Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nâng cấp sửa chữa các tuyến kênh tưới, tiêu kết hợp giao thông, phòng chống thiên tai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:09:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,930,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐUỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào thay đất, đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 178,995 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,1766 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng tuờng chắn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.612,734 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 37,6305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 55,7627 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 55,7627 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 55,7627 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.185,723 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27,6669 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4.466,2233 | m3 |
| 11 | Đắp đất ngoài móng tuờng chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,9616 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,1543 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 932 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 375,47 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.968,05 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.629,75 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60,1815 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,28 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,28 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 65,6 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 45,504 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22,752 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34,128 | m3 |
| 4 | Mua ống cống D200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | m |
| 5 | Mua ống cống D400 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | m |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn (lắp dựng ống cống) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42 | cái |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 62,5 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,9888 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 130,972 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 106,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2016 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,032 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,32 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9473 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi