Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Chùa (cách vị trí cũ 100m), phường An Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Chùa (cách vị trí cũ 100m), phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 12:08:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,703,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất khuôn và vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (tính đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 2 | Lu cán nền đường và chân bó vỉa, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 5,856 | 100m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m | Theo E-HSMT | 8,507 | 100m2 |
| 4 | Trải cán đá mi dày 20cm, K>=1÷1,02 | Theo E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 1,727 | 100m3 |
| 6 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 5,067 | 100m2 |
| 8 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 5,067 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền đường , K>=0,95 | Theo E-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất taluy , K>=0,90 | Theo E-HSMT | 1,685 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày tb 41cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 15 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 17 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 18 | Vữa xi măng tạo mui luyện dày trung bình 11.5cm | Theo E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa chặt BTN C12.5 dày 7cm, K≥0.98 | Theo E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nâng tường chắn hiện hữu B22.5(M300) | Theo E-HSMT | 5,375 | m3 |
| 22 | Lớp liên kết bằng Sika dur 732 | Theo E-HSMT | 13,554 | 1 m² |
| 23 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổ | Theo E-HSMT | 5,903 | m3 |
| 24 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 19,985 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa | Theo E-HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 26 | Khối lượng đào tường chắn (tính đất cấp II) | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng đắp tường chắn, K>=0,95 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Cừ tràm gia cố tường chắn | Theo E-HSMT | 26,24 | 100m |
| 29 | Cát phủ đầu cừ tràm | Theo E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 30 | Đắp cát taluy , K>=0,90 | Theo E-HSMT | 22,174 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150) | Theo E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 32 | Bê tông tường chắn đá 1x2 B22.5(M300) | Theo E-HSMT | 9,971 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường chắn | Theo E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót tường chắn | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tường chắn D<=10 | Theo E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường chắn 10< D <=18 | Theo E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bi tum 3 lớp vị trí mối nối | Theo E-HSMT | 5,983 | m2 |
| 38 | Giấy dầu 2 lớp vị trí mối nối | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150): | Theo E-HSMT | 1,654 | m3 |
| 43 | Bê tông bó nền đá 1x2 B15(M200): | Theo E-HSMT | 10,601 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bó nền và bê tông lót bó nền | Theo E-HSMT | 1,193 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp tôn sóng thanh giữa W310, L=3.32m,dày 3mm | Theo E-HSMT | 6 | thanh |
| 46 | Cung cấp tôn sóng thanh đầu W310, L=0.7m, dày 3mm | Theo E-HSMT | 6 | thanh |
| 47 | Lắp dựng tôn lượn sóng (thanh đầu+ thanh giữa) | Theo E-HSMT | 25,52 | m |
| 48 | Cung cấp trụ hộ lan U160x160x160, dày 5mm, L=1,5m | Theo E-HSMT | 10 | thanh |
| 49 | Hộp đệm U160x160x360x5mm | Theo E-HSMT | 10 | thanh |
| 50 | Lắp đặt cột thép C160x160x5mm, L=1.5m | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bu lông M18, L=380mm | Theo E-HSMT | 10 | 1bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=36mm | Theo E-HSMT | 80 | 1bộ |
| 53 | Tiêu phản quang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt biển tên cầu ( 0,90mx0,45m) và trụ đỡ bằng ống sắt D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Bu lông liên kết biển tên đường D=3 dài 2cm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Gia công lắp đặt thép hình V30x30x3 | Theo E-HSMT | 0,001 | tấn |
| B | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Chặt cây đường kính <=40cm | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính <=40cm | Theo E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây đường kính <=50cm | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính <=50cm | Theo E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây đường kính >=70cm | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Đào gốc cây đường kính >=70cm | Theo E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 7 | Đào móng thi công cống hộp và tạo mương dẫn dòng bằng máy | Theo E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 8 | Cừ tràm D8-D10, L= 3,8m, 16 cây/m2 gia cố tạo mương dẫn dòng | Theo E-HSMT | 15,911 | 100m |
| 9 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc với bề dày 0.6m | Theo E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 10 | Đào cát đầu cọc bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m vị trí chuyển tiếp giữa đường và cống | Theo E-HSMT | 2,378 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống và đắp trả mương dẫn dòng K>=0,95 | Theo E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống (tận dụng cát đào đầu cọc), K>=0,95 | Theo E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,3km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cống đá 1x2, B25 (M350) | Theo E-HSMT | 126,21 | m3 |
| 18 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 19 | Cốt thép 10 < D ≤ 18 | Theo E-HSMT | 14,043 | tấn |
| 20 | Cốt thép D > 18 | Theo E-HSMT | 16,853 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cống | Theo E-HSMT | 5,802 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 12,97 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 52,004 | m3 |
| 24 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 25 | Cốt thép 10 < D ≤ 18 | Theo E-HSMT | 4,119 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cửa cống | Theo E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 15,67 | m3 |
| 28 | Rọ đá hộc 2x1x1m gia cố sân cống | Theo E-HSMT | 30 | rọ |
| 29 | Cát đắp đầu cừ | Theo E-HSMT | 12 | m3 |
| 30 | Cừ tràm D8-D10, dài 4m, mật độ 25 cây/m2 dưới chân rọ đá | Theo E-HSMT | 60 | 100m |
| 31 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 26,58 | m3 |
| 32 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 33 | Cốt thép 10 < D ≤ 18 | Theo E-HSMT | 3,409 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản quá độ | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 36 | Đá 4x6 đầm chặt | Theo E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 37 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm | Theo E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 38 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 9,153 | m3 |
| 39 | Cốt thép 10 < D ≤ 18 | Theo E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gờ lan can | Theo E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 41 | Sơn gờ lan can (2 lớp) | Theo E-HSMT | 24,03 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can thép | Theo E-HSMT | 0,929 | tấn |
| 43 | Bu lông neo U (D22mm, L=600mm) | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 44 | Lắp dựng lan can thép | Theo E-HSMT | 16,47 | m2 |
| 45 | Nhúng kẽm thép lan can | Theo E-HSMT | 929,172 | kg |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc | Theo E-HSMT | 7,83 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn | Theo E-HSMT | 111,75 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D<=10mm | Theo E-HSMT | 3,244 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 < D ≤ 18 | Theo E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm | Theo E-HSMT | 14,758 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) | Theo E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 54 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối | Theo E-HSMT | 94 | mối nối |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly <=5km | Theo E-HSMT | 29,511 | 10 tấn |
| 58 | Ép trước cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I | Theo E-HSMT | 12,549 | 100m |
| 59 | Ép âm cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc | Theo E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn | Theo E-HSMT | 5,576 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D<=10mm | Theo E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 < D ≤ 18 | Theo E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm | Theo E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) | Theo E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 68 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối | Theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly <=5km | Theo E-HSMT | 1,468 | 10 tấn |
| 72 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Theo E-HSMT | 400 | tấn/lần |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (đập đầu cọc) | Theo E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phạm vi 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 77 | Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% | Theo E-HSMT | 816 | m |
| 78 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m | Theo E-HSMT | 6,46 | 100m |
| 79 | Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong nước bằng máy ép thủy lực | Theo E-HSMT | 6,46 | 100m |
| 81 | Cung cấp cọc thép hình H350x350 thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% | Theo E-HSMT | 9.720 | kg |
| 82 | Đóng cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m cọc |
| 85 | Cung cấp thép hình vây khung chống khi lắp đặt cống. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2%+ 7%. | Theo E-HSMT | 1.389,3 | kg |
| 86 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây | Theo E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây | Theo E-HSMT | 1,389 | tấn |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu thi công cống ngang và hầm ga cống ngang | Theo E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 3 | Cát lót móng cống | Theo E-HSMT | 6,009 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống, lót móng cống | Theo E-HSMT | 37,314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại bê tông chèn cống và lót móng cống | Theo E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800 | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | Theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 10 | Mối nối gioăng cao su cống D800 | Theo E-HSMT | 14 | mối nối |
| 11 | Mối nối gioăng cao su cống D1000 | Theo E-HSMT | 3 | mối nối |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m H30 | Theo E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m H30 | Theo E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m H30 | Theo E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m H30 | Theo E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 1m H30 | Theo E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m H30 | Theo E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 18 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | Theo E-HSMT | 6,516 | m2 |
| 19 | Đắp cát lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0,95 | Theo E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 20 | Cừ tràm gia cố móng cống (L=4m) D8-10 mật độ 25 cây/m2 | Theo E-HSMT | 120,18 | 100m |
| 21 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25KN/m | Theo E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 22 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm tái lập phui đào cống, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 24 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 28 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 29 | Cát lót móng hầm ga | Theo E-HSMT | 4,492 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga | Theo E-HSMT | 4,492 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga | Theo E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 32 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép thang hầm ga D16 | Theo E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 35 | Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm ga | Theo E-HSMT | 61,146 | kg |
| 36 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 38 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổ | Theo E-HSMT | 11,546 | m3 |
| 39 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đúc sẳn | Theo E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 40 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95 | Theo E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 41 | Cừ tràm gia cố móng hầm ga (L=4m) | Theo E-HSMT | 22,46 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 46 | Gia công cốt thép tròn khuôn hầm ga D>=10 | Theo E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 47 | Gia công cốt thép tròn khuôn hầm ga 10<=D<=18 | Theo E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 48 | Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm ga | Theo E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 49 | Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga | Theo E-HSMT | 122,13 | kg |
| 50 | Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 52 | Bu lông inox M14, L=15cm chờ trong khuôn hầm ga: | Theo E-HSMT | 72 | 1bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt nắp hầm ga bằng gang thu nước 40T | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Bê tông lót miệng thu nước BT đá 1x2 M150 | Theo E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót miệng thu nước | Theo E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt cửa thu nước kiểu mới | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa) | Theo E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 58 | Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 59 | Đục phá tường chắn btct hiện hữu để đấu cống ra rạch | Theo E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 60 | Bê tông tái lập phần đục bỏ bê tông đá 1x2 M300 | Theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 61 | Bê tông cửa xả, bê tông đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cửa xả, bê tông đá 1x2 M150, dày 10cm | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn kim loại bê tông cửa xả | Theo E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 64 | Cát phủ đầu cừ | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 65 | Cốt thép cửa xả 10<= D <= 18mm | Theo E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 66 | Chiều dài cừ tràm D8-D10, L=4m mật độ 16 cây/m2 gia cố móng cửa xả | Theo E-HSMT | 11,856 | 100m |
| 67 | Gia cố rọ đá 50x50x50cm | Theo E-HSMT | 28 | rọ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D1000 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D800 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% | Theo E-HSMT | 274,908 | m |
| 74 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất L trung bình = 2,695m | Theo E-HSMT | 2,005 | 100m |
| 75 | Ép cừ larsen phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo E-HSMT | 0,744 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất bằng máy ép thủy lực | Theo E-HSMT | 2,005 | 100m |
| 77 | Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%. | Theo E-HSMT | 2.778,9 | kg |
| 78 | Lắp dựng thép tấm | Theo E-HSMT | 2,779 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ thép tấm | Theo E-HSMT | 2,779 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%. | Theo E-HSMT | 2.006,38 | kg |
| 81 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo E-HSMT | 2,006 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo E-HSMT | 2,006 | tấn |
| D | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | Theo E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế | Theo E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | Theo E-HSMT | 840 | cái |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Gia công hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 70 | m2 |
| 8 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) | Theo E-HSMT | 981,12 | kg |
| 9 | Thép hình vuông 0,025mx0,025m | Theo E-HSMT | 1.267,35 | kg |
| 10 | Thép hình vuông 0,04mx0,04m | Theo E-HSMT | 55,008 | kg |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 12 | Bơm nước từ thượng lưu về hạ lưu (máy bơm 20kW) | Theo E-HSMT | 30 | ca |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 14 | Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 0,53 tháng + 7% * 1,6 lần tháo lắp = 12,27%) | Theo E-HSMT | 23 | modul |
| 15 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo E-HSMT | 32,89 | m2 |
| 16 | Dây phản quang | Theo E-HSMT | 123,2 | m |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Biển báo tam giác | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo | Theo E-HSMT | 0,92 | cái |
| 24 | Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 2,2 tháng + 7% * 1,1 lần tháo lắp = 12,1%) | Theo E-HSMT | 3,52 | modul |
| 25 | Sơn phản quang rào cảnh báo | Theo E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo | Theo E-HSMT | 3,52 | m |
| E | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi