Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:04:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,184,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| B | MẶT CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Phun chống thấm mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,36 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,718 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,89 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,89 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,89 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,256 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,256 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,036 | 100m3 |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,446 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,446 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | tấn |
| E | GỜ LAM CAN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,385 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| F | DẦM CHỦ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,36 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| G | MỐ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,06 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 277,35 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,984 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,93 | m3 |
| H | SÂN CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,99 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,475 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,49 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,424 | 100m3 |
| I | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,97 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,27 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,308 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| J | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,13 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,71 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,97 | 100m2 |
| K | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,272 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,158 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,717 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,289 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,46 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,761 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,015 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,922 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,578 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,501 | 100m3 |
| M | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biến chữ nhật I.440 (KT 900x600) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường phi 76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| N | TC MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,616 | 100m3 |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,29 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,296 | 100m3 |
| O | THI CÔNG TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,59 | 100m3 |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,754 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,754 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| P | TC KẾT CẤU NHIP | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2076 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2076 | tấn |
| Q | CÔNG TRÌNH TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,417 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,973 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,761 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp bằng CPSĐ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,788 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,788 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,788 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,371 | 100m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | rọ |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 3 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 13 | Đèn cảnh báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Dây dải phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cuộn |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,761 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi