Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234803-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201234722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2020 của phòng Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:48:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,017,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA 8 PHÒNG HỌC CẤP 4
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 513,8478 m2
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 513,8478 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,2326 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,214 m3
5 Đầm đá 40x60 sau khi phá vỡ kết cấu bằng máy đầm cầm tay 70kg độ chặt k = 0.95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,2326 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8209 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.403,34 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.424,2932 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,2 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 440,22 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.037,2732 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,36 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,36 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,36 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,36 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 122,336 m3
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 108,976 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 108,976 m2
B XÂY MỚI KHU NHÀ VỆ SINH (17 PHÒNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,2355 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,089 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2376 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1478 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1337 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,663 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1648 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0618 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0618 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2898 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 200m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0476 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3163 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,862 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1664 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,856 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,264 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0325 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2086 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,32 m3
20 Xây gạch không nung ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,102 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 127,02 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112,94 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,09 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0744 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0069 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0288 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,336 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,309 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0476 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3163 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,862 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1598 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3684 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,598 m3
35 Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … lần 1 (3 lớp) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,12 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,4 m2
37 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,272 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,272 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1117 100m2
40 Thi công trần tôn lạnh dày 0,3zem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,34 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 127,02 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 127,02 m2
43 Gia công lắp dựng Tấm ngăn Compact Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,9 m2
44 Ốp lòng bệ bục tiểu bằng inox 304 dày 1mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
45 Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng TS-1000 dày 1,2mm (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
46 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng TS-760 dày 1,2mm (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4
47 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,45 m2
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,351 m3
49 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,34 m2
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 m
52 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 m
53 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92 m
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt dimer điều khiển quạt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
63 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
65 Lắp đặt phễu thu máng 100x1000mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,43 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
77 Lắp khóa van D27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Lắp kháo van D34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2059 100m3
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4236 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,794 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,168 m3
83 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,646 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,4 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,08 m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0348 tấn
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,609 m3
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hầm tự hoại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,752 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1776 100m3
92 Phá dỡ nền bê tông nhựa nóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
93 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
94 Xây gạch đất sét nung 8x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6 m3
95 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,34 m2
96 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,52 m2
97 Gia công lắp dựng lan can tay vịn bằng inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,87 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->