Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237040-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201220523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:03:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,293,142,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại chương V 3,571 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ Theo yêu cầu tại chương V 1,953 tấn
3 Tháo dỡ trần nhựa Theo yêu cầu tại chương V 275,04 m2
4 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo yêu cầu tại chương V 14,4 1m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu tại chương V 1,893 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 97,12 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 68,508 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa 200,13 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,924 m3
10 Đục lớp đá mài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang 47,385 m2
11 Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 294,64 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên khung cửa sắt 18,9 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, trần… 968,161 m2
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm 224 lỗ khoan
15 Đào đất móng bồn bông bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,928 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,296 m3
17 Xây bồn bông bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,562 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,314 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,232 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,92 m3
21 Xây hộp gain gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,831 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,058 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,93 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,105 m2
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 62,998 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 29,92 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 50,6 m
28 Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường tiết diện đá <= 0,16 m2 20,24 m2
29 Công tác ốp đá hoa cương màu đỏ vào cột, trụ tiết diện đá > 0,25 m2 62,28 m2
30 Lát đá hoa cương màu đỏ bậc tam cấp 45,465 m2
31 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 294,64 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600, tiết diện gạch <= 0,075m2 6,912 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 132,16 m2
34 Láng sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 132,16 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước 14,688 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 32,2 m2
37 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 211,68 m2
38 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm( bao gồm cả thiết bị cửa ) 25,005 m2
39 Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm( bao gồm cả thiết bị cửa ) 46,105 m2
40 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt 41,45 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 372,611 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường 398,518 m2
43 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi nhạt 385,462 m2
44 Sơn trần, lam, ô văng, sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn nước màu trắng 227,542 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàng kem 616,717 m2
46 Sơn khung cửa SL1, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,9 m2
47 Gia công xà gồ thép 1,709 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 1,709 tấn
49 Lợp mái bằng tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm 3,168 100m2
50 Cung cấp và lắp đặt máng xối 7,2 m
51 Cung cấp và lắp đặt cáp lụa D8 giằng mái 437,3 m
52 Cung cấp và lắp đặt tăng đơ neo cáp 74 bộ
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,304 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,117 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 2,117 100m2
56 Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 18,939 m3
57 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 7,576 10m3
B SỬA CHỮA NHÀ TRUYỀN THỐNG - THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ mái tôn 1,215 100m2
2 Tháo dỡ trần nhựa 102,4 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 28,068 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,017 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,505 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 4,044 m3
7 Tháo dỡ khuôn cửa 73 m
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường 262,296 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,902 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,677 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,746 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,299 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,017 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,001 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,031 tấn
16 Đắp đất móng 1,526 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 1 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,16 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,154 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,8 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam 0,433 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,342 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,13 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,664 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,06 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,385 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,684 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,722 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,422 m3
32 Đắp cát tôn nền 17,731 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,332 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 6,569 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,969 m3
36 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,688 m3
37 Lát đá hoa cương màu đỏ bậc tam cấp 15,73 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 29,4 m
39 Công tác ốp đá hộc vào chân tường 11,76 m2
40 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 97,22 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 7,488 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 66,04 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,6 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 17,64 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,062 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 34,574 m2
47 Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 14,6 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước 15,288 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 14,6 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 57,6 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường 183,147 m2
52 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi nhạt 165,781 m2
53 Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng 53,44 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng kem 157,687 m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
56 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trắng cường lực 8mm 10,44 m2
57 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện màu xám, kính trắng cường lực 8mm 24 m2
58 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 20,9 m2
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,325 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,325 tấn
61 Gia công xà gồ thép 60*120*1,8 0,82 tấn
62 Gia công thanh sườn máng inox 40*40*1,8 0,051 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép 0,871 tấn
64 Cung cấp và lắp đặt máng inox 304 6,72 m2
65 Gia công hệ giàn trần Alu sắt 40x40x1,8 0,874 tấn
66 Lắp dựng hệ giàn trần Alu 0,874 tấn
67 Thi công đóng trần Alu 99,26 m2
68 Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm 1,22 100m2
69 Cung cấp cáp lụa d8 giằng mái 204,9 m
70 Tăng đơ neo cáp 40 bộ
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,638 100m2
72 Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 6,549 m3
73 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 2,62 10m3
74 Lắp đặt ống PVC D90 0,399 100m
75 Lắp đặt co PVC D90 10 cái
76 Lắp đặt phễu thu D90 10 cái
77 Lắp đặt cầu chặn rác D90 10 cái
78 Lắp đặt đèn Led huỳnh quang 1,2m ( 18W-220V ) 10 bộ
79 Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V 4 bộ
80 Lắp đặt công tắc đôi 6 cái
81 Lắp đặt công tắc ba 1 cái
82 Lắp đặt ổ cắm 16 cái
83 Lắp đặt quạt hút âm tường 30W - 220V 1 cái
84 Lắp đặt quạt trần hộp số 4 cái
85 Lắp đặt MCB 2P - 6A -6KA 3 cái
86 Lắp đặt MCB 2P - 16A -6KA 1 cái
87 Lắp đặt MCB 2P- 20A -6KA 1 cái
88 Lắp đặt dây 1,5mm2 356 m
89 Lắp đặt dây 2,5mm2 250 m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 60 m
91 Lắp đặt tủ điện 1 tủ
92 Băng keo 5 cuộn
93 Lắp đặt hộp nối 4 hộp
94 Lắp đặt điện kế 1 cái
95 Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1HP 1 máy
C NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG (ĐIỆN - NƯỚC)
1 Lắp đặt ống PVC D90 0,806 100m
2 Lắp đặt co PVC D90 16 cái
3 Lắp đặt phễu thu D90 14 cái
4 Lắp đặt cầu chặn rác D90 16 cái
5 Lắp đặt Led tuýp 2x22Wx1,2 mét - 220V gắn sát trần 18 bộ
6 Lắp đặt đèn Led áp trần D>=260 - 220V -1 8W 8 bộ
7 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 2 cực -220V -10A 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 2 cực -220V - 10A 3 cái
9 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 2 cực - 220V - 10A 3 cái
10 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 cái
11 Lắp đặt mặt 2 công tắc 3 cái
12 Lắp đặt mặt 3 công tắc 3 cái
13 Lắp đặt hộp âm công tắc 8 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu - 220V -16A 10 cái
15 Lắp đặt hộp âm ổ cắm 10 hộp
16 Lắp đặt quạt treo tường 220V - 55W 12 cái
17 Lắp đặt quạt trần 220V - 70W 9 cái
18 Lắp đặt MCB 2P- 220V - 6A -6KA 1 cái
19 Lắp đặt MCB 2P- 220V - 16A -6KA 2 cái
20 Lắp đặt MCB 2P- 220V - 20A -6KA 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P- 220V - 60A -10KA 1 cái
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 578 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 357 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 30,8 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 182 m
26 Lắp đặt tủ điện 2 tủ
27 Băng keo 10 cuộn
28 Lắp đặt hộp nối 8 hộp
D NHÀ WC
1 Tháo dỡ mái tôn 0,154 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,3 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,081 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,192 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 6,081 m3
6 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,334 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng đá 1,848 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 33,946 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,14 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,402 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,91 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,125 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,006 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,186 tấn
16 Đắp đất móng 14,903 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 7,452 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 0,19 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,177 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,8 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,144 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,117 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,72 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,528 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,656 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,104 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,428 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,371 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,412 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 14,478 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,245 m3
35 Đắp cát tôn nền 12,73 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,704 m3
37 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,135 m3
38 Lát gạch granite nhám bậc tam cấp 1,35 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 65 m
40 Công tác ốp đá 100*200 vào chân tường 7,77 m2
41 Lát nền gạch granite 300x300 chống trượt 37,44 m2
42 Lát nền terazzo 11,4 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600 78,24 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 35,96 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,69 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 52,8 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 96,56 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 74,52 m2
49 Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 19,6 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 19,6 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 89,45 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường 171,08 m2
53 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi nhạt 115,23 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng 145,3 m2
55 Lắp dựng cửa đi , cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm dán giấy tạo mờ 5,4 m2
56 Lắp dựng cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm 24 m2
57 Cung cấp và lắp đặt kệ đỡ mặt bàn lavabo bằng sắt 2 cái
58 Lát đá mặt bệ các loại 2,64 m2
59 Gia công xà gồ thép 50*100*1,8 0,124 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép 0,175 tấn
61 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact , cửa cao 2000, dày 18mm 27,36 m2
62 Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm 0,876 100m2
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,248 100m2
64 Vận chuyển xà bần từ phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km 3,782 10m3
65 Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 13,768 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,774 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,451 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,282 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 34,704 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 2,64 m2
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. đan 0,017 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính <= 10mm 0,014 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanđá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,435 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
75 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa 4 bộ
76 Lắp đặt Lavabo 4 bộ
77 Lắp đặt Rumine D21 3 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
79 Lắp đặt vòi cấp nước lavabo 4 bộ
80 Lắp đặt van đồng D27 ( Van tổng ) 2 cái
81 Lắp đặt van đồng D21 2 cái
82 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 4 cái
83 Lắp đặt gương soi 2 cái
84 Lắp đặt móc khăn, áo 10 cái
85 Lắp đặt bồn inox, dung tích bể 1m3 1 bể
86 Lắp đặt van phao 1 cái
87 Lắp đặt van một chiều D27 1 cái
88 Lắp đặt vách sứ 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,245 100m
90 Lắp đặt co, tê…D21 28 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,133 100m
92 Lắp đặt co, tê, giảm…D27 12 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,06 100m
94 Lắp đặt co, tê,..D34 8 cái
95 Lắp đặt giảm D90-34 6 cái
96 Lắp đặt tê, Y,.. D90 15 cái
97 Lắp đặt ống PVC D114 0,19 100m
98 Lắp đặt co D114 3 cái
99 Lắp đặt tê, Y,.. D114 4 cái
100 Lắp đặt ống PVC D90 0,59 100m
101 Lắp đặt co PVC D90 15 cái
102 Lắp đặt phễu thu D90 10 cái
103 Lắp đặt cầu chặn rác D90 8 cái
104 Lắp đặt đèn Led huỳnh quang 1,2m ( 18W-220V ) 4 bộ
105 Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V 2 bộ
106 Lắp đặt công tắc đôi 2 cái
107 Lắp đặt công tắc đơn 2 cái
108 Lắp đặt MCB 2P - 6A -6KA 1 cái
109 Lắp đặt dây 1,5mm2 72 m
110 Lắp đặt dây 1x4mm2 27 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 26 m
112 Lắp đặt tủ điện 6 modul 1 tủ
113 Băng keo 3 cuộn
114 Lắp đặt hộp nối 2 hộp
E TỔNG THỂ
1 Don dẹp mặt bằng bằng cơ giới. 15,6 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 4x6, vữa bê tông mác 150 8,184 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,952 m3
4 Đắp lớp đá mi dày 50 sân thể thao 46,8 m3
5 Đào móng trụ đèn, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,084 m3
6 Đào hào cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I 1,971 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 21,902 m3
8 Cắt sân bê tông để đào mương cáp ngầm, đoạn mương đi qua sân bê tông 1,984 100m
9 Phá dỡ nền bê tông sân 14,88 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,36 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,24 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
14 Khung bulong móng 10 bộ
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,204 100m3
16 Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm 79,74 m2
17 Lắp dựng trụ đèn thép tròn côn cao 10m D60/191 dày 4mm 10 cột
18 Lắp cần đèn 1 nhánh d60, dày 3mm 10 cần đèn
19 Lắp đặt đèn Led 160W 10 bộ
20 Lắp bảng điện tại cửa sổ trụ đèn chiếu sáng 10 bảng
21 Lắp đặt MCB - 2P 6A -6KVA tại cửa sổ trụ đèn chiếu sáng 10 cái
22 Lắp đặt MCB - 2P 60A -35KVA tại tủ tổng 1 cái
23 Lắp đặt MCB - 2P 125A -65KVA tại tủ tổng 1 cái
24 Lắp đặt MCB - 2P 100A -35KVA tại tủ tổng 1 cái
25 Lắp đặt MCB - 2P 25A -10KVA tại tủ TĐK 1 cái
26 Lắp đặt cáp điện CVV 3x1,5mm2 dẫn lên đèn 135 m
27 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 4,4 100m
28 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x6mm2-0,6/1KV 360,8 m
29 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x16mm2 31,6 m
30 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x25mm2 48,5 m
31 Lắp đặt cáp CVV 2*150mm2 46,5 m
32 Ốc xiết cáp d11 20 cái
33 Lắp đặt dây Cu trần 11mm2 dọc tuyến và đấu nối trụ đèn với cọc tiếp địa 386,5 m
34 Lắp đặt dây Cu trần 25mm2 tủ tổng với cọc tiếp địa 14 m
35 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng d16 L=2,4m + đấu kẹp cáp 21 bộ
36 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng sân vườn 1 tủ
37 Lắp đặt khởi động từ ( Contactor ) 3P- 32A- 220V 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ định giờ 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện TĐ2.2 ( tủ điện tại sân khấu ) 1 hộp
F CỔNG - HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,19 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 28,88 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 27,031 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 12,784 m3
5 Tháo dỡ khung sắt trang trí ở hàng rào 132,675 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 3,382 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,965 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 35,543 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 25,02 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 36,264 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,554 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,117 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,387 tấn
14 Đắp đất móng 320,628 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 16,417 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 1,643 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,284 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,939 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,826 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,181 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,482 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,968 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,166 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,49 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,102 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 10,556 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 19,613 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 42,771 m3
29 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 26,526 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 167 m
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 208,931 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 333,12 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 552,593 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 552,593 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 542,051 m2
36 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi nhạt 877,467 m2
37 Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng 217,177 m2
38 Cung cấp và lắp đặt chữ hộp mica cao 450 "Trung tâm văn hóa xã Phước Tân" 3,555 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tại ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,04 m3
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 23,62 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,654 m2
42 Bánh xe 8 bộ
43 Bản lề 8 bộ
44 Gia công hàng rào song sắt 294,525 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 589,05 m2
46 Lắp dựng hàng rào sắt 294,525 m2
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,475 100m2
48 Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 68,695 m3
49 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 27,478 10m3
G THIẾT BỊ
1 Bục phát biểu L800xR600xH1200 1 cái
2 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. 120 ghế
3 Bàn 2 người - gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước 1,2m*0,45m*0,75m (DxRxC). 60 bàn
4 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
5 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 1 cái
6 Tủ sắt 2 cánh ( 1,2*2,2*0,5 ) 1 tủ
7 Phong màn bằng vải ( 11*5,0 ) 32,8 m2
8 Bảng khẩu hiệu treo tường ( 0,8*9,8 ) 4,8 m2
9 Dây loa lõi đồng 2*1,5mm2 56 m
10 Loa thùng Dalton KS - 308 -90W 2 cái
11 Bộ tần số Dalton SM 5000 1 bộ
12 Micro không dây Micro không dây Zenbos MZ-202 2 cái
13 Micro có dây Zenbos MZ-328 + giá đỡ LY 18 1 cái
14 Amply Dalton PMX - 804EQ 1 cái
15 Máy chiếu Panasonic PT-VX610 1 cái
16 Khung treo máy chiếu đa năng VTS1500 1 khung
17 Màn chiếu điện Dalite TES200S 1 bộ
18 Ghế ngồi - ghế gỗ, nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. 22 ghế
19 Bàn gỗ công nghiệp Kích thước: (D)1600 x (R)800 x (C)700 5 cái
20 Bàn làm việc - gỗ nhóm II, ngăn kéo. Kích thước 0,7m*1,4m cao 0,75m. 1 bàn
21 Bàn vi tính - gỗ nhóm II, có hộc kéo, ngăn tủ. Kích thước D*R*C: 0,7m*1,4m*0,75m 2 cái
22 Ghế làm việc - ghế xoay lưới GL203 - Hòa Phát (kích thước W280xD620xH(1000-1055); chân bánh xe) hoặc loại tương đương 2 cái
23 Vi tính để bàn sử dụng cấu hình chính như sau (hoặc tương đương): Intel Core i5-7400 (3,0Ghz) - Full Box. Mainboard Gigabyte H310M-DS2. LCD DELL P2319H 23". SSD 240GB Western. RAM 8GB DDR4 Bus 2400 2 bộ
24 Máy in đa chức năng HP Laserjet Pro MFP M28a hoặc tương đương. 2 bộ
25 Tủ sắt 2 cánh Kích thước (1,2*2,2*0,5)m. Bề mặt sơn tĩnh điện vân sần. Tủ gồm 02 khoang, mỗi khoang có 3 đợt cố định. 2 tủ
26 Giá sách gỗ loại cao (kích thước: (D)1200 x (R)330 x ©2000, Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine) 4 bộ
27 Bảng kế hoạch công tác - mica, khung nhôm kích thước 1,5m*1,0m 1 cái
28 Khung ảnh Bác Hồ (kích thước : 33 cm x 44 cm, chất liệu Composite chuyên dùng. Khung màu vàng, bản khung 3,5 cm, bề mặt là Mica mỏng, giấy ảnh Bác Hồ, hậu bìa cứng) 1 bộ
29 Máy lạnh Daikin Inverter 1 HP ATKQ25TAVMV + kệ máy 1 máy
30 Bảng nội quy PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic 3 Bảng
31 Bảng tiêu lệnh PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic 3 Bảng
32 Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất 5 Bình
33 Bình chữa cháy xách bột ABC - Loại 3kg, xuất xứ Singapore. 5 Bình
34 Cây nước nóng lạnh TOSHIBA RWF-W1664TV hoặc tương đương 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->