Gói thầu: Gói thầu 9: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237266-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 9: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201073060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 13:52:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,868,536,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ CHÍNH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (A CẤP, B LẮP ĐẶT)
1 Tủ RMU 3CD trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) 4 tủ
2 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s ngoài trời (trọn bộ bao gồm giá đỡ cầu dao + tay thao tác) CDPT-24kV-630A 3 bộ
3 Chống sét van 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn ZnO-22KV 1 bộ
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 23.774 m
5 Hộp nối Cáp ngầm 24kV HN-M3x240mm2-24kV 99 bộ
6 Hộp đầu Cáp 24kV ĐC-24kV-3x240NT 24 bộ
7 Đầu cáp Tplug trong tủ RMU ĐC-24kV-3x240 3 bộ
8 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV Tplug-3x240mm2 1 bộ
B THIẾT BỊ CHÍNH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (A CẤP, B LẮP ĐẶT)
1 Máy biến áp 3 pha 1000KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Máy biến áp 3 pha 750KVA-22/0,4KV 2 máy
3 Máy biến áp 3 pha 560KVA-22/0,4KV 1 máy
4 Máy biến áp 3 pha 630KVA-22/0,4KV 1 máy
5 Tủ hạ thế trong nhà TĐ-600V-1600A-TN (4x250A+2x400A+25A) 1 tủ
6 Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ, loại trong nhà, không mở rộng được (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 1x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) 1 tủ
7 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s ngoài trời (trọn bộ bao gồm giá đỡ cầu dao + tay thao tác) CDPT-24kV-630A 9 bộ
8 Tháo, lắp thiết bị tận dụng (chống sét van 22kV) ZnO-22KV-td 1 bộ
9 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV SI-24kV-td 1 bộ
10 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 17 m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-TD 0,12 100m
C THIẾT BỊ CHÍNH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (B CẤP, B LẮP ĐẶT)
1 Chống sét van 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn ZnO-22KV 4 bộ
D THIẾT BỊ CHÍNH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (B CẤP, B LẮP ĐẶT)
1 Chống sét van 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn ZnO-22KV 5 bộ
E VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (B CẤP, B LẮP ĐẶT)
1 Ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 20.135 m
2 Ống thép luồn cáp OT-DN150 60 m
3 Mốc báo hiệu cáp MBCN-sứ 904 cái
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang MBCN-G 563 cái
5 Đổ trụ báo hiệu cáp bằng vữa bê tông xi măng M150 MBCN-trụ 563 viên
6 Cát đen CATDEN 4.834,341 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) X-GC 200x95x60 166.601 viên
8 Băng báo hiệu cáp B-nilon 16.661 m
9 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 12 kg
10 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 12 kg
11 Biển tên trạm BTT (40x60cm) 3 cái
12 Biển cấm lại gần BCLG 3 cái
13 Biển cảnh báo dừng lại BCBDL 3 cái
14 Biển báo (chỉ dẫn cáp) BĐC 39 cái
15 Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) 8,5 kg
16 Sứ đứng + ty mạ 24kV SĐ-24 22 quả
17 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 30 m
18 Sơn chống cháy SCC 220,0367 kg
19 Dây nhôm lõi thép AC120mm2 75 m
20 Đầu cốt M35 ĐC-M35 40 cái
21 Đầu cốt xử lý AM120 AM120 27 cái
22 Ghíp bắt lèo Kno-120 18 cái
23 Xà trung gian 1 pha Xtg-1f (TL:10.2kg/bộ) 10,2 kg
24 Xà đỡ sứ trung gian 3 pha Xtg-3f (TL:24.13kg/bộ) 72,39 kg
25 Giá đỡ cáp cao thế qua cầu Giado-C (TL:7.408kg/bộ) 59,264 kg
26 Giá đỡ cáp cao thế qua cầu Giado-C-12m (TL:604.73kg/bộ) 604,73 kg
27 Giá đỡ cáp cao thế qua cầu Giado-C-15m (TL:696.63kg/bộ) 696,63 kg
28 Giá đỡ cáp cao thế dưới gầm cầu Giado-C-GC (TL:175.09kg/bộ) 175,09 kg
29 Thang đỡ cáp cao thế lên cầu Thang cap-3m-LC (TL:47.095kg/bộ) 47,095 kg
30 Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn Xcd-đc-cs (TL:95.53kg/bộ) 286,59 kg
31 Xà đỡ đầu cáp+chống sét Xđc-cs (TL:74.31kg/bộ) 297,24 kg
32 Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn CLE-OC-LT (TL:26.134kg/bộ) 444,278 kg
33 Tiếp địa tủ RMU TD-RMU (TL:37.88kg/bộ) 151,52 kg
34 Dây tiếp địa vỏ tủ RMU M35 31,5 m
35 Đầu cốt đồng ĐC-M35 42 cái
36 Dây tiếp địa trung tính RMU M95 12 m
37 Đầu cốt đồng ĐC-M95 8 cái
38 Ghế thao tác cầu dao cột LT Gcd lt (TL:79.5kg/bộ) 238,5 kg
39 Thang sắt cho cột LT Ts lt (TL:36.71kg/bộ) 110,13 kg
40 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (Dây tiếp địa có sẵn) D10 4,8 10m
41 Thép tròn D10 D10 (TL:0.617kg/m) 39,488 kg
F Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm (B thực hiện)
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm CĐ10cm 744 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm CĐ7cm 5.305,999 m
3 Cắt đường BTXM dày 10cm CĐBT 1.679,293 m
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan P-Asfalt-m 132,439 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng P-dgBTXM-m 119,057 m3
6 Phá dỡ kết cấu đá dăm P-Đá-m 832,02 m3
7 Phá mặt hè gạch block P-Block 1.947,427 m2
8 Phá mặt hè gạch terazo P-terazo 220 m2
9 Tấm đan bê tông Tamdan 180 tấm
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép P-BTXM 14,74 m3
11 Phá hè BTXM P-NXM 3 m2
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Daodat 1.377,706 m3
13 Đào kênh mương Daodat-m 5.218,691 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Dapdat 746,722 m3
15 Vận chuyển đất VC-CT 1 trọn gói
16 Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột BĐ-CN (300x300x200) 0,036 m3
17 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3 3 bệ
G VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (B CẤP, B LẮP ĐẶT)
1 Ống chì 35kV-50A OC35kV-50A 6 bộ
2 Ông chì 35kV-31,5A OC35kV-31.5A 4 bộ
3 Ống chì 35kV-25A OC35kV-25A 2 bộ
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A DC 31.5A 12 cái
5 Dây chảy cầu chì tự rơi 10A DC 10A 6 cái
6 Sứ đứng + ty mạ 24kV SĐ-24 16 quả
7 Đầu cáp đồng - bộ 3 pha Elbow-1x50mm2-35kV 2 bộ 3 pha
8 Hộp đầu Cáp 24kV ngoài trời ĐC-24kV-1x50NT 18 bộ
9 Cáp bọc Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 192 m
10 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 192 m
11 Dây bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 70,5 m
12 Đầu cốt M35 ĐC-M35 6 cái
13 Đầu cốt M50 ĐC-M50 57 cái
14 Đầu cốt M120 ĐC-M120 16 cái
15 Đầu cốt M240 ĐC-M240 87 cái
16 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 M35 4,5 m
17 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 M120 30 m
18 Băng PVC B-PVC (19mmx0.13mmx20m) 125 cuộn
19 Băng cách điện B-CĐ (50mmx0.76mmx10m) 50 cuộn
20 Băng cách điện hạ thế B-CĐHT 20 cuộn
21 Biển sơ đồ một sợi BSĐ (20x30cm) 23 cái
22 Biển báo an toàn BAT (24x36cm) 23 cái
23 Biển cấm vào BCV 16 cái
24 Biển cấm trèo BCT 3 cái
25 Biển cấm lại gần BCLG 23 cái
26 Biển tên trạm BTT (40x60cm) 23 cái
27 Biển tên tủ BTTu 14 cái
28 Khóa cửa KC 36 cái
29 Ghế cách điện trạm bệt GCĐ-TB (TL:41.06kg/bộ) 164,24 kg
30 Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1600A Gđ-TĐ-600V-1600A (TL:36.12kg/bộ) 72,24 kg
31 Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV Gđ-RMU4 (TL:55.94kg/bộ) 111,88 kg
32 Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm bệt Gđ-CTT-TB (TL:31.704kg/bộ) 190,224 kg
33 Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Gđ-CHT-MBA (TL:4.216kg/bộ) 25,296 kg
34 Biển báo (chỉ dẫn cáp) BĐC 58 cái
35 Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6 (xuyên tâm) XSI+CSV-2.6 (TL: 59.586kg/bộ) 59,586 kg
36 Kẹp quai ép KQ-Cu-Cu-(150-240mm2) 24 bộ 3 pha
37 Kẹp Hotline dây KH-Cu-(22-70mm2) 24 bộ 3 pha
38 Tiếp địa tủ RMU TĐ-T (TL:37.88kg/bộ) 75,76 kg
H PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp phân phối 3 pha 750KVA-35/0,4KV-th 4 máy
2 Máy biến áp phân phối 3 pha 630KVA-35/0,4KV-th 2 máy
3 Máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-35/0,4KV-th 2 máy
4 Máy biến áp phân phối 3 pha 560KVA-35(22)/0,4KV-th 4 máy
5 Tháo tủ điện cao áp RMU 35kV-630A (2CD+2CC)-th 2 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 600V-630A-th 2 tủ
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 600V-1000A-th 2 tủ
8 Dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất CDCL-35kV-th 4 bộ
9 Thay chống sét van 35kV ZnO-35KV-th 10 1 bộ (3 pha)
10 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV SI-35kV-th 4 1 bộ
11 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 7,5 kg/m 35kV-Cu/XLPE-3x95mm2-th 0,9 100m
12 Tháo ống chì 31.5A-th 6 1 bộ
13 Tháo ống chì 16A-th 6 1 bộ
14 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 7,5 kg/m Cu/XLPE-35kV-3x50mm2-th 0,1 100m
15 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m Cu/PVC-0,6/1kV-(4x240mm2)-th 0,12 100m
16 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th 0,64 100m
17 Thay cách điện POLYMER/COMPOSITE/SILICON trung thế và hạ thế, lắp dưới đất, cột tròn 15-22kV SC-SILICON-24kV-th 3 bộ chuỗi cách điện
18 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg XĐT-NT-th 1 bộ
19 Thay sứ đứng 35kV trên cột cột tròn SĐ-35-th 4,8 10sứ
20 Thay sứ đứng 15-22kV trên cột cột tròn SĐ-24-th 1,8 10sứ
21 Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th 0,06 100m
22 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg X2-th 9 bộ
23 Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg X3-th 2 bộ
24 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 AC95mm2-th 0,039 km
I THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (B THỰC HIỆN)
1 Thay cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp 35kV CDPT-35kV-630A-th 4 1 bộ
2 Tháo cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp 24kV CDPT-24kV-630A-th 2 bộ
3 Thay chống sét van điện áp 35kV ZnO-35KV-th 4 1 bộ (3 pha)
4 Tháo chống sét van điện áp 22kV ZnO-22KV-th 2 1 bộ (3 pha)
5 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm tiepdia 0,1344 100kg
6 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV SĐ-35-th 2,9 10 sứ
7 Thay sứ đứng 15-22kV trên cột cột tròn SĐ-24-th 9,5 10sứ
8 Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn ≤ 35kV, ≤ 20 SC-SILICON-24kV-th 84 01 bộ cách điện
9 Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát SC-TT-35kV-4b-th 6 chuỗi
10 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV SC-SILICON-35kV-th 30 chuỗi
11 Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 AAAC50mm2-th 0,075 km
12 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 AC95mm2-th 1,92 km
13 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 AAAC95mm2-th 2,061 km
14 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 ACSR/XLPE/PVC-12,7 (24kV)-95mm2-th 1,047 km
15 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 AAAC120mm2-th 0,108 km
16 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m LT10-th 9 cột
17 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m LT12-th 5 cột
18 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m LT14-th 6 cột
19 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=18m LT18-th 7 cột
20 Thu hồi Thang sắt cột ly tâm đơn TS-th 4 bộ
21 Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg X1-th 1 bộ
22 Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg X2nc-th 1 bộ
23 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg Xcsv-th 1 bộ
24 Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg X2c-th 5 bộ
25 Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg X2m-th 4 bộ
26 Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg X2mC-kn-th 1 bộ
27 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg X2n1c-kn-th 9 bộ
28 Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg X2mC-kd-th 1 bộ
29 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg X2nc-kd-th 1 bộ
30 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg X2c-kd-th 3 bộ
31 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg Xc-pi-th 3 bộ
32 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg Xcsv-đc-pi-th 1 bộ
33 Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg Xtg-3f-th 1 bộ
34 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg Xcsv-đc-đ-th 1 bộ
35 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg Xcsv-đc-kd-th 1 bộ
36 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg Xcd-cs-đc-kd-th 2 bộ
37 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg G.CD-kd-th 1 bộ
38 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg chup-th 5 bộ
39 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg Xcddc-th 1 bộ
40 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg G.CD-th 3 bộ
41 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg G.CD-pi-th 1 bộ
42 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg X.ĐC-pi-th 2 bộ
43 Thay xà thép cột đỡ, TL<=100kg X2n1c-th 6 bộ
44 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=15kg Xd1p-th 3 bộ
45 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=15kg Xd2p-th 1 bộ
46 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg Xcdpt-Pi-th 2 bộ
J PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 216,76 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 1.385,581 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 595,277 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 22,5 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1.947,427 m2
6 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 48,6 m2
7 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM dày 5cm 3 m2
8 Hoàn trả đường qua hè BTXM dày 20cm 2,5 m2
9 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Đá sẻ 30x30 13,8 m2
10 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Đá sẻ 40x40 201,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->