Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:03:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,293,142,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,571 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,953 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 275,04 | m2 |
| 4 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,893 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 97,12 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 68,508 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | 200,13 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,924 | m3 | |
| 10 | Đục lớp đá mài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | 47,385 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | 294,64 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung cửa sắt | 18,9 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần… | 968,161 | m2 | |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 224 | lỗ khoan | |
| 15 | Đào đất móng bồn bông bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,928 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,296 | m3 | |
| 17 | Xây bồn bông bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,562 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,314 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,232 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,92 | m3 | |
| 21 | Xây hộp gain gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,831 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,058 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,93 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,105 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 62,998 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,92 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 50,6 | m | |
| 28 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường tiết diện đá <= 0,16 m2 | 20,24 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương màu đỏ vào cột, trụ tiết diện đá > 0,25 m2 | 62,28 | m2 | |
| 30 | Lát đá hoa cương màu đỏ bậc tam cấp | 45,465 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | 294,64 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600, tiết diện gạch <= 0,075m2 | 6,912 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 132,16 | m2 | |
| 34 | Láng sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 132,16 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,688 | m2 | |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 32,2 | m2 | |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 211,68 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm( bao gồm cả thiết bị cửa ) | 25,005 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm( bao gồm cả thiết bị cửa ) | 46,105 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt | 41,45 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 372,611 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 398,518 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi nhạt | 385,462 | m2 | |
| 44 | Sơn trần, lam, ô văng, sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn nước màu trắng | 227,542 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàng kem | 616,717 | m2 | |
| 46 | Sơn khung cửa SL1, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,9 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 1,709 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,709 | tấn | |
| 49 | Lợp mái bằng tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm | 3,168 | 100m2 | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt máng xối | 7,2 | m | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cáp lụa D8 giằng mái | 437,3 | m | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ neo cáp | 74 | bộ | |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,304 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,117 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 2,117 | 100m2 | |
| 56 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 18,939 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 7,576 | 10m3 | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ TRUYỀN THỐNG - THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 1,215 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | 102,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 28,068 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,017 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,505 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 4,044 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | 73 | m | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường | 262,296 | m2 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,902 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,677 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,746 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,299 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,001 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,031 | tấn | |
| 16 | Đắp đất móng | 1,526 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | 1 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,154 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam | 0,433 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,342 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,13 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,664 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,06 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,385 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,684 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,722 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,422 | m3 | |
| 32 | Đắp cát tôn nền | 17,731 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,332 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 6,569 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,969 | m3 | |
| 36 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,688 | m3 | |
| 37 | Lát đá hoa cương màu đỏ bậc tam cấp | 15,73 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,4 | m | |
| 39 | Công tác ốp đá hộc vào chân tường | 11,76 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | 97,22 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | 7,488 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 66,04 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,6 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,062 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 34,574 | m2 | |
| 47 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 14,6 | m2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,288 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,6 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 57,6 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 183,147 | m2 | |
| 52 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi nhạt | 165,781 | m2 | |
| 53 | Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | 53,44 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng kem | 157,687 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trắng cường lực 8mm | 10,44 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trắng cường lực 8mm | 24 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 20,9 | m2 | |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,325 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,325 | tấn | |
| 61 | Gia công xà gồ thép 60*120*1,8 | 0,82 | tấn | |
| 62 | Gia công thanh sườn máng inox 40*40*1,8 | 0,051 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,871 | tấn | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt máng inox 304 | 6,72 | m2 | |
| 65 | Gia công hệ giàn trần Alu sắt 40x40x1,8 | 0,874 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng hệ giàn trần Alu | 0,874 | tấn | |
| 67 | Thi công đóng trần Alu | 99,26 | m2 | |
| 68 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm | 1,22 | 100m2 | |
| 69 | Cung cấp cáp lụa d8 giằng mái | 204,9 | m | |
| 70 | Tăng đơ neo cáp | 40 | bộ | |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,638 | 100m2 | |
| 72 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 6,549 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 2,62 | 10m3 | |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D90 | 0,399 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt co PVC D90 | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu D90 | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt đèn Led huỳnh quang 1,2m ( 18W-220V ) | 10 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc ba | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm | 16 | cái | |
| 83 | Lắp đặt quạt hút âm tường 30W - 220V | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt quạt trần hộp số | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P - 6A -6KA | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P - 16A -6KA | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P- 20A -6KA | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | 356 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | 250 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | 60 | m | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện | 1 | tủ | |
| 92 | Băng keo | 5 | cuộn | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối | 4 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt điện kế | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1HP | 1 | máy | |
| C | NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG (ĐIỆN - NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | 0,806 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D90 | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D90 | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Led tuýp 2x22Wx1,2 mét - 220V gắn sát trần | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led áp trần D>=260 - 220V -1 8W | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 2 cực -220V -10A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 2 cực -220V - 10A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 2 cực - 220V - 10A | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp âm công tắc | 8 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu - 220V -16A | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp âm ổ cắm | 10 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường 220V - 55W | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần 220V - 70W | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P- 220V - 6A -6KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P- 220V - 16A -6KA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P- 220V - 20A -6KA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P- 220V - 60A -10KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 578 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 357 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | 30,8 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 182 | m | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện | 2 | tủ | |
| 27 | Băng keo | 10 | cuộn | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | 8 | hộp | |
| D | NHÀ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 0,154 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,3 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,081 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,192 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 6,081 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,334 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 1,848 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 33,946 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10,14 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,402 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,91 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,006 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,186 | tấn | |
| 16 | Đắp đất móng | 14,903 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | 7,452 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,19 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,177 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,117 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,528 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,656 | tấn | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,104 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,428 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,371 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,412 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 14,478 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 5,245 | m3 | |
| 35 | Đắp cát tôn nền | 12,73 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,704 | m3 | |
| 37 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,135 | m3 | |
| 38 | Lát gạch granite nhám bậc tam cấp | 1,35 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 65 | m | |
| 40 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân tường | 7,77 | m2 | |
| 41 | Lát nền gạch granite 300x300 chống trượt | 37,44 | m2 | |
| 42 | Lát nền terazzo | 11,4 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600 | 78,24 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 35,96 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,69 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 52,8 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 96,56 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 74,52 | m2 | |
| 49 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 19,6 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,6 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 89,45 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 171,08 | m2 | |
| 53 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi nhạt | 115,23 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | 145,3 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi , cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm dán giấy tạo mờ | 5,4 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm | 24 | m2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt kệ đỡ mặt bàn lavabo bằng sắt | 2 | cái | |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,64 | m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép 50*100*1,8 | 0,124 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,175 | tấn | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact , cửa cao 2000, dày 18mm | 27,36 | m2 | |
| 62 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm | 0,876 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,248 | 100m2 | |
| 64 | Vận chuyển xà bần từ phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | 3,782 | 10m3 | |
| 65 | Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 13,768 | m3 | |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,774 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,451 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,282 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 34,704 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. đan | 0,017 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanđá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,435 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | 4 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt Rumine D21 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi cấp nước lavabo | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt van đồng D27 ( Van tổng ) | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van đồng D21 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt móc khăn, áo | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bồn inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 86 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van một chiều D27 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt vách sứ | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,245 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt co, tê…D21 | 28 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,133 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt co, tê, giảm…D27 | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt co, tê,..D34 | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt giảm D90-34 | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê, Y,.. D90 | 15 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D114 | 0,19 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt co D114 | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê, Y,.. D114 | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D90 | 0,59 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt co PVC D90 | 15 | cái | |
| 102 | Lắp đặt phễu thu D90 | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt đèn Led huỳnh quang 1,2m ( 18W-220V ) | 4 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P - 6A -6KA | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | 72 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | 27 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 26 | m | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | 1 | tủ | |
| 113 | Băng keo | 3 | cuộn | |
| 114 | Lắp đặt hộp nối | 2 | hộp | |
| E | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Don dẹp mặt bằng bằng cơ giới. | 15,6 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 8,184 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,952 | m3 | |
| 4 | Đắp lớp đá mi dày 50 sân thể thao | 46,8 | m3 | |
| 5 | Đào móng trụ đèn, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,084 | m3 | |
| 6 | Đào hào cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,971 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 21,902 | m3 | |
| 8 | Cắt sân bê tông để đào mương cáp ngầm, đoạn mương đi qua sân bê tông | 1,984 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông sân | 14,88 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,36 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,24 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 14 | Khung bulong móng | 10 | bộ | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,204 | 100m3 | |
| 16 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | 79,74 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng trụ đèn thép tròn côn cao 10m D60/191 dày 4mm | 10 | cột | |
| 18 | Lắp cần đèn 1 nhánh d60, dày 3mm | 10 | cần đèn | |
| 19 | Lắp đặt đèn Led 160W | 10 | bộ | |
| 20 | Lắp bảng điện tại cửa sổ trụ đèn chiếu sáng | 10 | bảng | |
| 21 | Lắp đặt MCB - 2P 6A -6KVA tại cửa sổ trụ đèn chiếu sáng | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB - 2P 60A -35KVA tại tủ tổng | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB - 2P 125A -65KVA tại tủ tổng | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB - 2P 100A -35KVA tại tủ tổng | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB - 2P 25A -10KVA tại tủ TĐK | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x1,5mm2 dẫn lên đèn | 135 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 4,4 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x6mm2-0,6/1KV | 360,8 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x16mm2 | 31,6 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x25mm2 | 48,5 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp CVV 2*150mm2 | 46,5 | m | |
| 32 | Ốc xiết cáp d11 | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây Cu trần 11mm2 dọc tuyến và đấu nối trụ đèn với cọc tiếp địa | 386,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây Cu trần 25mm2 tủ tổng với cọc tiếp địa | 14 | m | |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng d16 L=2,4m + đấu kẹp cáp | 21 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng sân vườn | 1 | tủ | |
| 37 | Lắp đặt khởi động từ ( Contactor ) 3P- 32A- 220V | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ định giờ | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện TĐ2.2 ( tủ điện tại sân khấu ) | 1 | hộp | |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,19 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 28,88 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 27,031 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 12,784 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt trang trí ở hàng rào | 132,675 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 3,382 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,965 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 35,543 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 25,02 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 36,264 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,554 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,117 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,387 | tấn | |
| 14 | Đắp đất móng | 320,628 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,417 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,643 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,284 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,939 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,826 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,181 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,482 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,968 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,166 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,49 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,102 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,556 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 19,613 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 42,771 | m3 | |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | 26,526 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 167 | m | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 208,931 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 333,12 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 552,593 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 552,593 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 542,051 | m2 | |
| 36 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi nhạt | 877,467 | m2 | |
| 37 | Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | 217,177 | m2 | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt chữ hộp mica cao 450 "Trung tâm văn hóa xã Phước Tân" | 3,555 | m2 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tại ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,04 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,62 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,654 | m2 | |
| 42 | Bánh xe | 8 | bộ | |
| 43 | Bản lề | 8 | bộ | |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | 294,525 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,05 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng hàng rào sắt | 294,525 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,475 | 100m2 | |
| 48 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 68,695 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 27,478 | 10m3 | |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu L800xR600xH1200 | 1 | cái | |
| 2 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | 120 | ghế | |
| 3 | Bàn 2 người - gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước 1,2m*0,45m*0,75m (DxRxC). | 60 | bàn | |
| 4 | Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 | 1 | cái | |
| 5 | Bục tượng Bác L800xR600xH1200 | 1 | cái | |
| 6 | Tủ sắt 2 cánh ( 1,2*2,2*0,5 ) | 1 | tủ | |
| 7 | Phong màn bằng vải ( 11*5,0 ) | 32,8 | m2 | |
| 8 | Bảng khẩu hiệu treo tường ( 0,8*9,8 ) | 4,8 | m2 | |
| 9 | Dây loa lõi đồng 2*1,5mm2 | 56 | m | |
| 10 | Loa thùng Dalton KS - 308 -90W | 2 | cái | |
| 11 | Bộ tần số Dalton SM 5000 | 1 | bộ | |
| 12 | Micro không dây Micro không dây Zenbos MZ-202 | 2 | cái | |
| 13 | Micro có dây Zenbos MZ-328 + giá đỡ LY 18 | 1 | cái | |
| 14 | Amply Dalton PMX - 804EQ | 1 | cái | |
| 15 | Máy chiếu Panasonic PT-VX610 | 1 | cái | |
| 16 | Khung treo máy chiếu đa năng VTS1500 | 1 | khung | |
| 17 | Màn chiếu điện Dalite TES200S | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | 22 | ghế | |
| 19 | Bàn gỗ công nghiệp Kích thước: (D)1600 x (R)800 x (C)700 | 5 | cái | |
| 20 | Bàn làm việc - gỗ nhóm II, ngăn kéo. Kích thước 0,7m*1,4m cao 0,75m. | 1 | bàn | |
| 21 | Bàn vi tính - gỗ nhóm II, có hộc kéo, ngăn tủ. Kích thước D*R*C: 0,7m*1,4m*0,75m | 2 | cái | |
| 22 | Ghế làm việc - ghế xoay lưới GL203 - Hòa Phát (kích thước W280xD620xH(1000-1055); chân bánh xe) hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 23 | Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core i5-7400 (3,0Ghz) - Full Box. Mainboard Gigabyte H310M-DS2. LCD DELL P2319H 23". SSD 240GB Western. RAM 8GB DDR4 Bus 2400 | 2 | bộ | |
| 24 | Máy in đa chức năng HP Laserjet Pro MFP M28a hoặc tương đương. | 2 | bộ | |
| 25 | Tủ sắt 2 cánh Kích thước (1,2*2,2*0,5)m. Bề mặt sơn tĩnh điện vân sần. Tủ gồm 02 khoang, mỗi khoang có 3 đợt cố định. | 2 | tủ | |
| 26 | Giá sách gỗ loại cao (kích thước: (D)1200 x (R)330 x ©2000, Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine) | 4 | bộ | |
| 27 | Bảng kế hoạch công tác - mica, khung nhôm kích thước 1,5m*1,0m | 1 | cái | |
| 28 | Khung ảnh Bác Hồ (kích thước : 33 cm x 44 cm, chất liệu Composite chuyên dùng. Khung màu vàng, bản khung 3,5 cm, bề mặt là Mica mỏng, giấy ảnh Bác Hồ, hậu bìa cứng) | 1 | bộ | |
| 29 | Máy lạnh Daikin Inverter 1 HP ATKQ25TAVMV + kệ máy | 1 | máy | |
| 30 | Bảng nội quy PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic | 3 | Bảng | |
| 31 | Bảng tiêu lệnh PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic | 3 | Bảng | |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất | 5 | Bình | |
| 33 | Bình chữa cháy xách bột ABC - Loại 3kg, xuất xứ Singapore. | 5 | Bình | |
| 34 | Cây nước nóng lạnh TOSHIBA RWF-W1664TV hoặc tương đương | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi