Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo nhà 9 tầng, Nhà tiền chế 02 tầng, Nhà ăn - bếp, Nhà tắm - Vệ sinh, rãnh thoát nước + tường rào, đổ bê tông nền bệ máy phát điện và nâng cao tủ ATS, thay thế vật liệu lọc nước giếng khoan thuộc khu doanh trại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ 1 tại Đại Yên, Chương Mỹ, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240148-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cải tạo nhà 9 tầng, Nhà tiền chế 02 tầng, Nhà ăn - bếp, Nhà tắm - Vệ sinh, rãnh thoát nước + tường rào, đổ bê tông nền bệ máy phát điện và nâng cao tủ ATS, thay thế vật liệu lọc nước giếng khoan thuộc khu doanh trại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ 1 tại Đại Yên, Chương Mỹ, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20201184063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:12:00 đến ngày 2020-12-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 109,0038 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 44,48 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14,725 m3
4 Tháo dỡ trần khu bếp Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 101,9 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 13,1107 m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 Công
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 414,0047 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 28,6799 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 28,6799 m3
C CẢI TẠO
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 108,68 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 109,0038 m2
3 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 101,9 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 198,5075 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 193,37 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 13,1107 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 50 m
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 bộ
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC SAU NHÀ BẾP
F PHÁ DỠ
1 Vét rãnh thoát nước Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 52,026 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm ( phá dỡ tường mương rãnh B300 bao gồm cả lớp vữa trát) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8,4036 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5,325 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2,8868 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 18,9283 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 51,3804 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 51,3804 m3
G CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3,7452 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 27,766 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,686 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 152,8069 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 23,0904 1m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2,6355 m3
7 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14,0392 1m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 61 cái
H HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH CHUNG GIÁP NHÀ TIỀN CHẾ
I PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 42,16 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
5 Phá dỡ nền bệ xí Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,8538 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 245,427 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 107,103 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 181,7385 m2
9 Tháo dỡ máng tôn Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,2489 100m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 106,0472 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 319,3904 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 24,9012 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0 m3
J CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,7321 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2,9123 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,9415 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 181,7385 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 245,427 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 232,487 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 215,5084 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 274,7715 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 106,0472 m2
10 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 42,16 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 42,16 m2
12 Máng tôn khổ 900mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 27,88 m
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4 mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 40 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 40 m
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ống PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,5 100m
5 Lắp đặt cút PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 69 cái
6 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 23 cái
7 Rắc co PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
8 Lắp đặt van khóa D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tê PPR D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 23 cái
10 Lắp nút bịt D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 25 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
12 Lắp đặt chậu xí xổm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29 bộ
13 Lắp đặt phễu thu INAX PBFV 110 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L282V Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
15 Chân chậu rửa INAX L284VD Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LFV-20S Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
17 Si phong chậu rửa INAX A-674P+A-016V Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 bộ
18 Dây cấp INAX A-701-8 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 20 cái
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
20 Lắp đặt gương soi INAX KF - 5075 VA Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,89 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,49 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt cút PVC D110 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29 cái
5 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
6 Lắp đặt cút PVC D76 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
7 Lắp đặt chếch PVC D110 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29 cái
8 Lắp đặt chếch PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
9 Lắp đặt chếch PVC D76 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
10 Lắp đặt Y PVC D110 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29 cái
11 Lắp đặt Y PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
12 Lắp đặt tê thu D76/90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
14 Gia công, lắp đặt máng tiểu nam bằng INOX304 dày 0.8mm, khổ rộng 1m Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4,72 m
15 Hút bể phốt Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 xe
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,04 100m
17 Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 4 cái
N HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN CHẾ 2 TẦNG
O PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 160,74 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 9,6444 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 9,6444 m3
P CẢI TẠO
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 160,74 m2
2 Tháo dỡ tấm che cũ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 tb
3 Làm tấm che bằng khung xương thép L 40x40x5, tôn dày 1.2 ly (Sơn hoàn thiện và lắp đặt tại công trình) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 14 tấm
Q PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ thiết bị điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 Công
2 Lắp đặt tủ điện tổng tại các tầng (Tủ SINO vỏ kim loại KT 250x350 x150 mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 tủ
3 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 tủ
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 24 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 24 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 240 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 240 m
R BỆ MÁY ĐẦU HỒI NHÀ TIỀN CHẾ
1 Di chuyển máy phát điện ra để thi công và đặt lại+ đấu nối lại tủ điện Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 tb
2 Đục tẩy bề mặt bê tông Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 9,5 1m2
3 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 9,5 1m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 5,065 m3
S HẠNG MỤC: NHÀ 9 TẦNG
T CẢI TẠO ĐƯỜNG NƯỚC NGƯNG ĐIỀU HÒA
1 Tháo dỡ đường ống nước ngưng cũ: Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 2 công
2 Bảo dưỡng điều hòa: Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 29 bộ
3 Lắp đặt ống PVC D27 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,649 100m
4 Lắp đặt ống PVC D32 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,379 100m
5 Lắp đặt cút D27 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 71 cái
6 Lắp đặt Tê D27 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 22 cái
7 Lắp đặt cút D32 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 26 cái
8 Lắp đặt Tê D32 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 7 cái
U PHẦN SƠN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1.302,2592 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 586,5192 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 715,74 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 8,172 100m2
V CẢI TẠO NỀN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 202 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12,12 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12,12 m3
4 Lát nền kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 202 m2
W CẢI TẠO ĐƯỜNG CẤP NƯỚC VÀ MỘT SỐ THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10), D63 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,95 100m
2 Cút nhựa PP-R(90), D63 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 27 cái
3 Rắc co PP-R, D63 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
4 Van ren D63mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
5 Tê nhựa PP-R(90), D63 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 9 cái
6 Măng sông nhựa PP-R, D63 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 26 cái
7 Côn thu PP-R(90), D63/25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 9 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,15 100m
9 Cút nhựa PP-R(90), D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 27 cái
10 Rắc co PP-R, D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
11 Van ren D25mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 3 cái
12 Tê nhựa PP-R(90), D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 9 cái
13 Măng sông nhựa PP-R, D25 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 26 cái
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen INAX BFV 1303S Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 150 cái
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 100 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 20 bộ
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 50 cái
19 Đai thép giữ ống D60 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
X CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG LỌC NƯỚC GIẾNG KHOAN
1 Bơm cấp lọc nước (Bơm Ebara hoặc Pentax 3,5 Kw 380V/50Hz xuất xứ italia hoặc tương đương) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,23 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 26 cái
5 Lắp đặt T đường kính D48 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 10 cái
6 Lắp đặt cút 48mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 30 cái
7 Lắp đặt Cút, zen ngoài D48mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 cái
8 Lắp đặt zắc co D48mm Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 12 cái
9 Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0 cái
10 Sỏi Thạch anh (Thành phần SiO₂: 97,80%,Kích thước hạt: 4÷10 mm,) Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,0451 m3
11 Cát thạch anh Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,9621 m3
12 Hạt xử lý ASEN MS3 Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,7358 m3
13 Hạt mangan Filox Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 1,4717 m3
14 Than hoạt tính Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT 0,7696 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->