Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239474-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200742179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:10:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m³ và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3698 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 15 km, ô tô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1109 100m³
3 Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,65
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 15 Km, ô tô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6165 100m³
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7274 100m³
6 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,7
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5289 100m³
8 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,822 100m³
B XÂY LẮP KÈ
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,38
2 Thả đá hộc tự do vào thân kè (thả đá trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,25
3 Thả đá hộc tự do vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.719,19
4 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 289
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68
6 Bê tông dầm mái kè đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,19
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9676 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,053 tấn
9 Ván khuôn bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4008 100m²
10 Đá dăm lót mái kè, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,17
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9734 100m²
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5
C GIA CỐ ĐOẠN QUA NHÀ QUẢN LÝ BẾN PHÀ
1 Vữa xi măng lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,59
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51
4 Ống nhựa thoát nước uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỈNH KÈ
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m³
2 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,03
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,21
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3187 100m²
E RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ
1 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6
2 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 74
3 Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m²
4 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5 cm, chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18
F BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,51
2 Đắp dốc thi công bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9249 100m³
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m³
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m³ và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 15 Km, ô tô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100m³
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->