Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt Huổi Pục điểm TĐC Nà Liềng, xã Hua Trai, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238712-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt Huổi Pục điểm TĐC Nà Liềng, xã Hua Trai, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20201221548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:42:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,243,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC SỐ 1
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 m3
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3767 100m3
4 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,371 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4128 100m3
7 Bê tông bản đáy đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
9 Bê tông tường nghiêng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
10 Bê tông cốt thép sân tiêu năng, đá 1x2, mác 2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,91 m3
11 Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,815 m3
12 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,59 m3
13 Bê tông móng bể thu nước đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,17 m3
14 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,933 m3
15 Bê tông thân đập + sân đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,81 m3
16 Bê tông tường bể thu nước + hố van + tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,47 m3
17 Đá lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 100m3
18 Ván khuôn sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m2
19 Ván khuôn móng đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 100m2
20 Ván khuôn thân đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4976 100m2
21 Ván khuôn móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1665 100m2
22 Ván khuôn thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5802 100m2
23 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 100m2
24 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
25 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
26 Thép f10 đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3444 tấn
27 Thép f12 đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4945 tấn
28 Thép f12 tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7984 tấn
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m2
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
33 Nút bịt thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Crefin thép f100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Cút thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Van thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Côn thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Côn thép f100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Rắc co thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Kép thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Khâu nối thép ren ngoài f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
44 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 rọ
45 Thép V50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,08 kg
B ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC SỐ 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,25 m3
2 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
4 Bê tông móng đập đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m3
5 Bê tông tường đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m3
6 Bê tông sân đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
7 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
8 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 m3
9 Đá lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
10 Ván khuôn móng + hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
11 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
12 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m2
13 Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m2
14 Thép f6 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
16 Nút bịt thép f100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Cút thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Côn thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Măng sông thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
23 Khâu nối ren ngoài HDPE f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C BỂ CẮT ÁP
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
3 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
4 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
6 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1132 100m2
9 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
10 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
12 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 tấn
13 Thép f10 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
14 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
15 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
17 Cút thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Cút thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
21 Nút bịt thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Côn thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Khâu nối thép ren ngoài f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Măng sông thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
D BỂ CHIA NƯỚC
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
3 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
4 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
6 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1132 100m2
9 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
10 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
12 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
13 Thép f10 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
14 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
15 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
17 Cút thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Cút thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Crefin thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
22 Nút bịt thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Côn thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Côn thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Khâu nối thép ren ngoài f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Khâu nối thép ren ngoài f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Măng sông thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Măng sông thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
E BỂ CHỨA 10M3
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,28 m3
2 Bê tông bản đáy đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m3
3 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 m3
4 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,768 m3
5 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
6 Bê tông hố van + sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
7 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8 m2
8 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
9 Láng nền bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m2
11 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m2
12 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 100m2
13 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
14 Ván khuôn dầm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
15 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1052 100m2
16 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,26 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
18 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1204 tấn
19 Thép f10 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1662 tấn
20 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1351 tấn
21 Thép f12 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2142 tấn
22 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 tấn
23 Thép f12 dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
24 Thép f14 dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
25 Thép f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
27 Cút thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Nút bịt thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
30 Van thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Măng sông thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Kép thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Cút thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Van phao f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Vòi rửa f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F BỂ CHỨA 5M3
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
2 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
3 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 m3
6 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
7 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
8 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
9 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
10 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m2
13 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2352 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
15 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
16 Ván khuôn sân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m2
17 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
18 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
19 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 tấn
20 Thép f10 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0433 tấn
21 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 tấn
22 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 tấn
23 Thép f18 bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
26 Crefin thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Nút bịt thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Cút thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Rắc co thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Kép thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Van thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
33 Khâu nối thép ren ngoài f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Côn thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G BỂ CHỨA 3M3
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
2 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
3 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
4 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
5 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
6 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.0cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
7 Ván khuôn móng + sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2392 100m2
9 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0481 100m2
10 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m2
11 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
12 Thép f10 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
13 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
14 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
15 Thép f22 bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
17 Nút bịt thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Van gạt f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Cút thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Cút thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Van phao f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
24 Vòi rửa f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Rắc co thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Kép thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Măng sông thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Khâu nối thép ren ngoài f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
H TÉC NƯỚC HỘ GIA ĐÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,86 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,31 m3
3 Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,46 m2
4 Bê tông trụ đỡ téc đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,81 m3
5 Bê tông sân rửa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,22 m3
6 Ván khuôn trụ đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3308 100m2
7 Ván khuôn sân rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4428 100m2
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m
9 Cút thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 cái
10 Vòi rửa f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
11 Kép thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
12 Van thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
13 Van phao D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
14 Van xả đáy D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bể
I SỬA CHỮA BỂ HỘ GIA ĐÌNH
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
2 Cút thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cái
3 Cút thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
4 Van thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
5 Van phao D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
6 Nút bịt thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
9 Vòi rửa f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
10 Rắc co thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
11 Măng sông thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
12 Kép thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
13 Khâu nối thép ren ngoài f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
J BỂ THU LẮNG
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,58 m3
2 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,93 m2
3 Bê tông móng bể, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,09 m3
5 Bê tông tấm nắp bể + nắp hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
6 Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
7 Bê tông tấm đan đục lỗ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
8 Bê tông tấm chắn C1, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
10 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
11 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 m2
12 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,54 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 m2
14 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 100m2
15 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5484 100m2
16 Ván khuôn tấm nắp bể+nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
17 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m2
18 Ván khuôn sân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 100m2
19 Ván khuôn máng thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 100m2
20 Ván khuôn tấm chắn C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m2
21 Thép f6 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
22 Thép f10 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0982 tấn
23 Thép f12 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 tấn
24 Thép f10 tấm đan đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 tấn
25 Thép f6 tấm nắp + tấm chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 tấn
26 Thép f6 máng thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 tấn
27 Đá lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 100m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
30 Cút thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Nút bịt thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Kép thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Rắc co thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Van thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Măng sông thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Khâu nối thép ren ngoài f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Côn thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
3 Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
4 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1659 100m2
6 Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
7 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
8 Bu lông + nở nhựa f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
10 Tê thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Tê thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Van thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Van thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Van thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Van thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Kép thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Kép thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Kép thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Kép thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Rắc co thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Rắc co thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Rắc co thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Rắc co thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Khâu nối thép ren ngoài f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Khâu nối thép ren ngoài f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Khâu nối thép ren ngoài f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Khâu nối thép ren ngoài f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L CÁP TREO
1 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m3
3 Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
4 Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
5 Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
6 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
8 Ván khuôn trụ + mố néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3318 100m2
9 Cáp cường độ cao f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
10 Thép f16 mố néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 tấn
11 Thép f14 trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2459 tấn
12 Thép f16 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3802 tấn
13 Thép f6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
14 Bu lông f30 L=80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Buly f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Cóc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
17 Tăng đơ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
19 Thép bản d=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 kg
20 Bu lông f10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
M TUYẾN ỐNG
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,44 m3
2 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 975,59 m3
3 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,13 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.501,53 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,15 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,73 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 100m
14 Măng sông HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Măng sông HDPE f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Măng sông HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Măng sông HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Măng sông HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Măng sông HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
20 Măng sông HDPE f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
21 Côn thu HDPE f75-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Côn thu HDPE f63-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Côn thu HDPE f50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Côn thu HDPE f40-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
25 Côn thu HDPE f32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Côn thu HDPE f25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
27 Tê thu HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
28 Tê thu HDPE f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
29 Tê thu HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
30 Tê thu HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Tê thu HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
32 Tê thu HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Tê thu HDPE f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
35 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
36 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
37 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
38 Van thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
40 Măng sông thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
41 Kép thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Rắc co thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Khâu nối ren ngoài thép f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
44 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Côn thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
48 Nút bịt thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Cút thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Vệ sinh bể lọc + bđh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,1 m2
51 MỐ ĐỠ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
52 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 m3
54 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
55 Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
56 Ván khuôn mỗ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
57 Thép bản d=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,485 kg
58 Bu lông f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh (A+B+…+M)* 3,5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->