Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tả Phời |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác, ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:38:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC _ NGUỒN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,579 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,16 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 82,612 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 (đắp đê quây) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (phá đê quây) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | ca |
| 7 | LĐ ống PVC D200 (dẫn dòng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | VK bê tông đập đầu mối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,908 | 100m2 |
| 9 | BT bọc đập đầu mối sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 10 | BT thân đập đầu mối sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,494 | m3 |
| 11 | Độn đá hộc thân đập đầu mối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,926 | m3 |
| 12 | Cốt thép đập đầu mối <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 13 | Cốt thép đập đầu mối <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 14 | BT tường chắn đập đầu mối sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 15 | BT tường cánh sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 16 | VK bê tông tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 (đá tận dụng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,15 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (đá tận dụng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 19 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 21 | BT cửa thu nước sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | 0,051 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép cửa lấy nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 24 | BT tấm đan đúc sẵn sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 25 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 27 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | LĐ cửa lấy nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Biển công trình bằng đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH _ NGUỒN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,527 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,083 | m3 |
| 4 | BT bể lắng cát sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 5 | VK bê tông bể lắng cát | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 6 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 7 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 9 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 12 | BT cửa thu nước sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 13 | VK bê tông cửa thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 14 | LĐ ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,18 | m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 17 | BT cửa vào + ra ống sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 18 | VK bê tông cửa vào + ra ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 19 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 20 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 22 | LĐ tấm đan | 8 | cái | |
| 23 | LĐ ống TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 24 | LĐ cút TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | LĐ nút bịt TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | LĐ cút TTK D150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Pin lọc D200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 29 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 30 | BT trụ cầu máng sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 31 | VK bê tông trụ cầu máng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 32 | BT cầu máng sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 33 | VK bê tông cầu máng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu máng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu máng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | m2 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | m3 |
| 38 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 39 | BT hố ra cuối tuyến sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 40 | VK bê tông hố ra cuối tuyến | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| C | TUYẾN KÊNH + ỐNG DẪN NƯỚC _ NGUỒN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 959,42 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 232,04 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76,63 | m3 |
| 4 | BT kênh sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 129 | m3 |
| 5 | BT kênh sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,07 | m3 |
| 6 | VK bê tông kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,453 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép kênh đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,363 | tấn |
| 8 | BT giằng kênh sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 9 | VK bê tông giằng kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,29 | m2 |
| 12 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 13 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 15 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 184 | cái |
| 16 | LĐ ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 19 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 26 | LĐ cút TTK D150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| D | SỬA CHỮA ĐẦU MỐI - NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 4 | BT hố nước sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 5 | VK bê tông hố thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 6 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 7 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 9 | Gia công lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 10 | LĐ tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | LĐ lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | LĐ ống TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 13 | LĐ nút bịt TTK D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| E | CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH _ NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 4 | BT cửa ra ống sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 5 | VK bê tông cửa ra ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 6 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 9 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | LĐ cút TTK D150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 13 | BT hố tiêu năng sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 14 | VK bê tông hố tiêu năng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 15 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 16 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 18 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 21 | BT cửa thu nước + chia nước sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 22 | VK bê tông cửa thu + chia nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 23 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 24 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 26 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 28 | BT mặt đường hoàn trả sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 29 | BT kênh qua đường sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 30 | VK bê tông kênh qua đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mũ mố kênh qua đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 32 | BT tấm đan kênh qua đường sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 33 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 35 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | m3 |
| 37 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 38 | BT hố thu cuối tuyến sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 39 | VK bê tông hố thu cuối tuyến | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| F | TUYẾN ỐNG + TUYẾN KÊNH DẪN NƯỚC _ NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 204,09 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 194,2 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 4 | BT kênh sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 109,8 | m3 |
| 5 | VK bê tông kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,373 | 100m2 |
| 6 | BT giằng kênh sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 7 | VK bê tông giằng kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,12 | m2 |
| 10 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 11 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 13 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | cái |
| 14 | LĐ ống PCV D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 17 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 24 | LĐ cút TTK D150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| G | TUYẾN KÊNH DẪN NƯỚC _ NGUỒN 2 (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cửa thu nước, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,691 | m3 |
| 13 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,93 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 37,08 | m3 | |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 24 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,66 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,95 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,514 | 100m2 |
| 27 | BT giằng kênh sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 28 | VK bê tông giằng kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép giằng kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 36 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi