Gói thầu: Xây lắp cải tạo sửa chữa nhà để xe cán bộ và khách, sân vườn và bể nước chữa cháy của Chi cục Thuế khu vực Phú Lộc - Nam Đông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp cải tạo sửa chữa nhà để xe cán bộ và khách, sân vườn và bể nước chữa cháy của Chi cục Thuế khu vực Phú Lộc - Nam Đông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:40:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà để xe cán bộ và khách: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường, cột cũ; | TCVN 5674:1992 | 1.117,23 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đục bỏ lớp vữa trát trên bề mặt sênô mái; | TCVN 5674:1992 | 99,6 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng chống thấm sênô mái 03 nước; | TCVN 5674:1992 | 99,6 | m2 |
| 4 | Trát Vữa XM các vị trí hư hỏng cục bộ - trát ngoài VXM M75 dày 1,5 cm; | TCVN 9377-2.2012 | 20 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đường ống thu nước PVC D90 thoát nước mái; | TCVN 4519:1998 | 45 | md |
| 6 | Vệ sinh cửa kính, ô gió các loại; | TCVN 4055:2012 | 75,64 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vào kết cấu tường, cột, dầm , giằng; | TCVN 5674:1992 | 1.067,19 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng; | TCVN 5674:1992 | 50,04 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch granite 60x60cm Đồng Tâm hoặc tương đương tại khu vực sảnh đón và bậc cấp; | TCVN 6883:2001 | 28,59 | m2 |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt hộp - 02 đèn tuýp led chiếu sáng L1.2m Rạng Đông hoặc tương đương; | TCVN 9207:2012 | 14 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt đèn Led 18W tròn, ốp trần sảnh đón; | TCVN 9207:2012 | 1 | Cái |
| 12 | CCLD Thay thế 01 Aptomat 2P - 50A Việt Nam. | TCVN 9207:2012 | 2 | Cái |
| 13 | CC Lắp đặt dây đơn = 4mm2; | TCVN 9207:2012 | 150 | m |
| 14 | Gia công giằng thép mái, thép V30x30x3 mm để chống bão; | TCVN 4055:2012 | 0,15 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép V30x30x3 chống bão | TCVN 4055:2012 | 0,15 | Tấn |
| 16 | Sửa chữa lắp dựng cửa nhôm kính các loại có tổng khối lượng 75,64 m2 (Trong đó: Khoán gọn tỷ lệ tận dụng 70% cửa hiện trạng, thay thế mới 30% cửa và các phụ kiện đã hư hỏng) | TCVN 9366:2.2012 | 75,64 | m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa cải tạo khuôn viên sân vườn (Phía trước khối nhà để xe cán bộ và khách): | |||
| 1 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng sân vườn hiện trạng; | TCVN 4055:2012 | 438,42 | m2 |
| 2 | Đục bỏ kết cấu nền bê tông lối đi cũ (Bêtông đã phân hóa); | TCVN 4055:2012 | 388,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa cũ; | TCVN 4055:2012 | 1,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn; | TCVN 4055:2012 | 67,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T; | TCVN 4055:2012 | 67,02 | m3 |
| 6 | Đổ nền bê tông đá 1x2, Mác 150#, chiều dày 10cm khu vực lối đi và nền sân; | TCVN 9115:2019 | 44,86 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng đá chẻ (Kích thước 10x20x30cm); | TCVN 4055:2012 | 2,03 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch terrazzo (KT 30x30x2,8cm); | TCVN 6883:2001 | 445,62 | m2 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa bể chữa nước PCCC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg; | TCVN 4055:2012 | 2 | cấu kiện |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan; | TCVN 4055:2012 | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm ; | TCVN 9115:2019 | 0,04 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); | TCVN 9115:2019 | 0,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu; | TCVN 9115:2019 | 2 | 1cấu kiện |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, đáy bể; | TCVN 4055:2012 | 86,14 | m2 |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày <= 45 cm, Vữa S=6~8cm đá 0.5x1.0 M250; | TCVN 9115:2019 | 8,61 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường- Đ/kính cốt thép <=10(mm); | TCVN 9115:2019 | 531,46 | 1 kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường; | TCVN 4453:1995 | 48,7 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm; | TCVN 9377-2.2012 | 37,44 | m2 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng mác 100# dày 10cm; | TCVN 9377-2.2012 | 48,7 | m2 |
| 12 | Sika Latex TH chống thấm khi trát tường và đáy bể; | TCXDVN 367:2006 | 86,14 | lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi