Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:34:00 đến ngày 2020-12-21 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,100,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 | 532,27 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 29,5689 | 100m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm dày 18cm | 5,6505 | 100m3 | |
| B | Khe co, khe giãn, khe dọc và Ván khuôn: | |||
| 1 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | 81,5 | m | |
| 2 | Gỗ trèn khe giãn | 0,33 | m3 | |
| 3 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | 561,5 | m | |
| 4 | Cắt khe co đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 56,15 | 10m | |
| 5 | Ma tít nhựa đường chít khe dọc | 441,42 | m | |
| 6 | Cắt khe dọc đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 44,142 | 10m | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,5891 | 100m2 | |
| C | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | 9,1368 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn nền đường đất cấp II | 19,3259 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 4,12 | 100m3 | |
| 4 | Đánh cấp, đào nền đường, đất cấp II | 0,1424 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 9,3642 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | 1.217,6831 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7865 | 100m3 | |
| 8 | Đào vận chuyển đất cấp I | 4,12 | 100m3 | |
| 9 | Đào vận chuyển đất cấp II | 22,3192 | 100m3 | |
| 10 | San đất bãi thải | 26,4392 | 100m3 | |
| D | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, M200, đá 1x2 | 28,98 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn rãnh đan | 1,1737 | 100m2 | |
| 3 | Lớp đệm móng đan rãnh BTXM M100 dày 10cm | 20,46 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đệm móng đan rãnh | 0,8185 | 100m2 | |
| E | Bo vỉa hè: | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 300x230x500 | 115,05 | m | |
| 2 | Bê tông bo vỉa đoạn cong, bê tông M250, đá 1x2 | 6,9 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bo vỉa đoạn cong | 0,687 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 300x230x1000 | 703,41 | m | |
| 5 | Bê tông bo vỉa đoạn thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | 42,2 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉa đoạn thẳng | 3,3764 | 100m2 | |
| 7 | Đệm bo vỉa VXM M75 dày 2cm | 245,54 | m2 | |
| 8 | Đệm bo vỉa BTXM M100 dày 10cm | 28,65 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đệm vỉa bo | 0,8185 | 100m2 | |
| F | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm đan rãnh dọc | 520 | 1cấu kiện | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt tấm đan rãnh dọc, ĐK ≤10mm | 1,6265 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dọc, ĐK >10mm | 3,4902 | tấn | |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh dọc, bê tông M250, đá 1x2 | 41,6 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | 1,872 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống dọc | 2,3275 | tấn | |
| 7 | Bê tông mũ mố cống dọc, bê tông M200, đá 1x2 | 34,31 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 4,16 | 100m2 | |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 146,9 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | 96,71 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 1,56 | 100m2 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 64,49 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 792,5 | m2 | |
| 14 | Đào móng đất cấp III | 10,6653 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,407 | 100m3 | |
| 16 | Đào vận chuyển đất cấp II | 1,3803 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải | 1,3803 | 100m3 | |
| G | PHẦN HỐ GA CỐNG DỌC: | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm đan hố ga | 34 | 1cấu kiện | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0733 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,157 | tấn | |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 1,7 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,102 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1552 | tấn | |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | 2,28 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố hố ga | 0,2774 | 100m2 | |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 14,01 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 | 5,29 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | 0,1468 | 100m2 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,52 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 63,73 | m2 | |
| 14 | Đào móng đất cấp II | 0,2107 | 100m3 | |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng đất TD | 0,1225 | 100m3 | |
| 16 | Đào vận chuyển đất cấp II | 0,0882 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải | 0,0882 | 100m3 | |
| H | CỬA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | 14,06 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | 0,285 | 100m2 | |
| 3 | Khung và nắp bằng thép thu nước KT 60x30cm | 6,84 | m2 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,66 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm, chiều dày 15,7mm | 1,222 | 100m | |
| I | CỐNG HỘP 0,8X0,8M: | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp: 0,8x0,8x1m | 41 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | 4,7937 | tấn | |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | 24,19 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,1156 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | 127,92 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cống trọng lượng > 50kg | 36 | 1cấu kiện | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | 0,1702 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK >10mm | 0,1458 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 | 18,37 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | 1,8211 | 100m2 | |
| 11 | Xử lý mối nối bằng quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 28,86 | m2 | |
| 12 | Ma tít nhựa đường chít khe mối nối | 0,0616 | m3 | |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 136,16 | m | |
| 14 | Vữa XM M100 chèn mối nối | 0,07 | m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 5,95 | m3 | |
| 16 | Đào móng đất cấp II | 1,3519 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7585 | 100m3 | |
| 18 | Đào vận chuyển đất cấp II | 0,5934 | 100m3 | |
| 19 | San đất bãi thải | 0,5934 | 100m3 | |
| J | PHẦN HỐ GA CỐNG HỘP: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg | 16 | 1cấu kiện | |
| 2 | Bê tông tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | 0,0576 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | 0,047 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | 0,088 | tấn | |
| 6 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | 1,29 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố hố ga | 0,1562 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0874 | tấn | |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,33 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,71 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 | 3,23 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | 0,0787 | 100m2 | |
| 13 | Đá dăm đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,15 | m3 | |
| K | CỐNG DẪN D75: | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống tròn D750, L=1000 | 25 | đoạn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,6215 | tấn | |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | 5,25 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 1,3025 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | 71,25 | m2 | |
| 6 | Xử lý mối nối xây cống cuốn cong bằng gạch | 1,92 | 1m3 | |
| 7 | Vữa đệm ximăng mối nối M100 | 0,72 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 4,75 | m3 | |
| 9 | Vữa XM M100 chèn | 0,48 | m3 | |
| L | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100 | 1,37 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | 4,17 | m2 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 3,23 | m3 | |
| 4 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | 1,81 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m | 16,8 | 100m | |
| 6 | Đào móng cống dọc, đất C2 | 0,2375 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,244 | 100m3 | |
| 8 | Đào vận chuyển đất cấp II | 0,2375 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải, | 0,2375 | 100m3 | |
| M | ĐƯỜNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm | 0,4361 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | 0,0215 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 0,3043 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 1,3549 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,8721 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | 113,4044 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,4933 | 100m3 | |
| 8 | Đào vận chuyển đất cấp I | 1,3549 | 100m3 | |
| 9 | Đào vận chuyển đất đất cấp II | 0,3258 | 100m3 | |
| 10 | San đất bãi thải | 1,6807 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt cống tròn D150 | 14 | đoạn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,9394 | tấn | |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | 10,1 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | 1,442 | 100m2 | |
| 15 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | 15,86 | m3 | |
| 16 | Vữa XM M100 chèn | 10,6 | m3 | |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1046 | 100m3 | |
| 18 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | 6,12 | m3 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 7,92 | m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | 33,075 | 100m | |
| 21 | Đào móng đất cấp II | 2,096 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7475 | 100m3 | |
| 23 | Đào vận chuyển đất cấp II | 1,3485 | 100m3 | |
| 24 | San đất bãi thải | 1,3485 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bờ vây thi công | 39,6 | m3 | |
| 26 | Phá bờ vây thi công, thanh thải dòng chẩy | 0,396 | 100m3 | |
| 27 | Bơm hút nước phục vụ thi công (TT) | 3 | ca | |
| N | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | 1,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm | 1,5 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm | 2,39 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống lồng thép đen | 0,34 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 2 | cặp bích | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x90mm , chiều dày 6,6mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 315x110mm, chiều dày 18,7mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm, chiều dày 6,6mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 110x90mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 90x63mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 110x90mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | 4 | cái | |
| 17 | Đắp móng đường ống | 33,673 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng hố van, M100, đá 4x6 | 0,37 | m3 | |
| 19 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1117 | m3 | |
| 20 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 1,0092 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | 4,1472 | m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan hố van, bê tông M200, đá 1x2 | 0,162 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố van | 0,0036 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0111 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan hố van, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt BU nhựa HDPE - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt BU thép L=0,5m - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 2 | cặp bích | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | 2 | cái | |
| O | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) | 2 | Cột | |
| 2 | Tiếp địa cột RC2-cột đầu cáp LT16m | 1 | HT | |
| 3 | Xà néo đz 22kV: X2adc | 1 | Bộ | |
| 4 | Gông cột 2LT16 | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp sứ chuối Polymel 24kV néo trên cột ly tâm | 6 | Chuỗi | |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + Ty + kẹp trên cột ly tâm | 5 | Quả | |
| 7 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | 4 | Quả | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV | 15 | m | |
| 9 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR 120mm2 | 3 | Cái | |
| 10 | Chụp chống sét silicon | 1 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3 (cột đôi) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 | 1 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD+CSV (cột đôi) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ đầu cáp | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá kẹp cáp | 3 | Bộ | |
| 18 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | 4 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | 15 | Cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | 3 | Cái | |
| 22 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | 3 | Cái | |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D150 | 33 | m | |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | 89 | m | |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 8 | Cái | |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 - 24kV | 133 | m | |
| 27 | Đấu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 | 2 | Bộ | |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12 | 1 | Cột | |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a | 1 | bộ | |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH-2,5 | 1 | bộ | |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV | 6 | quả | |
| 32 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kV | 1 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt chống sét van 24kV - polimer trên cột | 1 | Bộ | |
| 34 | Đấu nốt Hotline thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | Cò | |
| P | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột đôi ly tâm trung thế 16m: MTk-16 | 1 | móng | |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | 1 | vị trí | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | 80 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn qua đường | 27 | m | |
| 5 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | 3 | hố | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | 1 | HT | |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | 21 | m | |
| 3 | Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp MBA320 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | 28 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | 4 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | 4 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | 14 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Biển báo an toàn | 4 | Cái | |
| 12 | Biển báo tên trạm | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | 1 | Trụ | |
| 14 | Lắp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 15 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | 1 | Tủ | |
| 16 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | 1 | Tủ | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | 1 | móng | |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | 1 | vị trí | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) | 10 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) | 3 | Cột | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | 5 | HT | |
| 4 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV | 52 | m | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 | 2 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | 41 | m | |
| 7 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 150mm | 12 | m | |
| 8 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 | 2 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | 5 | Cái | |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Móc treo cáp F20mm2 | 9 | Cái | |
| 14 | Móc treo cáp F16mm2 | 7 | Cái | |
| 15 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 32 | bộ | |
| 16 | Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 | 4 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt nhôm EME M-185 | 16 | bộ | |
| 18 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | 10 | Cái | |
| 19 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 175 | m | |
| 20 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 262 | m | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 | 3 | móng | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | 5 | vị trí | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường | 12 | m | |
| U | XÂY DỰNG CĂNG TREO CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông | 437 | m | |
| 2 | Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 28 | bộ | |
| 3 | Móc treo cáp F20mm2 | 27 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng | 13 | Bộ | |
| 5 | Tăng đơ hãm cáp thép | 23 | Cái | |
| 6 | Ghip kẹp cáp 3BL | 23 | Cái | |
| 7 | Đai bó cáp D150 | 283 | cái | |
| V | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác và chi phí vận chuyển, bốc dỡ) | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV - Polymer (đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) | 1 | bộ | |
| W | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc rỡ) | 1 | máy | |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3-320kVA - 22/0,4kV (đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc rỡ) | 1 | trạm | |
| X | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha - U<=35kV | 1 | bộ (3pha) | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV | 1 | bộ (1 pha) | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | 1 | máy | |
| Y | THÍ NGHIỆM VẬT LiỆU ĐZ 22kV, TBA &0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (đz trung áp) | 9 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm các điện treo đã lắp thành chuỗi (đz trung áp) | 6 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (đz trung áp) | 1 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (đz trung áp) | 1 | Vị trí | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha (TBA) | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha - U<=35kV (TBA) | 3 | bộ (3 pha) | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (TBA) | 1 | sợi | |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV (TBA) | 1 | sợi | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV (TBA) | 1 | Hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 - <500A (TBA) | 3 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A (TBA) | 1 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp <1kV (TBA) | 1 | bộ (1 pha) | |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC (TBA) | 3 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC (TBA) | 1 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ (TBA) | 1 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (đz 0,4kV) | 5 | Vị trí | |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV (đz 0,4kV) | 1 | sợi | |
| Z | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U<1kV) | 3 | máy | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi