp (Tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cách chân công trình 27,0 km) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 748,9697 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4897 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4897 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (22km cuối) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4897 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4939 100m3
13 Ni lông tái sinh chống mất nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 411,93 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,3294 m3
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2884 100m2
16 Đào nền đường bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,874 m3
17 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,386 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,7747 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,7747 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (2,5km cuối) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,7747 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,6234 m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,2884 100m3
23 Đắp đất lề gia cố bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,3965 m3
24 Đắp đất lề gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,0053 100m3
25 Mua đất để đắp (Tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cách chân công trình 27,0km) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.057,0497 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,5705 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,5705 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (22km cuối) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,5705 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8937 100m3
30 Ni lông tái sinh chống mất nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 744,79 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 119,9292 m3
32 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5406 100m2
33 Đào nền đường bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,109 m3
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7308 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8219 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8219 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (2,5km cuối) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8219 100m3
38 Đắp đất nền đường bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,827 m3
39 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6772 100m3
40 Đắp lề đường gia cố bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,0395 m3
41 Đắp lề đường gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0975 100m3
42 Mua đất để đắp (Tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cách chân công trình 27,0km) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 448,9829 m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4898 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4898 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (22km cuối) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4898 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2058 100m3
47 Ni lông tái sinh chống mất nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171,51 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,9868 m3
49 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1314 100m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
2 Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,807 m3
3 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3744 tấn
4 Ván khuôn cống Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,252 100m2
5 Bê tông tấm đan nắp cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan cống Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1008 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp cống Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,135 tấn
8 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
9 Đào mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,275 m3
10 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3823 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,455 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (4 km tiếp theo) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,455 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (2,5km cuối) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,455 100m3
14 Đắp đất nền bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,5035 m3
15 Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6157 100m3
16 Mua đất để đắp (Tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung cách chân công trình 27,0km) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 192,1791 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9218 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9218 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (22 km cuối) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9218 100m3
20 Bê tông lót đáy mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,3444 m3
21 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,5905 m3
22 Ván khuôn đáy rãnh nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7394 100m2
23 Xây tường rãnh nước gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,0403 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.418,7607 m2
25 Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5625 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1688 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt thanh giằng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0675 tấn
28 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 cái
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột bê tông li tâm LT10 NPC 5.0 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cột
2 Móng cột MT-2C cho cột 2BTLT Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 móng
4 Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-2T Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-1T Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
6 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
7 Cáp vặn xoắn ABC 4X95 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 315 m
8 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
9 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
10 Hộp comporit loại 4 công tơ 1 pha+ phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
11 Tiếp địa RC-2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
12 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
13 Thẻ tên lộ cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Băng dính cách điện mầu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cuộn
15 Ống HPDE Ф 65-85 (bọc dây tiếp địa) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 m
16 Dây đai , khóa đai Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
17 Vận chuyển cột bê tông ly tâm từ TP Thanh Hóa đến chân công trình bằng xe tải 10 tấn có gắn cần trục Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Ca
18 Vận chuyển dây dẫn từ TP Thanh Hóa về chân công trình bằng xe tải 10 tấn có gắn cần trục Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Ca
19 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 VT
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->