Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:17:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,507,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,85 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,942 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cổ cột) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,043 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,639 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,632 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,375 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,082 | tấn |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 129,1354 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 127,227 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 101,332 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,481 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,488 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,8316 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,305 | m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 72,3746 | m3 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 24 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,649 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,267 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,0753 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,336 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,661 | tấn |
| 39 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,4083 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 70,353 | m3 |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,2442 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,102 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,364 | tấn |
| 47 | Mua thép đay 6, 8; 10; 30mm làm bản mã | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.872,5435 | kg |
| 48 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,783 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,783 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,374 | 1m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,701 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 16-18mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 56 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 72,2152 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,148 | m3 |
| 58 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,949 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,292 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,124 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà giằng tường thu hồi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 70 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 71 | Mua thép tấm sản xuất dầm thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3.361,803 | kg |
| 72 | Mua thép đen U,C,Z (thép CT3,Q235, SS400), độ dày 1,0 - 5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3.564,7102 | kg |
| 73 | Mua thép hộp đen, độ dày 1,0 - 1,9 (sản xuất xà gồ mái sảnh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 119,283 | kg |
| 74 | Mua thép D10mm (sản xuất thép liên kết xà gồ) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,1 | kg |
| 75 | Ty xà gồ D12mm, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 76 | Mua bulong M20-8.8 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Mua bulong M30-CT38, L300 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,872 | tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,924 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,872 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,924 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 260,338 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái tôn bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0048 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 65,64 | m |
| 85 | Xây cầu thang bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 86 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,115 | m2 |
| 87 | Mua tấm Granito đúc sẵn làm bậc cầu thang (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,115 | m2 |
| 88 | Mua thép ống, thép hộp dày1.2mm làm lan can cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 207,9785 | kg |
| 89 | Mua thép tấm, thép dẹt làm lan can cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 162,5759 | kg |
| 90 | Gia công lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,705 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,6714 | 1m2 |
| 93 | Lát gạch lá nem KT 300x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 206,52 | m2 |
| 94 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 395,762 | m2 |
| 95 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 143,002 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,6979 | m3 |
| 97 | Mua con tiện xi măng làm lan can tầng 1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 98 | Lắp đặt con tiện xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 99 | Xây tường thẳng bằng xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 246,711 | m3 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,469 | m3 |
| 101 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,925 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,6505 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,0975 | m3 |
| 105 | Mua tấm Granito đúc sẵn làm bậc cầu thang (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 82,377 | m2 |
| 106 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,774 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 109 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 111 | Láng granitô nền | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,757 | m2 |
| 112 | Cắt khe đường dốc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7605 | 100m |
| 113 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 66,9426 | kg |
| 114 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, 4 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùngkính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55,8955 | m2 |
| 115 | Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,68 | m2 |
| 116 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màutrắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 117 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 101,473 | m2 |
| 118 | Khóa tay bẻ Liên doanh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 119 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 120 | Mua sắt vuông đặc 14x14 mm sản xuất hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.405,6545 | kg |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,159 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép thang khỉ ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 125 | Mua thép hộp dày 1.4m làm khung nắp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,076 | kg |
| 126 | Mua tôn phẳng dày 0,45mm sản xuất cửa thăm mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,796 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa thăm mái (vận dụng mã hiệu tính NC, M, VLP) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,796 | m2 |
| 129 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 130 | Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,115 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà gạch Ceramic KT 150x500mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 59,13 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà gạch Granit KT 150x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 53,085 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 925,616 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.427,487 | m2 |
| 135 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 399,444 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 124,47 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 578,5 | m2 |
| 138 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 525,592 | m |
| 139 | Kẻ phảo lõm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 604,458 | m |
| 140 | Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 925,616 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 82,703 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.239,1396 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 938,617 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (sàn vệ sinh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,145 | m2 |
| 145 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,384 | m2 |
| 146 | Vách gỗ công nghiệp, sơn PU hoàn thiện. Xương gỗ công nghiệp 18ly, mặt gỗ venia vân sồi 9ly | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 77,613 | m2 |
| 147 | Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 77,613 | m2 |
| 148 | Hệ trần nhôm tiêu ấm KT600x600, độ dày nhôm 0,6mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 397,88 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,658 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,026 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,078 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng 3x18W/220V-0,6x0,6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160/9W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn led Dowlight 110/9W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 49 | hộp |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 645 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 165 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 172 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 mm mạ kẽm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 166 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Đo điện trở nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 177 | Đai ôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 178 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 180 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 182 | Đóng cọc tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 183 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,087 | kg |
| 184 | Kéo rải băng đồng tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 185 | Đo điện trở nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 186 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110/42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| B | HẠNG MỤC II: BẾP VÀ NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cổ cột) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,645 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 17 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,649 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,958 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 31 | Lát nền WC, sàn gạch ceramic KT 300x300m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 32 | Ốp tường bếp, khu vệ sinh gạch Ceramic, KT 300x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,628 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Cramic 500x500mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,432 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,943 | m3 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 45 | Lát sàn mái bằng gạch lá nem KT 400x400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,292 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 51 | Bê tông tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4444 | m3 |
| 52 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP450; cửađi +cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùngkính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt,) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 54 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 55 | Khóa tay bẻ Liên doanh, đồng bộ cửa đi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Khóa cửa lùa (lấy theo giá chốt cửa) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 94,834 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 93,974 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,0786 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 94,834 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 102,0526 | m2 |
| 63 | Tay vịn cho người khuyết tật bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,729 | kg |
| 64 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,004 | m2 |
| 65 | Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,718 | m2 |
| 66 | Mua thép L50x50x5 sản xuất vì kèo mái hiên | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 83,008 | kg |
| 67 | Mua thép hộp 120x60x2.5 sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 191,34 | kg |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,02 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3774 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,26 | m |
| 75 | Hoa thoáng cửa số bằng inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,7639 | kg |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160/9W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 85 | Lắp đặt bảng điện âm tường 4modul | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa - Đ25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,878 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,439 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,245 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 93,24 | m2 |
| 6 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, KT60x240mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 64,705 | m2 |
| 7 | Mua và trải ni lông chống mất nước xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 578,7 | m2 |
| 8 | Mua bê tông mác 200 đá 2x4 đổ nền | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 88,9751 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 86,805 | m3 |
| 10 | Làm khe co sân bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,057 | 100m |
| 11 | Đánh bóng sân bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 578,7 | m2 |
| 12 | Cây Ngọc Lan (ĐK : 7-9; H: >=2m) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 13 | Cây sấu (ĐK : 10-12; H: > 2,5) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 14 | Cây Xoài (ĐK : 9-10; H: >=3m) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 15 | Cây Mít (ĐK : 9-10; H: >=3m) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 16 | Mua đất mầu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 195 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 390 | m2 |
| D | HẠNG MỤC IV: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0136 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4366 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40,41 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,768 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5625 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,1769 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,9731 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,5273 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4182 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1528 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,6352 | m3 |
| 22 | Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 590,2726 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 176,9392 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 85,526 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,5 | m |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 852,7372 | m2 |
| 27 | Mua cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông tường rào KT : 0.1x0.05m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 245,7 | m |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 73,71 | m2 |
| 30 | Mua thép hộp dày 1.2; 1.8mm làm cánh cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 220,4512 | kg |
| 31 | Mua thép vuông đặc14X14 làm cánh cổng cánh cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 197,4929 | kg |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4097 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 34 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Chốt cổng sắt (Bộ then cửa TC 34K) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32,173 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC V: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột- Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,997 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,72 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 9 | Bu lông M12x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Mua thép ống dày 5mm làm cột nhà xe, hệ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90,7902 | kg |
| 11 | Mua thép ống dày, thép hộp 1.8mm làm kèo nhà xe | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 244,9856 | kg |
| 12 | Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,188 | kg |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3808 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,154 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC VI: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,2964 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,26 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy 50x25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren1 chiều - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,033 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,7024 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 53,24 | m3 |
| 20 | Xây van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,8253 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cổ rãnh, cổ ga, M200, đá 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,967 | m3 |
| 24 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 317,376 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 93 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5141 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7347 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,5816 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 230 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4414 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC VII: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 75,57 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,35 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 613 | m2 |
| H | HẠNG MỤC VIII: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,608 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, tủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 254,4 | m |
| 5 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 40/30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,044 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 65/50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 8 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4834 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4834 | 100m3 |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Lắp đèn led 150W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,044 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| I | HẠNG MỤC IX: BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4339 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 7 | Ván khuôn, tường bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,575 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 9 | Bê tông tường bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,776 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 12 | Băng cản nước PVC V250 (bao gồm cả lắp đặt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 13 | Mua sikatop seal 107 (3.47kg/m2/2l lớp) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 544,5749 | kg |
| 14 | Quét sika chống thấm bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 156,938 | m2 |
| 15 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày3mm;Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) hoặc tương đương | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 57,7 | m2 |
| 16 | Nắp bể nước bằng khung inox và tấm inox dày 2mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, cao <=6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,473 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,816 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,816 | m2 |
| 31 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,473 | m2 |
| 32 | Mua thép hộp 50x50x2,4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 77,187 | kg |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 36 | Tấm ốp tôn khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,2 | 1m2 |
| 38 | Cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm, bưng tôn mạ kẽm dày 1,5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 39 | Khóa cửa Việt Tiệp (Khóa treo mã hiệu MK- 10E đồng) hoặc tương đương | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lưới inox ngăn côn trùng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 30A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 40A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x500x200 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC X: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bịđầu báo vàđầu báo khói quang điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | kênh |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 252 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT15x15cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Rìu thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Chăn chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ (KT 1000x600x200mm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Bình khí CO2 MT3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | bình |
| 25 | Lắp giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 27 | Đắp cát (cát tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 29 | Sơn ống bằng sơn chống rỉ 3 lớp, trước khi sơn cần phủ lớp phụ gia bám dính chuyên dụng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Rọ bơm D100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 3x6+1x4mm2 (có vỏ thép bảo vệ) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van 2 chiều) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van 1 chiều) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoảđường kính 100mm (trụ chữa cháy) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoảđường kính 100mm (trụ tiếp nước) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + Khớp nối - 17bar | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 45 | Lăng chữa cháy D65-16 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| K | HẠNG MỤC XI: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy hàng nhập khẩu, lưu lượng Q=36m3/h, cột áp 27,16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm điezen chữa cháy hang nhập khẩu, lưu lượng Q=36m3/h, cột áp 27,16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm 40A (gồm vỏ tủ thép sơn tĩnh điện, KT 600x400x200mm, 1 aptomat 3 pha 40A LS- Hàn Quốc, 1 khởi động từ kết hợp rơ le nhiệt, cầu chì bảo vệ 5A, 1 cầu đấu dây 60A; 2 nút bấm ON OFF, 1 đồng hồ V, 3 đèn báo pha, 3 đồng hồ A) hoặc tương đương | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục XII: Biển tên | |||
| 1 | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH (Chất liệu: Chữ bằng ALU mầu vàng gương)<br/>- KT: C400mm x R60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi