Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219852-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 19:38:00 đến ngày 2020-12-17 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 28,327 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 13,62 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 18,617 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 15,75 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ lớp tôn nền cũ | 56,806 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 41,502 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 38,379 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 171,599 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | 171,599 | m3 | |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 33,174 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 1,328 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,601 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,915 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,292 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,955 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 33,265 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,573 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,006 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cổ móng CM1 | 0,235 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,049 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,559 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,991 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,525 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,038 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,971 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,166 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,131 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,823 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,13 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,53 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,53 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,53 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,568 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 16,289 | m3 | |
| E | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 16,589 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,901 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,123 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,17 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,913 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 5,33 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,324 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,495 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,22 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,966 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 11,574 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,469 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,336 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,335 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 2,038 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,362 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,923 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 69,827 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 7,504 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,126 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,972 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,619 | m3 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 292,603 | m2 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,011 | m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 330,54 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,211 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,868 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,279 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 95,031 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 62,644 | m2 | |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 142,618 | m2 | |
| 10 | Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 | 169,492 | m2 | |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 32,004 | m2 | |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 22,698 | m | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 72,31 | m | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 93,091 | m | |
| 15 | Soi mạch trang trí kt 20x10mm | 18,2 | m | |
| 16 | Đắp hoa văn trang trí mái sảnh | 1 | cái | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite kt 600x600mm, vữa XM mác 75 | 157,848 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,528 | m2 | |
| 19 | Ốp đá bóc lồi màu vàng, kt 15x30cm, vữa XM mác 75 | 25,313 | m2 | |
| 20 | Gạch kính lấy sáng | 12 | viên | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,827 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,573 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sika chống thấm 3 lớp, vét thành 20cm | 79,741 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 62,223 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,827 | tấn | |
| 26 | Bulong M10 | 212 | cái | |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn màu xanh, chiều dày 0.45mm | 1,692 | 100m2 | |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 400 | 36,822 | md | |
| 29 | Cửa đi 4 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | 12,96 | m2 | |
| 30 | Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | 10,02 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | 8,64 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | 0,96 | m2 | |
| 33 | Gia công hoa cửa bằng inox | 0,088 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng hoa cửa sổ | 8,64 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 553,08 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 635,21 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn300x600, vữa XM mác 75 | 16,905 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | 54,953 | m2 | |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn composite dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện) | 5,94 | m2 | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 1,518 | m2 | |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng giá đỡ Inox 304 hộp 20x20x1.5 | 11,361 | kg | |
| 42 | Thi công trần thạch cao có xương nổi | 9,893 | m2 | |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,776 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,594 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,127 | tấn | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,537 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,182 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | 0,025 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm | 0,025 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,483 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 8 | cái | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,332 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,332 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,694 | m2 | |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 1 | công | |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,776 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,594 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,127 | tấn | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,466 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,182 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,059 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,034 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,458 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, có khía bay, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,774 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,774 | m2 | |
| 17 | Láng đáy bể | 3,214 | m2 | |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 1 | công | |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| J | Phần tủ điện tổng | |||
| 1 | Tủ điện 500x300x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 6 | cái | |
| 6 | Đèn báo hiện thị pha + cầu chì | 3 | cái | |
| K | Phần đèn, dây, ống | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 11W | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 21 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt - đảo chiều | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 15 | cái | |
| 11 | Đế công tắc, ổ cắm | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | 260 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 920 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.420 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | 130 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | 460 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | 710 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 110 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 930 | m | |
| L | Phần điện tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | 35 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 95 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | 95 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65/50mm | 35 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm | 90 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 72 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 72 | m | |
| 8 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | 90 | m | |
| M | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 18,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,2 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 4 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | 35 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | 10 | m | |
| N | Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Bình khí CO2 | 2 | cái | |
| 3 | Bình bọt ABC | 4 | cái | |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | 2 | cái | |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 15,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 4 | Quả cầu sứ | 2 | cái | |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 7 | Bật đỡ dây | 30 | cái | |
| 8 | Ống nhựa PVC D25 | 0,85 | 100m | |
| 9 | XM chèn trát | 100 | kg | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 30 | m | |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| P | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 6 | Xifong thoát | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ nhựa | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xả nhấn tiểu nam | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | cái | |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước, Q=5m3/h, H=20m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 4 | Crefin D25 | 1 | cái | |
| 5 | Van chặn D25 | 1 | cái | |
| 6 | Măng sông D25 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | cái | |
| 9 | Đai khởi thủy D25 | 1 | cái | |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 19 | Van phao điện d25 | 1 | cái | |
| 20 | Van phao cơ d25 | 1 | cái | |
| 21 | Vạn điện tử d25 | 1 | cái | |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/34mm | 6 | cái | |
| 13 | Thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 14 | Thông tắc D75 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | 2 | cái | |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 2 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 5 | Măng sông UPVC D90 | 8 | cái | |
| V | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| W | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| X | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 11,871 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,475 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,677 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,711 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,348 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,346 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,248 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,248 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,248 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,363 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,161 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,086 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,999 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,196 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,076 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,446 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,159 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 20 | Công đá bóc lồi màu vàng vào tường, kích thước 15x30x5cm, vữa XM mác 75 | 22,101 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,907 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,448 | m2 | |
| 23 | Trát xà giằng tường, vữa XM mác 75 | 70,279 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 18,72 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,918 | m2 | |
| 26 | Gia công hoa sắt tường rào | 0,784 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,322 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 41,322 | m2 | |
| Y | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,87 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,035 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,017 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,037 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,573 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,581 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,056 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,056 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,056 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,156 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,387 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,739 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,545 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,545 | m2 | |
| 21 | Gia công cổng sắt | 0,292 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,6 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | 9,8 | m2 | |
| 24 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 25 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 26 | Chốt cổng | 2 | cái | |
| 27 | Bản lề | 6 | cái | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu tên nhà văn hóa | 125,828 | kg | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,672 | m2 | |
| 30 | Dán chữ decal biển tên công trình | 1 | bộ | |
| Z | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 111,723 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | 66,75 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | 667,5 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| AA | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,164 | m3 | |
| AB | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 14,484 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | 0,579 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,16 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 6,939 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,219 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,664 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,242 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,692 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,88 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,207 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,421 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,396 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh và hố ga | 81 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,326 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,398 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,398 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,398 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| AC | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| AD | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 21,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,6 | m3 | |
| 3 | Băng báo cáp 0.2 | 90 | m | |
| AE | Phần móng cột | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,017 | 100m3 | |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x525x8 | 6 | bộ | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,352 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm | 53 | m | |
| AF | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 13,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,8 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | 23 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 1,5 | m | |
| 6 | Đầu cốt M16 | 2 | cái | |
| AG | Cột đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | 6 | cột | |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | 6 | bộ | |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| AI | Hội trường | |||
| 1 | Bàn họp đơn, kích thước 1500x500x750mm. Mặt bàn gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất | 6 | chiếc | |
| 2 | Ghế gấp: chân inox, mặt bọc đệm giả da | 150 | chiếc | |
| 3 | Bục phát biểu, chất liệu gỗ MDF sơn PU cao cấp; kt 800x600x1200mm; thân bục ốp nổi tam cấp | 1 | chiếc | |
| 4 | Bục tượng Bác: Bục để tượng kích thước 700x800x1200mm, toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Tượng Bác Hồ, kích thước 700x600mm, làm bằng thạch cao phủ nhũ đồng | 1 | bộ | |
| 5 | Bảng công tác: kích thước 3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng đảm bảo không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng | 1 | chiếc | |
| AJ | Âm thanh | |||
| 1 | Loa toàn dài. Củ loa 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex. Dải tần: (-10dB) 71 Hz-20KHz. Tần số đáp ứng: (+-3dB) 90HZ-20KHz. Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1kHz-8kHz). Trở kháng: 8 Ohms. SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak). Công suất: 350W/700W/1400W. Góc phủ âm: 70 độ x 60 độ. Kích thước: 600x350x382mm. Khối lượng: 14.7kg. HF divers: 1 tép 2408H-1. Cổng vào tín hiệu: 2x Neutrik Speakon NL4MP | 4 | chiếc | |
| 2 | Amply công suất 2 kênh: Công suất 2x1750. Tổng công suất 3500w, độ méo TDH<0,1% (20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB, -1,5dB (RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần 10Hz-40KHz, độ nhạy đầo vào: 8dB | 1 | cái | |
| 3 | Mixer: xử lý trung tâm trong hệ thống âm thanh. Xử lý âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro, cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa. Độ nhạy: MIC: 20mV/ Âm nhạc: 210 mV. Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng/ Âm thanh: 47K không cân bằng. Trở kháng đầu ra: 300 cân bằng, 1K không cân bằng. Sự nhiễu xuyen âm của các kênh: 85dB. Phàn hồi: 4 mức. Tham số của kênh: MIC/ âm thanh Input: 13 ban nhạc PEQ+LPF+HPF. Tần số: 20Hz-20000Hz, độ lợi: +- 20dB. Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng. Trung tâm/SURR/SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain. Trọng lượng: 3,9kg. Kích thước: 555x256x85mm | 1 | cái | |
| 4 | Giá dùng để treo loa chuyên dụng trên tường | 4 | cái | |
| 5 | Tủ rack 12U-Co Mixer: kích thước 680x520x570mm | 1 | cái | |
| 6 | Micro không dây: sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin. Kiểm soát đưiợc điều chỉnh. Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng. pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14h sử dụng liên tục. Phạm vi hoạt động 300ft. Hai người nhận trong một khung duy nhất múc âm lượng có thể điều chỉnh. Ăng ten có thể tháo rời. Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh. Vỏ bằng kim loại chắc chắn gồm 01 bộ thu + 2 mic cầm tay | 1 | bộ | |
| 7 | Phông nhung chính: được may chun bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo). Kích thước: 50m2. Yếm phông chính, búa liềm, sao vàng | 50 | m2 | |
| 8 | Khung, giá treo tiêu đề hội nghị: khung bằng inox hộp, kích thước 1,5mx2,5m | 3,75 | m2 | |
| 9 | Khẩu hiệu Đảng: Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi; kích thước: 600x10700mm | 9,63 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi