Gói thầu: Gói thầu số 03 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Phương Canh, Đại Mỗ, Trung Văn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Phương Canh, Đại Mỗ, Trung Văn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:06:00 đến ngày 2020-12-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,705,198,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | TBA PHƯƠNG CANH 9 | |||
| D | THIẾT BỊ: | |||
| E | Trạm biến áp | |||
| F | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | 1 | TBA | |
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| I | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | Theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| J | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 4,2799 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 142 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá block | 6,1 | m2 | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,734 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0252 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0018 | 100m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0576 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0576 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0576 | 100m3 | |
| K | Trạm biến áp | |||
| L | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 28 | m | |
| 2 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| M | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bu lông móng trụ M27x500 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | kg |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 20 | Khoá cửa | 2 | cái | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,1 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0265 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,052 | tấn | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,67 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0148 | 100m3 | |
| 28 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 2,3 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0304 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0304 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0304 | 100m3 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá block | 4,95 | m2 | |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,663 | m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0292 | 100m3 | |
| N | Đường trục hạ thế | |||
| O | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 559 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | 7 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông san tải | 65 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | 8 | cái | |
| P | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Cột BTLT 8,5B | Theo chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 163,92 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 25,61 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 182,46 | kg |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 45,5 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 10 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM50 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 20 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 21 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,116 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,432 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,6 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 12 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1315 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,1315 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,1315 | 100m3 | |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,32 | m3 | |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0432 | 100m3 | |
| Q | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 12 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 9 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 6 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 84 | 1 m | |
| R | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,232 | Km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao <10m | 0,418 | Km | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m (cáp xuống HPD tận dụng) | 0,009 | Km | |
| 4 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 4 | cột | |
| S | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| T | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | 177 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 14 | bộ | |
| U | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 102 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 19,506 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 720 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 11 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 117,12 | kg |
| 9 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 92 | md | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá block | 11,2 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,6 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,45 | m3 | |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 21,698 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3045 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,3045 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,3045 | 100m3 | |
| V | TBA PHƯƠNG CANH 10 | |||
| W | THIẾT BỊ: | |||
| X | Trạm biến áp | |||
| Y | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr | 1 | tủ | |
| Z | VẬT LIỆU | |||
| AA | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| AB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 13 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 10 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | hộp | |
| AC | B cấp, B thực hiện | |||
| AD | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 2,9839 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 92 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 20 | md | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 0,4 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,25 | m3 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,35 | m3 | |
| 10 | Tháo và lắp đặt lại đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 15 kg/m | 0,1 | 100m | |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0252 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0018 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,06 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,06 | 100m3 | |
| AE | Trạm biến áp | |||
| AF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | cái | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| AG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M1x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 8 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | kg |
| 22 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 31 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,5 | m3 | |
| 41 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| AH | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0495 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4128 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 2,496 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,89 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,7238 | m2 | |
| AI | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0913 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| AJ | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,386 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,198 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1038 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0021 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0117 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0117 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0117 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,008 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0884 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6575 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6712 | m2 | |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 3,15 | m2 | |
| AK | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO TBA | |||
| AL | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ trụ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 0,2069 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | 0,064 | m3 | |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG CỔNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 0,064 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Trụ tường) | 0,4356 | m3 | |
| AN | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0084 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,4178 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,1775 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,544 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,544 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cổng, cửa trạm, rào chắn | 0,2459 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 8,1 | 1m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0003 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,0003 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10 km cuối) | 0,0003 | 100m3 | |
| AO | Đường trục hạ thế | |||
| AP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 586 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | 9 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông đường trục | 24 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông san tải | 105 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | 9 | cái | |
| AQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 2 | Cột BTLT 8,5B | Theo chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 348,33 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 51,22 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 55,58 | kg |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 153 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 73,5 | m |
| 8 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp ABC 4x95 | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp ABC 4x50 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 140 | bộ |
| 13 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đầu cốt AM50 | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 19 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 23 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 24 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,2 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 11,2 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 17,6 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,184 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,184 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,184 | 100m3 | |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,86 | m3 | |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0486 | 100m3 | |
| AR | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,075 | Km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao <10m | 0,031 | Km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=2 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 39 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 12 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 108 | 1 m | |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | 72 | 1 m | |
| AS | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,456 | Km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao <10m | 0,042 | Km | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m | 0,037 | Km | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m (cáp xuống HPD tận dụng) | 0,018 | Km | |
| 5 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 14 | cột | |
| AT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AU | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | 111 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 12 | bộ | |
| AV | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 280 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 8 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 89,036 | kg |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 29,28 | kg |
| 9 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 44 | md | |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | md | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 0,88 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,33 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,199 | m3 | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,277 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1274 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,1274 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,1274 | 100m3 | |
| AW | TBA PHƯƠNG CANH 11 | |||
| AX | THIẾT BỊ: | |||
| AY | Trạm biến áp | |||
| AZ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr | 1 | tủ | |
| BA | VẬT LIỆU | |||
| BB | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| BC | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 93 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 87 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | hộp | |
| BD | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 15,3598 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 692 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 86 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Theo chương V E-HSMT | 11 | viên |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 28 | md | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 60 | md | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 0,656 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,9 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,634 | m3 | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18,888 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0504 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0074 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0035 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0039 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3025 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,3025 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,3025 | 100m3 | |
| BE | Trạm biến áp | |||
| BF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | cái | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| BG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M1x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 8 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | kg |
| 22 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 31 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,5 | m3 | |
| 41 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| BH | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0495 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4128 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 2,496 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,89 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,7238 | m2 | |
| BI | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0913 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| BJ | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,386 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,198 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1038 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0021 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0117 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0117 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0117 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,008 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0884 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6575 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6712 | m2 | |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 3,15 | m2 | |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| BL | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,6534 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,5453 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,5248 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,656 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0086 | 100m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0422 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0104 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,4686 | m3 | |
| BM | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Trụ tường) | 0,484 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường dày 22cm) | 1,1088 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào nan hoa thép vuông 14x14mm2 | 0,2399 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,36 | m2 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | 1,36 | m2 | |
| BN | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0189 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,943 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,4297 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,606 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 18,022 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cổng, cửa trạm | 0,1623 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 5,22 | 1m2 | |
| 8 | Bản lề | 6 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,028 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,028 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,028 | 100m3 | |
| BO | Đường trục hạ thế | |||
| BP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 824 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | 4 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông đường trục | 24 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông san tải | 100 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | 5 | cái | |
| BQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Cột BTLT 8,5B | Theo chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 40,98 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 25,61 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 121,64 | kg |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 55,58 | kg |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 24,5 | m |
| 9 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp ABC 4x50 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 13 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đầu cốt AM50 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 23 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,6 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 9,6 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,096 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,096 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,096 | 100m3 | |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,7 | m3 | |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,027 | 100m3 | |
| BR | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,284 | Km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m | 0,073 | Km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 14 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 3 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 72 | 1 m | |
| BS | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,282 | Km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao <10m | 0,072 | Km | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 độ cao <10m | 0,014 | Km | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m (cáp xuống HPD tận dụng) | 0,0045 | Km | |
| 5 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 12 | cột | |
| BT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| BU | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | 106 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 10 | bộ | |
| BV | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 56 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 3,028 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 200 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 7 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 16 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,88 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,664 | m3 | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,108 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0033 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0547 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0547 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0547 | 100m3 | |
| BW | TBA ĐẠI MỖ 11 | |||
| BX | THIẾT BỊ: | |||
| BY | Trạm biến áp | |||
| BZ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | 1 | TBA | |
| CA | VẬT LIỆU | |||
| CB | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| CC | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 54 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 51 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | hộp | |
| CD | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 9,3578 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 484 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Theo chương V E-HSMT | 9 | viên |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 28 | md | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 28 | md | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 0,656 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,82 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,066 | m3 | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,14 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0504 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0074 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0035 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1894 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,1894 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,1894 | 100m3 | |
| CE | Trạm biến áp | |||
| CF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 28 | m | |
| 2 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| CG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bu lông móng trụ M27x500 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | kg |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 20 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,1 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0265 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,052 | tấn | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,67 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0148 | 100m3 | |
| 28 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 2,3 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0403 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0403 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0403 | 100m3 | |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 33 | md | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,99 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,743 | m3 | |
| 35 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,079 | m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0208 | 100m3 | |
| CH | Đường trục hạ thế | |||
| CI | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 239 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông đường trục | 8 | cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông san tải | 10 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | 2 | cái | |
| CJ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Cột BTLT 8,5B | Theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 20,49 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 51,22 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 30,41 | kg |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Kẹp xiết cáp ABC 4x95 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM50 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 21 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 22 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 1,716 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,8 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 2,4 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0832 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0832 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0832 | 100m3 | |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,08 | m3 | |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0108 | 100m3 | |
| CK | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao <10m | 0,174 | Km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 12 | 1 m | |
| CL | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m (cáp xuống HPD tận dụng) | 0,0015 | Km | |
| 2 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 1 | cột | |
| CM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| CN | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | 106 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 10 | bộ | |
| CO | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 56 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 200 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 7 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 20 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,1 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,83 | m3 | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,69 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,058 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,058 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,058 | 100m3 | |
| CP | TBA ĐẠI MỖ 17 | |||
| CQ | THIẾT BỊ: | |||
| CR | Trạm biến áp | |||
| CS | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr | 1 | tủ | |
| CT | VẬT LIỆU | |||
| CU | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| CV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 49 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 43 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | hộp | |
| 4 | Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 2 | bộ | |
| CW | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 8,4118 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 404 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Theo chương V E-HSMT | 8 | viên |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 38 | md | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,99 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,274 | m3 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,189 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0504 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0074 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0035 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0097 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1372 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,1372 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,1372 | 100m3 | |
| CX | Trạm biến áp | |||
| CY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | cái | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| CZ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Đầu cáp T-Plug 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 6 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M1x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 9 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | kg |
| 23 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 30 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 1 | m | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,5 | m3 | |
| 41 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| DA | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0495 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4128 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 2,496 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,89 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,7238 | m2 | |
| DB | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0913 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| DC | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,386 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,198 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1038 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0021 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0117 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0117 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0117 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,008 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0884 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6575 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6712 | m2 | |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 3,15 | m2 | |
| DD | PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| DE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,6534 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,5453 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,5248 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,656 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0086 | 100m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0422 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0104 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,4686 | m3 | |
| DF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Trụ tường) | 0,484 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường dày 22cm) | 1,1088 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào nan hoa thép vuông 14x14mm2 | 0,2399 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,36 | m2 | |
| DG | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0189 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,943 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,4297 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,056 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 19,056 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cổng, cửa trạm | 0,1278 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,96 | 1m2 | |
| 8 | Bản lề | 4 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,028 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,028 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,028 | 100m3 | |
| DH | Đường trục hạ thế | |||
| DI | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 313 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | 3 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông đường trục | 72 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông san tải | 95 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | 4 | cái | |
| DJ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Cột BTLT 8,5B | Theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 81,96 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 25,61 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 30,41 | kg |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 55,58 | kg |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 518 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 9 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp ABC 4x95 | Theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 22 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 23 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,6 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,432 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 6,4 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0703 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0703 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0703 | 100m3 | |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0216 | 100m3 | |
| DK | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,161 | Km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 24 | 1 m | |
| DL | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,253 | Km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m | 0,425 | Km | |
| DM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| DN | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | 76 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 10 | bộ | |
| DO | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 80 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá block | 2,2 | m2 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,178 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0219 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0219 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0219 | 100m3 | |
| DP | TBA ĐẠI MỖ 18 | |||
| DQ | THIẾT BỊ: | |||
| DR | Trạm biến áp | |||
| DS | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | 1 | TBA | |
| DT | VẬT LIỆU | |||
| DU | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| DV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 84 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 78 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | hộp | |
| DW | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 19,3618 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 804 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 82 | m |
| 4 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 12 | md | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 76 | md | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 0,24 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,94 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,074 | m3 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 22,264 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0504 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0074 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0035 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3324 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,3324 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,3324 | 100m3 | |
| DX | Trạm biến áp | |||
| DY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 28 | m | |
| 2 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| DZ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bu lông móng trụ M27x500 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | kg |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 20 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,1 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0265 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,052 | tấn | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,67 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0148 | 100m3 | |
| 28 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 2,3 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0403 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0403 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0403 | 100m3 | |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 33 | md | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,99 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,743 | m3 | |
| 35 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,079 | m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0208 | 100m3 | |
| EA | Đường trục hạ thế | |||
| EB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 750 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | 19 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông đường trục | 40 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông san tải | 125 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | 11 | cái | |
| EC | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Cột BTLT 8,5B | Theo chương V E-HSMT | 28 | cột |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 389,31 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 102,44 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 121,64 | kg |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 27,79 | kg |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 113 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 88,5 | m |
| 9 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp ABC 4x50 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 172 | bộ |
| 12 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 18 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 33 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 22 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 14,447 | kg |
| 23 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,9 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,432 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 18,4 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 22,4 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2273 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,2273 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,2273 | 100m3 | |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,94 | m3 | |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 5,94 | 100m3 | |
| ED | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,113 | Km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m | 0,045 | Km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=2 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 46 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 6 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 200 | 1 m | |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | 4 | 1 m | |
| EE | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,241 | Km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao <10m | 0,03 | Km | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m | 0,434 | Km | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m (cáp xuống HPD tận dụng) | 0,009 | Km | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp AV 1x50mm2 độ cao <10m | 0,082 | Km | |
| 6 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 24 | cột | |
| EF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EG | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | 131 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 10 | bộ | |
| EH | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 81 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 300 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 7 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 30 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,65 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,245 | m3 | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,535 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,087 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,087 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,087 | 100m3 | |
| EI | TBA TRUNG VĂN 23 | |||
| EJ | THIẾT BỊ: | |||
| EK | Trạm biến áp | |||
| EL | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr | 1 | tủ | |
| EM | VẬT LIỆU | |||
| EN | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| EO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 84 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 78 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | bộ | |
| EP | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 15,32 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 794 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 81 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Theo chương V E-HSMT | 11 | viên |
| 5 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (8,18kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 8,18 | kg |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 70 | md | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | md | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 1,82 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,3 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá block | 2,6 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 10,48 | m3 | |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18,934 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0252 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0018 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3125 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,3125 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,3125 | 100m3 | |
| EQ | Trạm biến áp | |||
| ER | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | cái | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| ES | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M1x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Dây đồng M35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 8 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | kg |
| 22 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,281 | m3 | |
| 40 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,663 | m3 | |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0292 | 100m3 | |
| ET | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0495 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4128 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 2,496 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,89 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,7238 | m2 | |
| EU | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0913 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| EV | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,386 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,198 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1038 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0021 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0117 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0117 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0117 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,008 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0884 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6575 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6712 | m2 | |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 3,15 | m2 | |
| EW | PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| EX | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,5744 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,832 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,8008 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,863 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0132 | 100m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0639 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0162 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,715 | m3 | |
| EY | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Trụ tường) | 0,5808 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường dày 22cm) | 1,7679 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào nan hoa thép vuông 14x14mm2 | 0,3805 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 14,924 | m2 | |
| EZ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0189 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,943 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,4297 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 27,5296 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 27,5296 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cổng, cửa trạm | 0,1248 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,96 | 1m2 | |
| 8 | Bản lề | 4 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,043 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,043 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,043 | 100m3 | |
| FA | Đường trục hạ thế | |||
| FB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 1.191 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | 4 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông đường trục | 8 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông san tải | 100 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | 6 | cái | |
| FC | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Cột BTLT 8,5B | Theo chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 307,35 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 60,82 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 138,95 | kg |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 194 | bộ |
| 10 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM50 | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 13 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 20 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 21 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,7 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 5,148 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 11,2 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 18,4 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,5179 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,5179 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,5179 | 100m3 | |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,24 | m3 | |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0324 | 100m3 | |
| FD | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=2 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 41 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 16 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 192 | 1 m | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | 32 | 1 m | |
| FE | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,335 | Km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao <10m | 0,094 | Km | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao <10m (cáp xuống HPD tận dụng) | 0,024 | Km | |
| 4 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 15 | cột | |
| FF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FG | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | 287 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 14 | bộ | |
| FH | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 187 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 12,185 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 100 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 133,554 | kg |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 100 | md | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá block | 2,75 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 2,2 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,4 | m3 | |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15,673 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3274 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,3274 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,3274 | 100m3 | |
| FI | VẬN CHUYỂN | |||
| FJ | TBA PHƯƠNG CANH 9 | |||
| FK | THIẾT BỊ | |||
| FL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| FM | VẬT LIỆU | |||
| FN | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FP | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 3 | ca | |
| FQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FR | TBA PHƯƠNG CANH 10 | |||
| FS | THIẾT BỊ | |||
| FT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| FU | VẬT LIỆU | |||
| FV | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FX | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 4 | ca | |
| FY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FZ | TBA PHƯƠNG CANH 11 | |||
| GA | THIẾT BỊ | |||
| GB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| GC | VẬT LIỆU | |||
| GD | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| GF | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| GG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GH | TBA ĐẠI MỖ 11 | |||
| GI | THIẾT BỊ | |||
| GJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| GK | VẬT LIỆU | |||
| GL | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| GN | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GP | TBA ĐẠI MỖ 17 | |||
| GQ | THIẾT BỊ | |||
| GR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| GS | Cộng trạm biến áp | |||
| GT | VẬT LIỆU | |||
| GU | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GV | Cộng đường cáp ngầm trung thế | |||
| GW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| GX | Cộng trạm biến áp | |||
| GY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| GZ | Cộng đường trục hạ thế | |||
| HA | Đường trục cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HB | TBA ĐẠI MỖ 18 | |||
| HC | THIẾT BỊ | |||
| HD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| HE | VẬT LIỆU | |||
| HF | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| HH | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 4 | ca | |
| HI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HJ | TBA TRUNG VĂN 23 | |||
| HK | THIẾT BỊ | |||
| HL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| HM | VẬT LIỆU | |||
| HN | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| HP | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 4 | ca | |
| HQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HR | HOÀN TRẢ | |||
| HS | TBA PHƯƠNG CANH 9 | |||
| HT | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 11,05 | m2 | |
| HU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 11,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 23 | m2 | |
| HV | TBA PHƯƠNG CANH 10 | |||
| HW | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 5 | m2 | |
| HX | Phần trạm biến áp | |||
| HY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 1,65 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 11 | m2 | |
| HZ | TBA PHƯƠNG CANH 11 | |||
| IA | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 19,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 8,2 | m2 | |
| IB | Phần trạm biến áp | |||
| IC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 4,4 | m2 | |
| ID | TBA ĐẠI MỖ 11 | |||
| IE | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 14,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 8,2 | m2 | |
| IF | Phần trạm biến áp | |||
| IG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 5,5 | m2 | |
| IH | TBA ĐẠI MỖ 17 | |||
| II | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 8,45 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 3 | m2 | |
| IJ | Phần trạm biến áp | |||
| IK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 2,2 | m2 | |
| IL | TBA ĐẠI MỖ 18 | |||
| IM | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 29,65 | m2 | |
| IN | Phần trạm biến áp | |||
| IO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 8,25 | m2 | |
| IP | TBA TRUNG VĂN 23 | |||
| IQ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 8,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 1,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 22,75 | m2 | |
| IR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 2,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 27,5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi