Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084005-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201052414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nghi đức và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 09:01:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Thủ công 2%) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,3334 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Thủ công 2%) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,1444 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Bằng máy 98%) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,2139 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,7292 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,9584 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 20,6999 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7785 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3473 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5934 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,664 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 20,6975 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,0232 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,099 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,574 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0163 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,7573 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,7604 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,527 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,496 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 29,301 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 28,261 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4129 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0175 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8258 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2 km tiếp theo) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8258 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,9421 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8295 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1591 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7914 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,9546 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,4502 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,6608 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9003 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4891 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,9322 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,6815 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3592 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,1491 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1865 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0529 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,078 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5053 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0728 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0424 tấn
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,0583 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,3149 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,3717 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,4044 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7602 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 108,432 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 130,984 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 168,15 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 211,7866 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 225,4545 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 194,2909 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,98 m
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 62,88 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 62,88 m
59 Đắp chi tiết lan can Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
60 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 55,7489 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,856 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,435 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 153,2247 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,7608 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 436,1531 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 407,566 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 320,2186 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 523,5005 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 30,8112 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kĩ thuật theo chương V 30,8112 m2
71 Gia công xà gồ thép C120x50x10x2,5 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,2459 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,2459 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 126,9696 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,1984 100m2
75 Tôn úp nóc khổ 600x600 Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,8 m
76 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái Mô tả kĩ thuật theo chương V 879,2 cái
77 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,48 m2
78 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 1 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,58 m2
79 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,96 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 1 cánh mở hất. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,72 m2
81 Sản xuất, lắp dựng vách bằng kim loại - vách nhôm, kính, phù hợp QCVN 16:2017/BXD. (Bao gồm khuôn vách thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,48 m2
82 SX hoa sắt cửa sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện Mô tả kĩ thuật theo chương V 20,16 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,1614 100m2
84 Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 450x300/150 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 hộp
85 Lắp đặt hộp automat 200x200mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 hộp
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 50 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 150 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 250 m
90 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kĩ thuật theo chương V 14 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn ốp trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, HDPE - PN10 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5 100m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 250 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 150 m
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 hộp
104 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
105 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
106 Bình chữa cháy Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bể
108 Van phao tự động điện, Sino UKY-1 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
109 Máy bơm Panasonic GT 350JA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
112 Lơ INOX đầu ra Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
114 Vòi rửa rumine bằng đồng D20 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7 cái
115 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
116 Phểu thu INOX Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt giá treo Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
118 Van khóa đồng D25 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
119 Van khóa đồng D32 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
120 Van một chiều D32 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,16 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,12 100m
124 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt tê ren nhựa PPR D25 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 Mô tả kĩ thuật theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,12 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,04 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D48 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,04 100m
133 Lắp đặt tê nhựa PVC, D110 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PVC, D90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PVC, D48 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PVC, D110 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PVC, D48 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110(135) Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, D110 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, D90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, D48 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,32 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D60 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,04 100m
145 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 cái
146 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cái
147 Cầu chắn rác Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cái
148 Nẹp ống nước D90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 16 cái
149 Đào móng bể phốt, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,5611 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,187 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7956 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0928 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1799 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0882 tấn
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,8032 m3
156 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,6648 m3
157 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 34,977 m2
158 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,7432 m2
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0355 100m2
160 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0416 tấn
161 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5571 m3
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,8141 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,8141 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I ( 2 km tiếp theo) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,8141 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,7967 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (mỏ đất Hưng Tây) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,4764 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,4764 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,4764 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10,7 km tiếp theo) Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,4764 100m3
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,7389 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0117 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,024 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0256 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3912 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3872 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0704 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0071 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,6128 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,2 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8 m2
16 SXLD cổng thép hộp (Bao gồm đầy đủ phụ kiện + sơn tĩnh điện) chưa có khóa Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,3325 m2
17 Khóa Việt Tiệp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (2% KL đào) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,0556 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (98% KL đào) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,4972 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 50,9252 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0185 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2 km tiếp theo) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0185 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,523 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 80,505 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,4657 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 39,5854 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,741 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,9358 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3578 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0551 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,328 tấn
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 662,6702 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 164,1717 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 98,0282 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 543,06 m
36 Vẽ tranh mặt trong hàng rào Mô tả kĩ thuật theo chương V 63,9515 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 924,87 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật theo chương V 924,87 m2
D SÂN, BÓ VỈA, CÂY XANH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (Thủ công 5%) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,4213 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (máy 95%) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,27 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0947 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1895 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2 km tiếp theo) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1895 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,5845 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,5845 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,107 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,3549 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 39,59 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3452 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1469 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,4442 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kĩ thuật theo chương V 67 cái
15 Vệ sinh mặt sân cũ Mô tả kĩ thuật theo chương V 0 toàn bộ
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 148,404 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo chương V 148,404 m3
18 Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1.484,04 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,16 m3
20 Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 211,6 m2
21 Cày xới mặt nền sân cũ Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,7085 100m2
22 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,7085 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,085 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,085 m3
25 Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 470,85 m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,9515 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9838 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,8783 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,4546 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kĩ thuật theo chương V 81,305 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,096 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0806 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0784 100m3
34 Di dời, trồng lại cây xanh đã có (Xoài, vú sữa, mưng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cây
E PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 156,7758 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5678 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (2km tiếp theo) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5678 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->