Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo nhà 9 tầng, Nhà tiền chế 02 tầng, Nhà ăn - bếp, Nhà tắm - Vệ sinh, rãnh thoát nước + tường rào, đổ bê tông nền bệ máy phát điện và nâng cao tủ ATS, thay thế vật liệu lọc nước giếng khoan thuộc khu doanh trại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ 1 tại Đại Yên, Chương Mỹ, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cải tạo nhà 9 tầng, Nhà tiền chế 02 tầng, Nhà ăn - bếp, Nhà tắm - Vệ sinh, rãnh thoát nước + tường rào, đổ bê tông nền bệ máy phát điện và nâng cao tủ ATS, thay thế vật liệu lọc nước giếng khoan thuộc khu doanh trại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ 1 tại Đại Yên, Chương Mỹ, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:12:00 đến ngày 2020-12-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 109,0038 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 44,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,725 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần khu bếp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 101,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,1107 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 414,0047 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 28,6799 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 28,6799 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 108,68 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 109,0038 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 101,9 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 198,5075 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 193,37 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,1107 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC SAU NHÀ BẾP | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 52,026 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm ( phá dỡ tường mương rãnh B300 bao gồm cả lớp vữa trát) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8,4036 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,325 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,8868 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18,9283 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 51,3804 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 51,3804 | m3 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,7452 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 27,766 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,686 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 152,8069 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 23,0904 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,6355 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,0392 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 61 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH CHUNG GIÁP NHÀ TIỀN CHẾ | |||
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 42,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,8538 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 245,427 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 107,103 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 181,7385 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máng tôn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2489 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 106,0472 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 319,3904 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24,9012 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0 | m3 |
| J | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,7321 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,9123 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,9415 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 181,7385 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 245,427 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 232,487 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 215,5084 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 274,7715 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 106,0472 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 42,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 42,16 | m2 |
| 12 | Máng tôn khổ 900mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 27,88 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4 mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | m |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 69 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 23 | cái |
| 7 | Rắc co PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí xổm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu INAX PBFV 110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L282V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Chân chậu rửa INAX L284VD | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LFV-20S | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Si phong chậu rửa INAX A-674P+A-016V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dây cấp INAX A-701-8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi INAX KF - 5075 VA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D76 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu D76/90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt máng tiểu nam bằng INOX304 dày 0.8mm, khổ rộng 1m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,72 | m |
| 15 | Hút bể phốt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | xe |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN CHẾ 2 TẦNG | |||
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 160,74 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,6444 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 7 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,6444 | m3 |
| P | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 160,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm che cũ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tb |
| 3 | Làm tấm che bằng khung xương thép L 40x40x5, tôn dày 1.2 ly (Sơn hoàn thiện và lắp đặt tại công trình) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | tấm |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng tại các tầng (Tủ SINO vỏ kim loại KT 250x350 x150 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat 4-8 Module | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 240 | m |
| R | BỆ MÁY ĐẦU HỒI NHÀ TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Di chuyển máy phát điện ra để thi công và đặt lại+ đấu nối lại tủ điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tb |
| 2 | Đục tẩy bề mặt bê tông | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,5 | 1m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,5 | 1m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,065 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ 9 TẦNG | |||
| T | CẢI TẠO ĐƯỜNG NƯỚC NGƯNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng cũ: | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | công |
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa: | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D27 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,649 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,379 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút D27 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 71 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê D27 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | cái |
| U | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.302,2592 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 586,5192 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 715,74 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8,172 | 100m2 |
| V | CẢI TẠO NỀN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 202 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 15 Km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,12 | m3 |
| 4 | Lát nền kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 202 | m2 |
| W | CẢI TẠO ĐƯỜNG CẤP NƯỚC VÀ MỘT SỐ THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10), D63 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PP-R(90), D63 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 27 | cái |
| 3 | Rắc co PP-R, D63 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van ren D63mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tê nhựa PP-R(90), D63 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa PP-R, D63 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26 | cái |
| 7 | Côn thu PP-R(90), D63/25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PP-R(90), D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 27 | cái |
| 10 | Rắc co PP-R, D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van ren D25mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa PP-R(90), D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PP-R, D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen INAX BFV 1303S | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 19 | Đai thép giữ ống D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| X | CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG LỌC NƯỚC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Bơm cấp lọc nước (Bơm Ebara hoặc Pentax 3,5 Kw 380V/50Hz xuất xứ italia hoặc tương đương) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt T đường kính D48 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 48mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút, zen ngoài D48mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt zắc co D48mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0 | cái |
| 10 | Sỏi Thạch anh (Thành phần SiO₂: 97,80%,Kích thước hạt: 4÷10 mm,) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,0451 | m3 |
| 11 | Cát thạch anh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,9621 | m3 |
| 12 | Hạt xử lý ASEN MS3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,7358 | m3 |
| 13 | Hạt mangan Filox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,4717 | m3 |
| 14 | Than hoạt tính | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,7696 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi