Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239449-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201156964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:34:00 đến ngày 2020-12-21 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,100,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường:
1 Bê tông mặt đường M250 532,27 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 29,5689 100m2
3 Móng cấp phối đá dăm dày 18cm 5,6505 100m3
B Khe co, khe giãn, khe dọc và Ván khuôn:
1 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít 81,5 m
2 Gỗ trèn khe giãn 0,33 m3
3 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít 561,5 m
4 Cắt khe co đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 56,15 10m
5 Ma tít nhựa đường chít khe dọc 441,42 m
6 Cắt khe dọc đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 44,142 10m
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 1,5891 100m2
C Nền đường:
1 Đào nền đường đất cấp II 9,1368 100m3
2 Đào khuôn nền đường đất cấp II 19,3259 100m3
3 Đào đất không thích hợp, đất cấp I 4,12 100m3
4 Đánh cấp, đào nền đường, đất cấp II 0,1424 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 9,3642 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền 1.217,6831 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 1,7865 100m3
8 Đào vận chuyển đất cấp I 4,12 100m3
9 Đào vận chuyển đất cấp II 22,3192 100m3
10 San đất bãi thải 26,4392 100m3
D Đan rãnh:
1 Bê tông rãnh đan, M200, đá 1x2 28,98 m3
2 Ván khuôn rãnh đan 1,1737 100m2
3 Lớp đệm móng đan rãnh BTXM M100 dày 10cm 20,46 m3
4 Ván khuôn đệm móng đan rãnh 0,8185 100m2
E Bo vỉa hè:
1 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 300x230x500 115,05 m
2 Bê tông bo vỉa đoạn cong, bê tông M250, đá 1x2 6,9 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bo vỉa đoạn cong 0,687 100m2
4 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 300x230x1000 703,41 m
5 Bê tông bo vỉa đoạn thẳng, bê tông M250, đá 1x2 42,2 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉa đoạn thẳng 3,3764 100m2
7 Đệm bo vỉa VXM M75 dày 2cm 245,54 m2
8 Đệm bo vỉa BTXM M100 dày 10cm 28,65 m3
9 Ván khuôn đệm vỉa bo 0,8185 100m2
F THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Lắp đặt Tấm đan rãnh dọc 520 1cấu kiện
2 Sản xuất, lắp đặt cốt tấm đan rãnh dọc, ĐK ≤10mm 1,6265 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dọc, ĐK >10mm 3,4902 tấn
4 Bê tông tấm đan rãnh dọc, bê tông M250, đá 1x2 41,6 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh 1,872 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mũ mố cống dọc 2,3275 tấn
7 Bê tông mũ mố cống dọc, bê tông M200, đá 1x2 34,31 m3
8 Ván khuôn mũ mố 4,16 100m2
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 146,9 m3
10 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 96,71 m3
11 Ván khuôn móng cống 1,56 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 64,49 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 792,5 m2
14 Đào móng đất cấp III 10,6653 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 9,407 100m3
16 Đào vận chuyển đất cấp II 1,3803 100m3
17 San đất bãi thải 1,3803 100m3
G PHẦN HỐ GA CỐNG DỌC:
1 Lắp đặt Tấm đan hố ga 34 1cấu kiện
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,0733 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,157 tấn
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 1,7 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,102 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mm 0,1552 tấn
7 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 2,28 m3
8 Ván khuôn mũ mố hố ga 0,2774 100m2
9 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 14,01 m3
10 Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 5,29 m3
11 Ván khuôn móng hố ga 0,1468 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 3,52 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 63,73 m2
14 Đào móng đất cấp II 0,2107 100m3
15 Đắp hoàn trả hố móng đất TD 0,1225 100m3
16 Đào vận chuyển đất cấp II 0,0882 100m3
17 San đất bãi thải 0,0882 100m3
H CỬA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 14,06 m3
2 Ván khuôn cửa thu nước 0,285 100m2
3 Khung và nắp bằng thép thu nước KT 60x30cm 6,84 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 2,66 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm, chiều dày 15,7mm 1,222 100m
I CỐNG HỘP 0,8X0,8M:
1 Lắp đặt cống hộp: 0,8x0,8x1m 41 1 đoạn ống
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm 4,7937 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 24,19 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 2,1156 100m2
5 Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt 127,92 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cống trọng lượng > 50kg 36 1cấu kiện
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm 0,1702 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK >10mm 0,1458 tấn
9 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 18,37 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống 1,8211 100m2
11 Xử lý mối nối bằng quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 28,86 m2
12 Ma tít nhựa đường chít khe mối nối 0,0616 m3
13 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 136,16 m
14 Vữa XM M100 chèn mối nối 0,07 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 5,95 m3
16 Đào móng đất cấp II 1,3519 100m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,7585 100m3
18 Đào vận chuyển đất cấp II 0,5934 100m3
19 San đất bãi thải 0,5934 100m3
J PHẦN HỐ GA CỐNG HỘP:
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg 16 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2 1,12 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga 0,0576 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm 0,047 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm 0,088 tấn
6 Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 1,29 m3
7 Ván khuôn mũ mố hố ga 0,1562 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0874 tấn
9 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 6,33 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 21,71 m2
11 Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 3,23 m3
12 Ván khuôn móng hố ga 0,0787 100m2
13 Đá dăm đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 2,15 m3
K CỐNG DẪN D75:
1 Lắp đặt ống cống tròn D750, L=1000 25 đoạn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm 0,6215 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 5,25 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống 1,3025 100m2
5 Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt 71,25 m2
6 Xử lý mối nối xây cống cuốn cong bằng gạch 1,92 1m3
7 Vữa đệm ximăng mối nối M100 0,72 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 4,75 m3
9 Vữa XM M100 chèn 0,48 m3
L TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH CỐNG
1 Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100 1,37 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 4,17 m2
3 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 3,23 m3
4 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 1,81 m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m 16,8 100m
6 Đào móng cống dọc, đất C2 0,2375 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,244 100m3
8 Đào vận chuyển đất cấp II 0,2375 100m3
9 San đất bãi thải, 0,2375 100m3
M ĐƯỜNG THI CÔNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm 0,4361 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II 0,0215 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II 0,3043 100m3
4 Đào đất không thích hợp, đất cấp I 1,3549 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 0,8721 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền 113,4044 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 4,4933 100m3
8 Đào vận chuyển đất cấp I 1,3549 100m3
9 Đào vận chuyển đất đất cấp II 0,3258 100m3
10 San đất bãi thải 1,6807 100m3
11 Lắp đặt cống tròn D150 14 đoạn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm 0,9394 tấn
13 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 10,1 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống 1,442 100m2
15 Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 15,86 m3
16 Vữa XM M100 chèn 10,6 m3
17 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1046 100m3
18 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 6,12 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 7,92 m3
20 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m 33,075 100m
21 Đào móng đất cấp II 2,096 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,7475 100m3
23 Đào vận chuyển đất cấp II 1,3485 100m3
24 San đất bãi thải 1,3485 100m3
25 Đắp đất bờ vây thi công 39,6 m3
26 Phá bờ vây thi công, thanh thải dòng chẩy 0,396 100m3
27 Bơm hút nước phục vụ thi công (TT) 3 ca
N CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm 1,5 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm 2,39 100 m
4 Lắp đặt ống lồng thép đen 0,34 100m
5 Lắp đặt BU, ĐK 110mm 2 cái
6 Lắp bích thép, ĐK 100mm 2 cặp bích
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x90mm , chiều dày 6,6mm 1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 315x110mm, chiều dày 18,7mm 1 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm, chiều dày 6,6mm 2 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 110x90mm 1 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 90x63mm 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 110x90mm 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm 2 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm 1 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm 4 cái
17 Đắp móng đường ống 33,673 m3
18 Bê tông lót móng hố van, M100, đá 4x6 0,37 m3
19 Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 1,1117 m3
20 Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 1,0092 m3
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 4,1472 m2
22 Bê tông tấm đan hố van, bê tông M200, đá 1x2 0,162 m3
23 Ván khuôn bê tông tấm đan hố van 0,0036 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0111 tấn
25 Lắp đặt tấm đan hố van, trọng lượng ≤50kg 2 cái
26 Lắp đặt BU nhựa HDPE - Đường kính 100mm 2 cái
27 Lắp đặt BU thép L=0,5m - Đường kính 100mm 4 cái
28 Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 100mm 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 2 cái
30 Lắp đặt BU, ĐK 100mm 2 cái
31 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cái
32 Lắp bích thép, ĐK 100mm 2 cặp bích
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm 2 cái
O LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) 2 Cột
2 Tiếp địa cột RC2-cột đầu cáp LT16m 1 HT
3 Xà néo đz 22kV: X2adc 1 Bộ
4 Gông cột 2LT16 1 Bộ
5 Lắp sứ chuối Polymel 24kV néo trên cột ly tâm 6 Chuỗi
6 Lắp sứ đứng Polymel 24kV + Ty + kẹp trên cột ly tâm 5 Quả
7 Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm 4 Quả
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV 15 m
9 Ống nối nhôm không chịu lực ACSR 120mm2 3 Cái
10 Chụp chống sét silicon 1 Bộ
11 Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) 1 Bộ
12 Thang trèo 1 Bộ
13 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3 (cột đôi) 1 Bộ
14 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 1 Bộ
15 Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD+CSV (cột đôi) 1 Bộ
16 Giá đỡ đầu cáp 1 Bộ
17 Giá kẹp cáp 3 Bộ
18 Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van 4 m
19 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 15 Cái
20 Đầu cốt đồng Cu-50mm2 6 Cái
21 Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) 3 Cái
22 Hotline 4/0 (CHLC-120) 3 Cái
23 Ống thép mạ kẽm D150 33 m
24 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 89 m
25 Mốc báo hiệu cáp ngầm 8 Cái
26 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 - 24kV 133 m
27 Đấu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 2 Bộ
28 Tháo hạ, thu hồi cột LT12 1 Cột
29 Tháo hạ, thu hồi xà X2a 1 bộ
30 Tháo hạ, thu hồi chụp CH-2,5 1 bộ
31 Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV 6 quả
32 Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kV 1 Bộ
33 Lắp đặt chống sét van 24kV - polimer trên cột 1 Bộ
34 Đấu nốt Hotline thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha 3
P PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột đôi ly tâm trung thế 16m: MTk-16 1 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp 1 vị trí
3 Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè 80 m
4 Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn qua đường 27 m
5 Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp 3 hố
Q PHẦN LẮP ĐẶT TBA
1 Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) 1 HT
2 Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV 21 m
3 Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha 1 Bộ
4 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 1 Bộ
5 Cáp MBA320 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) 28 m
6 Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA 4 m
7 Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU 4 m
8 Đầu cốt đồng Cu-120mm2 14 Cái
9 Đầu cốt đồng Cu-95mm2 2 Cái
10 Đầu cốt đồng Cu-35mm2 4 Cái
11 Biển báo an toàn 4 Cái
12 Biển báo tên trạm 1 Cái
13 Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU 1 Trụ
14 Lắp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV 1 Máy
15 Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV 1 Tủ
16 Lắp đặt tủ phân phối hạ thế 1 Tủ
R PHẦN XÂY DỰNG TBA
1 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) 1 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ 1 vị trí
S PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) 10 Cột
2 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) 3 Cột
3 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 5 HT
4 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV 52 m
5 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 2 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 41 m
7 Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 150mm 12 m
8 Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 2 Bộ
9 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 5 Cái
10 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 4 Cái
11 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 2 Cái
12 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 6 Cái
13 Móc treo cáp F20mm2 9 Cái
14 Móc treo cáp F16mm2 7 Cái
15 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) 32 bộ
16 Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 4 Cái
17 Đầu cốt nhôm EME M-185 16 bộ
18 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL 10 Cái
19 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 175 m
20 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 262 m
T PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4kV
1 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 10 móng
2 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 3 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 5 vị trí
4 Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường 12 m
U XÂY DỰNG CĂNG TREO CÁP VIỄN THÔNG
1 Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông 437 m
2 Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) 28 bộ
3 Móc treo cáp F20mm2 27 Cái
4 Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng 13 Bộ
5 Tăng đơ hãm cáp thép 23 Cái
6 Ghip kẹp cáp 3BL 23 Cái
7 Đai bó cáp D150 283 cái
V MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác và chi phí vận chuyển, bốc dỡ) 1 bộ
2 Chống sét van 24kV - Polymer (đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) 1 bộ
W MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc rỡ) 1 máy
2 TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3-320kVA - 22/0,4kV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc rỡ) 1 trạm
X THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha - U<=35kV 1 bộ (3pha)
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV 1 bộ (1 pha)
3 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA 1 máy
Y THÍ NGHIỆM VẬT LiỆU ĐZ 22kV, TBA &0,4kV
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (đz trung áp) 9 quả
2 Thí nghiệm các điện treo đã lắp thành chuỗi (đz trung áp) 6 chuỗi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (đz trung áp) 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (đz trung áp) 1 Vị trí
5 Thí nghiệm cầu chì 3 pha (TBA) 1 bộ
6 Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha - U<=35kV (TBA) 3 bộ (3 pha)
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (TBA) 1 sợi
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV (TBA) 1 sợi
9 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV (TBA) 1 Hệ thống
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 - <500A (TBA) 3 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A (TBA) 1 cái
12 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp <1kV (TBA) 1 bộ (1 pha)
13 Thí nghiệm Ampemet loại AC (TBA) 3 cái
14 Thí nghiệm Vonmet loại AC (TBA) 1 cái
15 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ (TBA) 1 cái
16 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (đz 0,4kV) 5 Vị trí
17 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV (đz 0,4kV) 1 sợi
Z THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1 Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U<1kV) 3 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->