Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:55:00 đến ngày 2020-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,094,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II((hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2723 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,1806 | 100m |
| 5 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3089 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0233 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2162 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0817 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6059 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1686 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0549 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2711 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0294 | m3 |
| 20 | Đá mạt tôn nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0297 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,972 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0238 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1452 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0694 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0302 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4481 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0281 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1988 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3729 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,0242 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3538 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0659 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,2406 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,863 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,468 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,0484 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,1959 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7184 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,24 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,7086 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,863 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,208 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,968 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1047 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1047 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7839 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7839 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,9526 | m2 |
| 57 | Bu lông D20: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4842 | 100m2 |
| 59 | Mua cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 60 | Mua cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,84 | m2 cấu kiện |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1145 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1664 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,774 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 110 | m |
| 74 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Băng cách điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,9889 | cấu kiện |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 79 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 80 | Rải đá mạt công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 82 | Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II((hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1862 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3723 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,5953 | 100m |
| 5 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1353 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7273 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0466 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4323 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,1634 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,2583 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,6613 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3789 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2538 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1877 | m3 |
| 20 | Đá mạt tôn nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0395 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9532 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0476 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0929 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0344 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0453 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6127 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1772 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0411 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2349 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9493 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,4376 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0659 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130,5212 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,983 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,76 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,3308 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6768 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,24 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,2812 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,983 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1139 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1139 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0148 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0148 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,5446 | m2 |
| 49 | Bu lông D20: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 50 | Bu lông D16: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 51 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6546 | 100m2 |
| 52 | Mua cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 53 | Mua cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,76 | m2 cấu kiện |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1717 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,2496 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,918 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140 | m |
| 68 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Băng cách điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 71 | Đầm nền đất bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 72 | Rải đá mạt công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 74 | Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2883 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,544 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,327 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,327 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,654 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0793 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7711 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2589 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6706 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,564 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát lần 2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,564 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 21 | Lấp đất quanh tường bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1888 | 100m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1732 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3033 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,911 | m3 |
| 28 | Mua tôn nắp bể: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Đầm nền đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 30 | Rải đá mạt công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN TRƯỚC NHÀ Ở TRỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lát sân | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,8 | 1m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,4152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0214 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2768 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,444 | m3 |
| 11 | Lát sân hoàn trả bằng đá tự nhiên KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1686 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1686 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2883 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2883 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2649 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2649 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn xốp liên doanh dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4558 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,6 | m |
| 20 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 205,11 | cái |
| 21 | Bu lông D16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NON BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9455 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,891 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,4226 | m3 |
| 4 | Rải đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6605 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0481 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,679 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 10 | Bê đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,676 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0782 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,638 | m3 |
| 16 | Quét chống thấm bằng vật liệu nhựa Composite+ lưới thuỷ tinh mác 300# | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,4 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,6 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,1 | m2 |
| 20 | Chỉ thành bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | md |
| 21 | Mua, đắp đá hòn non bộ: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,3211 | m2 |
| 22 | Mua, trồng cây xanh non bộ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Cây |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1254 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1956 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,71 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0592 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 36 | Lưới lọc: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,4444 | cấu kiện |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | cấu kiện |
| 40 | Rải đá mạt công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,7 | m3 |
| 42 | Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 97 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cánh cổng bằng Inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,1 | kg |
| 2 | mua bản lề cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | mua khoá cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | mua chốt cánh cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đục lỗ trụ cổng lắp bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | 1lỗ |
| 6 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1354 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 331,2469 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,3895 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7519 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,3895 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 428,0279 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 189,3783 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mặt móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,504 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8236 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,84 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7118 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4236 | 100m3 |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 91,5752 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9469 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp chân móng kè đá (hệ số đầm chặt: 1,1, hệ số nở rời 1,121) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116,7622 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 111,1473 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,5613 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6168 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2212 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0321 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,92 | m3 |
| 29 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.520,331 | m2 |
| 30 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 168,714 | m2 |
| 31 | Đắp vữa đầu trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,2875 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 855,9 | m |
| 33 | Lợp mái ngói âm dương 48 v/m2 (24 cặp/m2), chiều cao <= 4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2978 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bụi |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,6481 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,095 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp (Hệ số đầm chặt 1,07, hệ số tơi xốp 1,121) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.849,4688 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (hệ số mở taluy mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,39 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lát đá granit đế cột cờ , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột cờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cột cờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9335 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0193 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi