Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách hỗ trợ theo nghị định 35/2015/NĐ-CP và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:24:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,391,984,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÚC CỌC (30x30)cm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | 35,9674 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | 0,3094 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 10,038 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 147,808 | m3 | |
| B | ĐÓNG CỌC: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 5,428 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 11,092 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 70 | 1 mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,746 | m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 2,07 | m3 | |
| C | MỐ TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,6264 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 1,5647 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,7934 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 2,1038 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,5851 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 4,5828 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 2,1643 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 35,8648 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 2,73 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 61,0805 | m3 | |
| 11 | Cung cấp dàn cầu: L=114,84m | 114,84 | M | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép (ĐMVD lắp cầu Dàn thép) | 80,388 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt gối cầu thép | 28 | cái | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3263 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,3589 | 100m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8421 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1756 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1756 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,6875 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2047 | 100m2 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,532 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 9,576 | m3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Trải cao su) | 1,6875 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4578 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,75 | m3 | |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 28,8204 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0448 | tấn | |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,5029 | 100m2 | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3289 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 9,24 | M3 | |
| 18 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 18,6 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,648 | m3 | |
| E | PHẦN BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 15 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,2m | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 12 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi