Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240180-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201240080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:10:00 đến ngày 2020-12-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,537,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ VÀ THOÁT NƯỚC
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 công
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 gốc
4 Cắt mép BTXM hiện trạng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 137,275 10m
5 Cắt mép mặt đường nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,046 100m
6 Phá dỡ nền BTXM hiện trạng dày TB 10cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 189,577 m3
7 Đắp đất bờ vây phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0499 100m3
8 Đào thanh thải dòng chảy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0499 100m3
9 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 ca
10 Đóng cọc gỗ bảo vệ công trình hiện có bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,26 100m
11 Nhổ cọc gỗ (đơn giá bằng 50% đóng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,26 100m
12 Vét bùn mương cũ dày 0,7m (20% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 157,69 m3
13 Vét bùn mương cũ dày 0,7m (80% máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3076 100m3
14 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,7024 m3
15 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3081 100m3
16 Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 974,267 m3
17 Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,9707 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,6291 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,0414 100m3
20 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4175 100m3
21 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,7637 100m2
22 Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 935,275 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6433 100m2
24 Gỗ chèn khe giãn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
25 Nhựa chèn khe giãn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 159,6 kg
26 Cắt khe co mặt đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,19 10m
27 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,6739 100m3
28 Đào hố móng tường kè, tường chắn đất C2 (20% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,3654 m3
29 Đào hố móng tường kè, tường chắn đất C2 (80% máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8546 100m3
30 Đắp đất tận dụng trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1285 100m3
31 Cọc tre L=2,5m gia cố móng tường kè; mật độ 25 cọc/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 185,4531 100m
32 Đá 2x4 đệm móng tường dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,798 m3
33 Xây tường chắn, tường kè bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 327,597 m3
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.324,06 m2
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,2696 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,899 100m3
37 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8958 100m3
38 Cắt mặt đường BTXM BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,406 10m
39 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng dày TB 18cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,561 m3
40 Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,6838 m3
41 Đào hố móng cống đất C2 (80% máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3074 100m3
42 Đắp đất TD hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m3
43 Đắp cát đen phạm vi khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m3
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m3
45 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3
46 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1978 100m2
47 Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,957 m3
48 Cọc tre gia cố móng cống L=2.5m; mật độ: 25 cọc/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,4505 100m
49 Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,159 m3
50 Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 15 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,833 m3
51 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
52 Xây tường cống bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,176 m3
53 Trát tường trong cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
54 Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,409 m3
55 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 1cấu kiện
57 Cốt thép tấm đan d>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
58 Cốt thép tấm đan d<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2959 tấn
59 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,582 m3
60 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
61 Bê tông liên kết bản mặt cống M250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,567 m3
62 Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
63 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,701 m2
64 Xây cơi tường đầu cống bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
65 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,857 m2
66 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
68 Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
69 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3796 100m3
70 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Sơn cọc tiêu 2 nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,308 m2
3 Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
4 Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang WT-02 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ bằng tre BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
9 Biển báo chữ nhật KT(80x160)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
10 Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
11 Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cột
13 Đèn cảnh báo giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 260 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->