Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 13:31:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,797,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,458 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 143,688 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,003 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,52 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,458 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,52 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,232 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,935 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,344 | tấn |
| 11 | Gia công bán Kèo thép hộp30x60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,533 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 14 | Bu Lông D16 Liên kết chân vỉ kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,464 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,61 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,744 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,308 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,724 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,017 | 100kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,76 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,68 | m |
| 25 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,013 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,923 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,266 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,695 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,81 | m2 |
| 31 | Cửa đi hai cánh nhôm hệ việt pháp nhôm dày 1.3ly kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,28 | m2 |
| 32 | Cửa đi một cánh nhôm hệ việt pháp nhôm dày 1.3ly kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 33 | Cửa sổ hai cánh nhôm hệ việt pháp nhôm dày 1.3ly kính dày 6,38ly(đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,81 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,89 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,221 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,446 | m2 |
| 37 | Ốp gạch mặt bếp bằng đá granit campuchia | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,665 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,259 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 40 | Lắp móc treo dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,429 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 43 | Lắp dựng trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 44 | Nẹp 30x3 giữ tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,5 | md |
| 45 | Phào nhôm chạy quanh góc trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,8 | md |
| 46 | Trần giật cấp chịu nước ( đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,908 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,908 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,908 | 1m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,152 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,862 | m3 |
| 51 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,862 | 1 m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,152 | m2 |
| 53 | Phá dỡ lớp mài granito cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,038 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,038 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,903 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 251,123 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,151 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,751 | m2 |
| 59 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 131,513 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 147,512 | 1m2 |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,7 | 1 m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,748 | m3 |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,274 | m3 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,932 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 68 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,902 | m3 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,72 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,72 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 72 | Đèn ốp trần DLN 04/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | bộ |
| 73 | Đèn ốp trần Compact -18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, A=40 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=16 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 195 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gen hộp 15x24 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện KT 300x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 88 | Máy hút mùi Sunhouse SHB-6626 +Phụ kiện đi kèm( mediamart ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | vệ sinh lại các thiết bị điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 90 | ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 91 | T-PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Cút-PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Chếch -PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,207 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,207 | m3 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,557 | m2 |
| 97 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,172 | m3 |
| 98 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,456 | 1 m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,557 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,496 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,496 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,6 | m |
| 104 | Xây gạch Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,795 | m2 |
| 106 | Cửa đi một cánh nhôm thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,186 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,678 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,772 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,414 | m2 |
| 111 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,724 | 1m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,141 | 1m2 |
| 113 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,36 | 1m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,36 | 1m2 |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 119 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 122 | ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 125 | cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 126 | T nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Cút-PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Cút-PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao D 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Mang xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 138 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Cút ren trongPPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lavabo+dây cấp+ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi