Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:25:00 đến ngày 2020-12-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,452,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cột đèn, bộ đèn led | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155 | cần đèn |
| 3 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 10.000lm, KT: (453.8x277.2x85)MM, tuổi thọ 100.000 giờ. IP66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155 | choá |
| B | Móng cột điện, tủ điện | |||
| 1 | Đào móng điện-đất cấp II bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cột điện M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 312,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,416 | 100m2 |
| 5 | Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa RC1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139 | 1 bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại RC4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 8 | Hệ thống khung treo trang trí LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm CXV(3x25+1x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Cáp ngầm CXV(3x16+1x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.261 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.280 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M25,M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.244 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.261 | m |
| 15 | Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 197 | m |
| 16 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.261 | m |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155 | bảng |
| 19 | MCB-2P-40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115 | cái |
| 20 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155 | cái |
| 22 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155 | cửa |
| 23 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | bê tông lót móng tủ điện M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 25 | bê tông móng tủ điện M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng tủ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| C | Rãnh cáp qua hè, rãnh cáp qua đường bê tông | |||
| 1 | Đào rãnh cáp qua hè đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,1613 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,1613 | 100m3 |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.700,4762 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (rãnh qua đường) bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | bê tông mặt đường hoàn trả M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| D | Mái ta luy dương, mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 242,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp IV bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,4 | m3 |
| 3 | Đào móng mốc báo hiệu cáp đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 4 | bê tông móng mốc báo hiệu cáp M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 5 | Sứ báo cáp trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 266 | sứ |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 310 | 1 đầu cáp |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | (A+B+C+D) x5% | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi