Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084005-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Nghi đức và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:01:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Thủ công 2%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3334 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Thủ công 2%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1444 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Bằng máy 98%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2139 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,7292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,9584 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,6999 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7785 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3473 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5934 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,664 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,6975 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,0232 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,7573 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,7604 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,527 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,496 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,301 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28,261 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4129 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0175 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8258 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2 km tiếp theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8258 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,9421 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8295 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7914 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,9546 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4502 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6608 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9003 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4891 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,9322 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6815 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3592 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1491 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5053 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,0583 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,3149 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,3717 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,4044 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7602 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 108,432 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 130,984 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 168,15 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 211,7866 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 225,4545 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 194,2909 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,98 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 62,88 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 62,88 | m |
| 59 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,7489 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,856 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,435 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 153,2247 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,7608 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 436,1531 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 407,566 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 320,2186 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 523,5005 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,8112 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,8112 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép C120x50x10x2,5 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2459 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2459 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 126,9696 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,1984 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,8 | m |
| 76 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 879,2 | cái |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 1 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 1 cánh mở hất. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng vách bằng kim loại - vách nhôm, kính, phù hợp QCVN 16:2017/BXD. (Bao gồm khuôn vách thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 82 | SX hoa sắt cửa sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,1614 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 450x300/150 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp automat 200x200mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn ốp trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, HDPE - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Bình chữa cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Máy bơm Panasonic GT 350JA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lơ INOX đầu ra | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Vòi rửa rumine bằng đồng D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Phểu thu INOX | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Van khóa đồng D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Van khóa đồng D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Van một chiều D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D48 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D48 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D48 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110(135) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC, D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC, D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC, D48 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Cầu chắn rác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Nẹp ống nước D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,5611 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,187 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7956 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1799 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8032 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6648 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34,977 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,7432 | m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5571 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8141 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I ( 2 km tiếp theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8141 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,7967 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (mỏ đất Hưng Tây) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,4764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,4764 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,4764 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10,7 km tiếp theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,4764 | 100m3 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,7389 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3912 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6128 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | SXLD cổng thép hộp (Bao gồm đầy đủ phụ kiện + sơn tĩnh điện) chưa có khóa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,3325 | m2 |
| 17 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (2% KL đào) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,0556 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (98% KL đào) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4972 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50,9252 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0185 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2 km tiếp theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0185 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,523 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80,505 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,4657 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,5854 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,741 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,9358 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 662,6702 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 164,1717 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 98,0282 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 543,06 | m |
| 36 | Vẽ tranh mặt trong hàng rào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 63,9515 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 924,87 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 924,87 | m2 |
| D | SÂN, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (Thủ công 5%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4213 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (máy 95%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2 km tiếp theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,5845 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,5845 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,3549 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,59 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3452 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4442 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 15 | Vệ sinh mặt sân cũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0 | toàn bộ |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 148,404 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 148,404 | m3 |
| 18 | Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.484,04 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 20 | Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 211,6 | m2 |
| 21 | Cày xới mặt nền sân cũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,7085 | 100m2 |
| 22 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,7085 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,085 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,085 | m3 |
| 25 | Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 470,85 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,9515 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9838 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,8783 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,4546 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 81,305 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 34 | Di dời, trồng lại cây xanh đã có (Xoài, vú sữa, mưng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cây |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 156,7758 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (2km tiếp theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5678 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi