Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240523-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201240216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:55:00 đến ngày 2020-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,094,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II((hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4085 100m3
2 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1362 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2723 100m3
4 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 14,1806 100m
5 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3089 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0616 100m2
7 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7213 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,008 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0099 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0233 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2162 m3
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0817 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,6059 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1686 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0549 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2711 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1836 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0294 m3
20 Đá mạt tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0297 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,972 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,004 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0238 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0264 100m2
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1452 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0694 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,023 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0302 tấn
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4481 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1248 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0281 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1988 tấn
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3729 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,0242 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3538 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0659 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 74,2406 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 57,863 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,468 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,0484 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,1959 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7184 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,24 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 85,7086 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 57,863 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0106 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0178 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,208 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0106 100m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,968 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1047 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1047 tấn
54 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7839 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7839 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,9526 m2
57 Bu lông D20: Theo HSTK đã được phê duyệt 12 Cái
58 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4842 100m2
59 Mua cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III Theo HSTK đã được phê duyệt 4,8 m2
60 Mua cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm III Theo HSTK đã được phê duyệt 5,04 m2
61 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 9,84 m2 cấu kiện
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1145 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1664 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 5,04 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,774 100m2
66 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
68 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 hộp
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 110 m
74 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
75 Băng cách điện Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
76 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 13,9889 cấu kiện
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cấu kiện
79 Đầm nền sân bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,042 100m3
80 Rải đá mạt công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4 m3
82 Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II((hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5585 100m3
2 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1862 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3723 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 19,5953 100m
5 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1353 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,083 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7273 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,016 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0198 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0026 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0466 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4323 m3
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,1634 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,2583 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6613 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0756 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3789 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2538 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1877 m3
20 Đá mạt tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0395 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,9532 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,008 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0476 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0528 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2904 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0929 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0344 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0453 tấn
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6127 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1772 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0411 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2349 tấn
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9493 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,4376 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0659 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 130,5212 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 63,983 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,76 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,3308 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6768 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,24 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 148,2812 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 63,983 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1139 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1139 tấn
46 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0148 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0148 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 5,5446 m2
49 Bu lông D20: Theo HSTK đã được phê duyệt 12 Cái
50 Bu lông D16: Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
51 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6546 100m2
52 Mua cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III Theo HSTK đã được phê duyệt 7,2 m2
53 Mua cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm III Theo HSTK đã được phê duyệt 7,56 m2
54 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 14,76 m2 cấu kiện
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1717 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 6,2496 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 7,56 m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,918 100m2
59 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt công đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 140 m
68 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
69 Băng cách điện Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
70 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cấu kiện
71 Đầm nền đất bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,111 100m3
72 Rải đá mạt công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 7,4 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7 m3
74 Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 37 m2
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2883 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 14,544 100m
3 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,327 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,327 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0455 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,654 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0793 100m2
8 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7711 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2589 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0029 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0003 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0014 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0176 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,061 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0266 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1326 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6706 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 82,564 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát lần 2) Theo HSTK đã được phê duyệt 82,564 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,12 m2
21 Lấp đất quanh tường bể Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0995 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1888 100m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1732 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3033 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0051 tấn
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,911 m3
28 Mua tôn nắp bể: Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
29 Đầm nền đất Theo HSTK đã được phê duyệt 0,132 100m3
30 Rải đá mạt công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 8,8 m3
31 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,4 m3
D HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN TRƯỚC NHÀ Ở TRỤ TRỢ
1 Tháo dỡ nền gạch lát sân Theo HSTK đã được phê duyệt 8,64 m2
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 28,8 1m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 6,4152 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0192 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,378 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1032 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,404 m3
8 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0214 100m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,2768 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,444 m3
11 Lát sân hoàn trả bằng đá tự nhiên KT 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,64 m2
12 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1686 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1686 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2883 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2883 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2649 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2649 tấn
18 Lợp mái tôn xốp liên doanh dày 0,45mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4558 100m2
19 Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 10,6 m
20 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 205,11 cái
21 Bu lông D16 Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
E HẠNG MỤC: BỂ NON BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9455 100m3
2 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 58,891 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 9,4226 m3
4 Rải đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6605 100m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Theo HSTK đã được phê duyệt 0,029 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,7 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0481 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,679 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Theo HSTK đã được phê duyệt 0,174 100m2
10 Bê đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,676 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,914 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,058 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0114 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0782 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,638 m3
16 Quét chống thấm bằng vật liệu nhựa Composite+ lưới thuỷ tinh mác 300# Theo HSTK đã được phê duyệt 74,4 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 57 m2
18 Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,6 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,1 m2
20 Chỉ thành bể Theo HSTK đã được phê duyệt 29 md
21 Mua, đắp đá hòn non bộ: Theo HSTK đã được phê duyệt 26,3211 m2
22 Mua, trồng cây xanh non bộ Theo HSTK đã được phê duyệt 18 Cây
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1254 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1956 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,71 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0592 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,005 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,011 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
30 Mua + lắp đặt máy bơm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
32 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,015 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cái
36 Lưới lọc: Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
37 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 34,4444 cấu kiện
38 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,75 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 25 cấu kiện
40 Rải đá mạt công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 4,85 m3
41 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,7 m3
42 Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 97 m2
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Sản xuất cánh cổng bằng Inox 304 Theo HSTK đã được phê duyệt 219,1 kg
2 mua bản lề cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
3 mua khoá cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
4 mua chốt cánh cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
5 Đục lỗ trụ cổng lắp bản lề Theo HSTK đã được phê duyệt 6 1lỗ
6 Lắp dựng cánh cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 7,5 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 8,1354 100m3
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 331,2469 100m
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt 56,3895 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7519 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 56,3895 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 428,0279 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 189,3783 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mặt móng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,504 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8236 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,84 m3
18 Lấp đất chân móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7118 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4236 100m3
20 Miết mạch tường đá loại lõm Theo HSTK đã được phê duyệt 91,5752 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9469 100m3
22 Mua đất đắp chân móng kè đá (hệ số đầm chặt: 1,1, hệ số nở rời 1,121) Theo HSTK đã được phê duyệt 116,7622 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 111,1473 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 53,5613 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6168 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2212 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0321 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,92 m3
29 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.520,331 m2
30 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 168,714 m2
31 Đắp vữa đầu trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 23,2875 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 855,9 m
33 Lợp mái ngói âm dương 48 v/m2 (24 cặp/m2), chiều cao <= 4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2978 100m2
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bụi
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,6481 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 77,095 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp (Hệ số đầm chặt 1,07, hệ số tơi xốp 1,121) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.849,4688 m3
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (hệ số mở taluy mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7648 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,768 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,39 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1056 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,24 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,036 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0192 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cấu kiện
9 Lát đá granit đế cột cờ , vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,44 m2
10 Lắp dựng cột cờ Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
11 Tháo dỡ cột cờ Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9335 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0193 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->