Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn bố trí trong dự toán năm 2020 đối với sự nghiệp kinh tế (Nguồn kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 10:37:00 đến ngày 2020-12-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,118,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK | 5,148 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 253,1216 | m2 |
| 3 | Vệ sinh xà gồ mái | Theo HSTK | 10 | Công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK | 5 | Công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 74,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 74,88 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (=50%DT trát tường, cột, trụ) | Theo HSTK | 700,7211 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=50%DT trát tường, trụ, cột) | Theo HSTK | 700,7211 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (=50%DT trát xà, dầm, trần) | Theo HSTK | 335,4299 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (=50%DT trát xà dầm, trần) | Theo HSTK | 335,4299 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK | 334,08 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (=50%DT trát tường ngoài nhà) | Theo HSTK | 383,9867 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (=50%DT trát tường trong nhà) | Theo HSTK | 316,7344 | m2 |
| 14 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 (=50%DT trát dầm, trần) | Theo HSTK | 335,4299 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 263,733 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 263,733 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 2,5312 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,6 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi D1, mở quay 2 cánh, khung nhựa, lõi thép, kính mờ dày 4,5 mm | Theo HSTK | 17,28 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S1, mở quay 2 cánh, khung nhựa, lõi thép, kính mờ dày 4,5 mm | Theo HSTK | 57,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bảng nhựa, KT 1200x3600 mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 62,3282 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ (=DT trát trong nhà) | Theo HSTK | 1.304,3286 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ (=DT trát tường ngoài nhà) | Theo HSTK | 767,9734 | m2 |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 920 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK | 175 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 55 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 355 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤80x100mm | Theo HSTK | 54 | hộp |
| 36 | Lắp đặt mặt hộp công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt hộp ổ cắm đôi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt Cle ôm ống | Theo HSTK | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=0,40 cm | Theo HSTK | 12 | Đoạn |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK | 6,162 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 272,9972 | m2 |
| 3 | Vệ sinh xà gồ mái | Theo HSTK | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 143,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 57,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK | 0,3948 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (=30%DT trát tường, cột, trụ) | Theo HSTK | 250,0819 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=70%DT trát tường, trụ, cột) | Theo HSTK | 733,2125 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tính =30%DT trát dầm, trần) | Theo HSTK | 238,9812 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính =70%DT trát dầm, trần) | Theo HSTK | 557,6228 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 414,1132 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 12,8182 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 12,8182 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK | 0,1067 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,3858 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính =30%DT trát tường ngoài nhà) | Theo HSTK | 122,0353 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính =30%DT trát tường trong nhà) | Theo HSTK | 128,0466 | m2 |
| 19 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 (Tính =30%DT trần) | Theo HSTK | 238,9812 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 283,2384 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 283,2384 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 2,73 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,6 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi D1, mở quay 2 cánh, khung nhựa, lõi thép, kính mờ dày 4,5 mm | Theo HSTK | 16,56 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S1, mở quay 2 cánh, khung nhựa, lõi thép, kính mờ dày 4,5 mm | Theo HSTK | 57,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bảng nhựa, KT 1200x3600 mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 414,1132 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo HSTK | 414,1132 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 18,9015 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 66,5072 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 624,0902 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.223,426 | m2 |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 920 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK | 163 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤80x100mm | Theo HSTK | 54 | hộp |
| 43 | Lắp đặt mặt hộp công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 12 | |
| 44 | Lắp đặt mặt hộp ổ cắm đôi | Theo HSTK | 18 | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt Cle ôm ống | Theo HSTK | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=0,40 cm | Theo HSTK | 12 | Đoạn |
| C | HẠSÂN NỀN, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% (chiều dày trung bình 6,0 cm) | Theo HSTK | 0,6358 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, KT 400x400 mm | Theo HSTK | 1.059,67 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,1884 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,3014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 5,866 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK | 10,7544 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,182 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo HSTK | 20,4608 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,1878 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK | 0,1878 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK | 0,1878 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi