Gói thầu: Xây lắp(bao gồm cả chi phí xây lắp+dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp(bao gồm cả chi phí xây lắp+dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn trong hệ thống Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:24:00 đến ngày 2020-12-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,146,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÁI TÔN: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | 145,9422 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn 0.45 ly | 1,4242 | 100m2 | |
| 3 | Tôn úp nóc | 17,78 | m | |
| 4 | Ke chống bão | 1.080 | cái | |
| B | PHẦN KẾT CẤU CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,9409 | m3 | |
| 2 | Nối hàn thép cột, sử dụng vữa không co sika grout | 48 | mối nối | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0186 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,1443 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 0,5438 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0887 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4156 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,6358 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0295 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1309 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2269 | m3 | |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 14,556 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 139,48 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 20,4676 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 3,3213 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 13,3858 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 483,5987 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | 31,834 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 122,561 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 366,9142 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 37,851 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | 0,4675 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 11,6226 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 6,5006 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 29,0257 | m3 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 632,2161 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,451 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 31,834 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 122,561 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,5315 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 38,2855 | m2 | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 118,44 | m | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 938,8571 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 451,8705 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng kính cường lực 10 ly | 32 | m | |
| 11 | Gia công, lắp dựng khung lan can bằng inox 304 | 96,93 | kg | |
| E | PHẦN ỐP LÁT: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 337,8057 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng ăn | 17,7 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch WC | 16,0218 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 82,836 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | 0,1363 | 100m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 332,1212 | m2 | |
| 7 | Lát đá thềm cửa vữa XM mác 75 | 3,355 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600m2, vữa XM mác 75 | 35,226 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x600mm | 3,914 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 16,0218 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 82,3446 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x300mm | 2,5074 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | 13,0104 | m2 | |
| F | PHẦN TRẦN THẠCH CAO: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 210,4112 | m2 | |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | 16,0218 | m2 | |
| 3 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 211,8808 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần | 211,8808 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,8808 | m2 | |
| G | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Mua sẵn, lắp đặt cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm | 24,871 | m2 | |
| 2 | Kẹp treo | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp kính | 10 | cái | |
| 4 | Tay nắm | 2 | bộ | |
| 5 | Khóa bán nguyệt | 1 | cái | |
| 6 | Ray trượt | 6,46 | m | |
| 7 | Mua sẵn cửa đi bằng cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38 ly | 46 | m2 | |
| 8 | Mua sẵn cửa sổ bằng cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38 ly | 69,3 | m2 | |
| 9 | Mua sẵn cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38 ly | 3,78 | m2 | |
| 10 | Mua sẵn vách kính, thông phong cửa đi, thông phong cửa sổ bằng cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38 ly | 37,35 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, gia công sen hoa cửa bằng inox 304 | 524,29 | kg | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 113,16 | m2 | |
| H | TAM CẤP, CẦU THANG: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9571 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,599 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,233 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát granito bậc thang | 40,9264 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | 0,0123 | 100m3 | |
| 6 | Lát đá bậc thang, vữa XM mác 75 | 40,9264 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 5,964 | m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,964 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,0864 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,0864 | m2 | |
| I | GIÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,4146 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5084 | 100m2 | |
| J | VẬN CHUYỂN LÊN CAO: | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 11,25 | 10m2 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 1,69 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | 4,788 | 10m2 | |
| K | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 9,9524 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,0112 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 105,7898 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | 0,046 | 100m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0997 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,9957 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,1298 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,9957 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,7474 | m2 | |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | 16,9024 | m2 | |
| L | NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 17,4304 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 16,0624 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 1,6176 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,388 | m2 | |
| M | CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 9,24 | m2 | |
| 2 | Mua sẵn cửa đi bằng cửa nhôm , pano kính dày 6.38 ly | 5,04 | m2 | |
| 3 | Mua sẵn cửa sổ bằng cửa nhôm , pano kính dày 6.38 ly | 4,2 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, gia công sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | 24,66 | kg | |
| 5 | Lắp dựng sen hoa cửa | 5,85 | m2 | |
| N | BÀN BẾP LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,3689 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0516 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây bàn bếp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4885 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0018 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,0516 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0211 | tấn | |
| 7 | Bê tông bàn bếp., đá 1x2, mác 250 | 0,226 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,5336 | m2 | |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,051 | m2 | |
| O | NHÀ GẠCH PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | 19,0998 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ mái | 1 | HT | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,7272 | m3 | |
| 5 | Phá, đào móng công trình | 0,0135 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | 0,0808 | 100m3 | |
| P | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông thảm nhựa, chiều dày 100mm | 4,92 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 23,688 | m3 | |
| 3 | Lót nilong chống mất nước | 263,2 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 160,4565 | m3 | |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo KT: 400x400x30 | 2.453,93 | m2 | |
| Q | LỐI VÀO CỔNG VÀ VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | 60,25 | m | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,998 | m3 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo KT: 400x400x30 | 239,98 | m2 | |
| R | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 16,0782 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,5136 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,154 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,7781 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 | 53,9235 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,8546 | m2 | |
| S | TƯỜNG RÀO : | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào thép | 199,291 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 86,2198 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,5175 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | 0,9074 | 100m3 | |
| T | PHẦN XÂY MỚI: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,8986 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,3707 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông rỗng KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,2515 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông rỗng KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 29,7297 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông rỗng KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 27,5847 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,1122 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 848,8818 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 377,51 | m | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 159,975 | m | |
| 10 | Vét chỉ lõm | 396,95 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 953,994 | m2 | |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 5,94 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 5,94 | m2 | |
| 14 | Mũi mác thép | 2.732 | cái | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,1352 | m2 | |
| U | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | 0,86 | 100m | |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 1,01 | 100m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | 8 | cái | |
| 5 | Đào rãnh cáp ngầm | 16,8 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | 0,168 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát rãnh cáp | 16,8 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | 0,76 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | 0,85 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy SP D50 | 20 | m | |
| V | PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 3P-63A-6kA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3P-32A-6kA | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2P-32A-4.5kA | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A-4.5kA | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 2-4 module | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 36W KT 600x600mm | 14 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 7W, D90 | 166 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | 26 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây điện CXV 4x6mm2 | 42 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện CXV 4x4mm2 | 18 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện CXV 2x6mm2 | 25 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện CXV 2x4mm2 | 102 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện CXV 2x2.5mm2 | 202 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện CXV 2x1.5mm2 | 695 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy SP D25 | 72 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy SP D20 | 18 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa luồn dây SP D16 | 630 | m | |
| W | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34 mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D60 mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D75 mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D90 mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D110mm | 0,4 | 100m | |
| 6 | Cút PVC 90o ren trong D34 | 5 | cái | |
| 7 | Cút PVC 90o D60 | 12 | cái | |
| 8 | Cút PVC 90o D75 | 9 | cái | |
| 9 | Cút PVC 90o D110 | 9 | cái | |
| 10 | Cút PVC 45o D90 | 6 | cái | |
| 11 | Cút PVC 45o D110 | 6 | cái | |
| 12 | Tê PVC 45o D60 | 10 | cái | |
| 13 | Tê PVC 45o D75 | 6 | cái | |
| 14 | Tê PVC 45o D110 | 6 | cái | |
| 15 | Côn thu PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 16 | Đầu chụp thông hơi D60 | 2 | cái | |
| 17 | Đai giữ ống D60, D75, D110 | 70 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp giấy | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 22 | Chân chậu | 6 | cái | |
| 23 | Bộ Xi phong Lavabo | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt gương soi KT 610x460x5 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi 2 hố 1 bàn | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 28 | Xiphong đôi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 29 | Phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt | 6 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi