Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Quy hoạch và xây dựng chi tiết khu chợ đêm huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Quy hoạch và xây dựng chi tiết khu chợ đêm huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối trong ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 13:54:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,727,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sân bê tông | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển phế thải | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9524 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9524 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3542 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,135 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 135,416 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,54 | 10m |
| 14 | Rải ni lông tái sinh màu đen dày 0.5mm lót sàn đổ bê tông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7708 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,152 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,152 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3115 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch TERAZO, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 311,52 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2209 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,038 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2515 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4328 | tấn |
| 9 | Bu lông neo ốc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4732 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7176 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 179,542 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7176 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3926 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3926 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6496 | 1m2 |
| 17 | Ốp Aluminium xung quanh cổng ( giá bao gồm cả nhân công cắt tấm đục lỗ và lắp dựng ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7094 | m2 |
| 18 | Ốp mica trắng sữa xung quanh cổng (mã CC-425 dày 5mm) + nhân công lắp đặt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,92 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần gian hàng (gian hàng số 3) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,108 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2709 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,454 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,908 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5524 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5534 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5524 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9367 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0336 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9367 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7822 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7822 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3684 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1311 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1816 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần gian hàng (gian hàng số 4) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1617 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5664 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6624 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,222 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,444 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7545 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6833 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7264 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6833 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6436 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6436 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 135,0432 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6134 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi thường dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1747 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn mạ màu thu nước | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 25 | Đai nhựa bắt ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 26 | Cút nhựa 135 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 27 | Cút nhựa 90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4004 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Phần cấp nước (cấp thoát nước) | |||
| 1 | Công đục phá đấu nối trát vá lại vị trí tiếp giáp giữa HG7 với rãnh thoát nước mới | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát đoạn rãnh 5m (F-G7) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 ( Tận dụng lại gạch ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,431 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,431 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3626 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3858 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4697 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 164,1084 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3655 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3011 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 19 | Rãnh chịu lực ( Tải trọng thiết kế H30-XB80, L0=40, dày 0.22m, dài 1m) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | ck |
| 20 | Tấm đan rãnh ( Tải trọng thiết kế H30-XB80 ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | ck |
| 21 | Rãnh không chịu lực ( L0=40, dày 0.22m, dài 1m) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | ck |
| 22 | Tấm đan rãnh ko chịu lực ( L0=40) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | ck |
| 23 | Thép uốn hình sin | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,96 | kg |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7173 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | 1 cấu kiện |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | mối nối |
| 27 | Bê tông bịt mối nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 30 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ck |
| 31 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 41 | Đắp móng đường ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Khớp đồng D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Khớp đồng D15 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110*32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 15mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 15mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 59 | Khâu nối ren ngoài nhựa đk d = 40*32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 60 | Khâu nối ren ngoài nhựa đk d = 20*15mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*15mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 62 | nối góc nhựa ren trong nhựa đk d = 20*15mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Băng ren nối ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cuộn |
| 65 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| G | Hạng mục 7: Phần cấp nước (di chuyển đường ống phòng cháy chữa cháy) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Tháo Dỡ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Phần điện (điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng , đất C3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2865 | 100m3 |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 9 | Thép L63*63*6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1 | kg |
| 10 | Thép tròn D12 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | kg |
| 11 | Que hàn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | kg |
| 12 | Tai mạ kẽm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | kg |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt khung treo tủ điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 giá đỡ |
| 15 | Khung móng cột đèn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m (cột đèn tròn côn TC07-78 dày 3.5mm) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cần đèn |
| 18 | Đèn Led 100W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 lèo đèn |
| 19 | Vận chuyển + bốc xếp cột đèn từ Hà Nội lên | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 20 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 24 | Bảng điện cửa cột: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Cầu đấu 4p 60A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M2.5 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Ghíp nối GN3-3 bu lông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| I | Hạng mục 9: Phần điện (cấp điện chờ gian hàng) | |||
| 1 | Ghíp nối 2 bu lông GN2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện loại treo 4 ruột CU/XLPE/PVC 4*50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện loại treo 4 ruột CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2* 4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65*50 bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 235*235*80,E265/53 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| J | Hạng mục 10: Phần điện (tháo hạ đường dây 0,4 KV) | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện đường dây 0.4KV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Công |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Ôtô 10T phục vụ tháo dỡ và chở vật tư thu hồi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 4 | Hộp xịt RP-7 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| K | Hạng mục 11: Phần điện (lắp mới đường dây 0,4 KV) | |||
| 1 | Kéo căng cáp vặn xoắn đã có | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Công |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công ( Định mức 4970) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5B (ngọn D190) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công 650kg/cột ( Định mức 4970) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 9 | Tấm treo TT-ABC 20 Mạ nhúng: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (70-95) Mạ nhúng: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 13 | Khoá đai thép đồng bộ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Băng dính cách điện TT | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| L | Hạng mục 12: Phần điện (điện trang trí cổng chợ) | |||
| 1 | Chữ hộp nổi - Chợ đêm Na Hang (Bóng Led fi 5 Chạy Full) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Mẫu giữa cổng trên chữ Chợ đêm Na Hang - Biểu tượng núi Bắc Tạ (Bóng Led fi 5 Chạy Full) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dây led chạy bao bọc khung cổng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | mét |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng 300x400x150 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện treo | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Cổng đơn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mét |
| 7 | Ống luồn PVC tự chống cháy D16 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn bảo hộ cáp D40/30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mét |
| 9 | Dây rút số 7 - 10*500 (Lạt thít nhựa) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Túi |
| 10 | Đào rãnh cáp đất cấp 3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | M3 |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp đất cấp 3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | M3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch block | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M2 |
| 13 | Hoàn trả hè gạch block | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi