Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp hỗ trợ có mục tiêu và vốn cộng đồng (thực hiện các công trình cấp bách trên địa bàn Thị Trấn Củ Chi) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:58:00 đến ngày 2020-12-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,069,066,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,829,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 65,575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,138 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,46 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 34,07 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,877 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,632 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 22,633 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 16,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 17,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 59,664 | m2 |
| B | PHẦN NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 31,803 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4,602 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 24,71 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 10 | Trãi tấm nilon nhựa chống thấm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,651 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6,512 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,668 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6,588 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,512 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3,862 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,762 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,091 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,593 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,15 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,725 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,367 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,312 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,33 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,213 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 20,86 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ,cầu phong, litô thép, găng trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,123 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép,cầu phong, litô thép và găng trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,123 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8,736 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,687 | 100m2 |
| 34 | Làm trần tolesóng nhỏ dày 0.35mm +, viền nẹp nhựa | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 52,2 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 111,5 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 98,413 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 36,56 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 23,68 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 43,44 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 16,72 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, chỉ đôi vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 154,4 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 20,8 | m |
| 43 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 25,92 | m2 |
| 44 | Xử lý chống thấm sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 25,92 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 25,92 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 197,761 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 109,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 214,868 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 85,813 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 66 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3,552 | m2 |
| 52 | Lát bậc đá granit tím mông cổ tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,034 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá chân tường( ngoài) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 12,6 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ 1000 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9,24 | m2 |
| 55 | CCLD cửa sổ nhôm 1000, kính 5mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 13,72 | m2 |
| 56 | Lắp đặt vách ngăn CNC | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 14 | cửa |
| 57 | Vách kính khung nhôm K1 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,04 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm k2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,52 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 12,758 | m2 |
| C | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,764 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,196 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,225 | m3 |
| 5 | Trãi tấm nhựa nilon | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,986 | 100m2 |
| 6 | Cắt nền ron chống nứt(4m/ron) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 98,58 | m |
| 7 | Lăn nhám, kẽ mạch | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 21,19 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,333 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,333 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,094 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,094 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,343 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,03 | 100m2 |
| 15 | CCLD máng xối tole | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,066 | 100m |
| D | HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 27,199 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,951 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3,956 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 21,797 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,326 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,104 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,078 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,287 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,174 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,375 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8,402 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 210,048 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 34,16 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 44,906 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 210,048 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 79,066 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 289,114 | m2 |
| 23 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 21,895 | m2 |
| 24 | Sơn khung hàng rào lưới B40 (2 mặt) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 43,79 | m2 |
| 25 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 12,19 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,579 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 14,768 | m2 |
| E | PHẦN BÊ TÔNG NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,778 | 100m2 |
| 2 | Trãi màng nilon chống mất nước | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 17,779 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 44,448 | m |
| 4 | Cắt nền ron chống nứt 4x4 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 177,79 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,966 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,746 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,584 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,152 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,416 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,492 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,119 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,049 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,222 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,065 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,006 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,08 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,2 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,878 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 27,8 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 19,16 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8,64 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 7,44 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 31,04 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4,86 | m2 |
| 34 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 7,48 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 7,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 19,16 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 13,32 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 13,32 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 19,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kinh | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,72 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led 40w có chóa | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 522 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 175 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng ATM( hộp aptomat), kích thước hộp 200x200mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 19 | Đèn tín hiệu báo pha | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D60mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d34mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D49 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặtTê PVC D34mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm D34/D27 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van D34mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | bể |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10,195 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,469 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,371 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,254 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,165 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,002 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,233 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15,098 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,92 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3,42 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi