Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204810-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:32:00 đến ngày 2020-12-21 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,454,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn mở rộng | Chương V E-HSMT | 1.040,9 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường và đắp đất đầm chặt K98 dày 30cm, thi công lớp cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng 5% dày 22cm, thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm láng nhựa 02 lớp TCN 2,7kg/m2, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 và Thảm BTN C12,5 dày 7cm | nt | 1.450,63 | m2 |
| 3 | Cắt mép mặt đường BTN dày 7cm (giữa mép đường cũ và mở rộng) | nt | 734,26 | m |
| C | Lề gia cố | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | nt | 82,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 khuôn lề gia cố | nt | 6,31 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường K95, BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 446,99 | m2 |
| D | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | nt | 3.612,59 | m3 |
| 2 | Đào đá | nt | 903,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | nt | 95,19 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước dọc bên phải đoạn Km39+58-Km39+241, Km39+251-Km39+298 và Km39+348 - Km39+420 | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh đá hộc xây hiện hữu | nt | 140 | m3 |
| 2 | Thi công rãnh dọc hình thang KT(120+40)x40cm bằng tấm BTXM M200 lắp ghép dày 7cm, đáy rãnh đổ tại chỗ dày 12cm, tai rãnh đổ tại chỗ dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, có chèn khe và lót bằng vữa XM M50 | nt | 327 | m |
| 3 | Đào khuôn rãnh (bao gồm tai rãnh dày 30cm) đất cấp 3 và vận chuyển đổ thải | nt | 97,86 | m3 |
| F | Thay thế cống thoát nước ngang không đủ khẩu độ tại Km39+317.53 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt mới đốt cống ly tâm D150, L=2m | nt | 2 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mới đốt cống ly tâm D150, L=3m | nt | 4 | đốt |
| 3 | Thi công mối nối ống cống bằng joint cao su và vữa XM M100 chèn mối nối | nt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài ống cống | nt | 72,68 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng cống dày 30cm | nt | 13,95 | m3 |
| 6 | Đào đất | nt | 434,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | nt | 205,81 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 dày 50cm nền đường | nt | 26,72 | m3 |
| 9 | Cắt BTN dày 7cm | nt | 18,8 | m |
| 10 | Đào khuôn đường | nt | 29,19 | m3 |
| 11 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng 5% dày 22cm, thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm láng nhựa 02 lớp TCN 2,7kg/m2, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 và hoàn trả BTN C12,5 dày 7cm | nt | 60,82 | m2 |
| 12 | Thi công móng và thân hố thu bằng BTXM M200 đá 2x4 | nt | 15,64 | m3 |
| 13 | BTXM M200 đá 1x2 gia cố lề đường dày 15cm | nt | 0,69 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 1,54 | m3 |
| 15 | Bê tông M200, đá 2x4 móng và thân tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | nt | 61,31 | m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 gia cố mái taluy dày 15cm | nt | 4,08 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 11,97 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe dày 1cm (khe phòng lún) | nt | 10,73 | m2 |
| 19 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xói | nt | 6 | rọ |
| 20 | Tháo dỡ cống cũ D60 hiện có | nt | 16 | m |
| 21 | Đập bỏ Hố thu thượng lưu và tường cánh hạ lưu cống, rãnh đá hộc xây hiện hữu | nt | 28,83 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ rãnh đá hộc xây hiện hữu | nt | 4 | m3 |
| 23 | Thi công rãnh dọc hình thang KT(120+40)x40cm bằng tấm BTXM M200 lắp ghép dày 7cm, đáy rãnh đổ tại chỗ dày 12cm, tai rãnh đổ tại chỗ dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, có chèn khe và lót bằng vữa XM M50 | nt | 8 | m |
| 24 | Đào đất cấp 3 (tai rãnh rộng 30cm) | nt | 0,6 | m3 |
| G | Tháo dỡ hộ lan trụ tròn 1 tầng 2m/khoang | |||
| 1 | Nhổ trụ tròn D141m, L=2m | nt | 61,1 | m |
| H | Hộ lan trụ tròn 2 tầng bước trụ 1m cọc đóng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan mềm trụ tròn 2 tầng 2m/khoang bước trụ 1m, cột tròn D141mmm L=2600mm dày 4,5mm, tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng thép SS540 KT(2320x310x3)mm, cột tròn đóng ngập đất 1,3m, có gắn mắt phản quang tam giác (2m/tiêu) | nt | 94 | m |
| I | Dịch chuyển và nâng hộ lan trụ vuông (cũ) thành hộ lan 2 tầng + bước trụ 1m | |||
| 1 | Dịch chuyển tận dụng hộ lan lượng sóng hiện có: Tháo dỡ và lắp đặt lại tường hộ lan hiện có | nt | 454 | m |
| 2 | Nâng hộ lan trụ vuông (cũ) thành hộ lan 2 tầng + bước trụ 1m: Cung cấp và lắp đặt mới cột hộ lan U(15x10)cm, L=500mm dày 5mm để nối trụ hộ lan, sơn chống rỉ và sơn phủ 2 lớp phạm vi ảnh hưởng đường hàn, cung cấp và lắp đặt mới cột hộ lan U160, L=2150mm dày 5mm 1,3m và tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng thép SS540 KT(2320x310x3)mm, mắt phản quan dạng tam giác + vật tư và phụ kiện khác | nt | 454 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng tam giác | nt | 908 | cái |
| J | Trồng cây taluy âm | |||
| 1 | Trồng keo tai tượng cách khoảng 2m x 3 hàng | nt | 450 | cây |
| K | Bố trí tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng trên cột | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang chỉ hướng KT(30x50)cm, dày 2mm (màng phản quang loại IX 3M-4000), cột thép D76mm, L=2,7m | nt | 53 | bộ |
| L | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc H | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc H | nt | 4 | cọc |
| M | Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ cọc tiêu và đập bỏ BTXM móng cọc tiêu | nt | 33 | cọc |
| N | Làm mới cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2, móng cọc bằng BTXM M150 đá 2x4, sơn trắng đỏ 2 lớp phản quang cọc tiêu | nt | 39 | cọc |
| 2 | Gia công và lắp đặt màng phản quang cọc tiêu gắn đầu cọc bằng tôn mạ kẽm dày 1,2mm KT(12x6)cm, có dán màng phản quang 3M series 3900 màu đỏ và vàng (Loại III) | nt | 78 | cái |
| O | Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(140x150x23)mm | nt | 77 | cái |
| P | Tháo dỡ biển báo + Trụ | |||
| 1 | Đập bỏ BTXM móng trụ | nt | 0,06 | m3 |
| Q | Di dời biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển báo và trụ biển báo | nt | 1 | bộ |
| R | Sơn kẻ vạch đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm tim đường | nt | 76,115 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 222,272 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm vạch giảm tốc rải đều (lên dốc) | nt | 175,498 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm vạch giảm tốc rải đều (Xuống dốc) | nt | 175,498 | m2 |
| S | Vận chuyển đổ thải và vận chuyển vật tư về kho vật tư dự phòng | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đá, phế thải sau khi tận dụng đất để đắp | nt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp | nt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển vật tư về kho vật tự dự phòng tại chi cục 3.5 | nt | 1 | toàn bộ |
| T | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi