Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219852-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201173469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 19:38:00 đến ngày 2020-12-17 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,880,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 28,327 m2
2 Tháo dỡ cửa 13,62 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 18,617 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 15,75 m3
5 Phá dỡ lớp tôn nền cũ 56,806 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 41,502 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 38,379 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 171,599 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô 171,599 m3
C NHÀ VĂN HÓA
D PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 33,174 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 1,328 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,601 m3
4 Ván khuôn móng 0,915 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,292 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,955 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 33,265 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,573 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,092 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,006 m3
14 Ván khuôn cổ móng CM1 0,235 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,049 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,559 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,991 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,525 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,038 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,971 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,166 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,131 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,823 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,13 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,53 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,53 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,53 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,568 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 16,289 m3
E PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 16,589 m3
2 Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,901 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,123 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,17 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,913 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 5,33 m3
7 Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,324 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,495 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,22 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,966 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 11,574 m3
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,469 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,336 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,335 m3
15 Ván khuôn sàn mái 2,038 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,362 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 22,923 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 69,827 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 7,504 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,126 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,972 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,619 m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 292,603 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,011 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 330,54 m2
4 Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,211 m2
5 Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,868 m2
6 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,279 m2
7 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 95,031 m2
8 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 62,644 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 142,618 m2
10 Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 169,492 m2
11 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 32,004 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 22,698 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 72,31 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 93,091 m
15 Soi mạch trang trí kt 20x10mm 18,2 m
16 Đắp hoa văn trang trí mái sảnh 1 cái
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite kt 600x600mm, vữa XM mác 75 157,848 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,528 m2
19 Ốp đá bóc lồi màu vàng, kt 15x30cm, vữa XM mác 75 25,313 m2
20 Gạch kính lấy sáng 12 viên
21 Gia công xà gồ thép 0,827 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,573 m2
23 Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sika chống thấm 3 lớp, vét thành 20cm 79,741 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 62,223 m2
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,827 tấn
26 Bulong M10 212 cái
27 Lợp mái che bằng tôn màu xanh, chiều dày 0.45mm 1,692 100m2
28 Tôn úp nóc khổ 400 36,822 md
29 Cửa đi 4 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm 12,96 m2
30 Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm 10,02 m2
31 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm 8,64 m2
32 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm 0,96 m2
33 Gia công hoa cửa bằng inox 0,088 tấn
34 Lắp dựng hoa cửa sổ 8,64 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 553,08 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 635,21 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn300x600, vữa XM mác 75 16,905 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 54,953 m2
39 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn composite dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện) 5,94 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 1,518 m2
41 Sản xuất và lắp dựng giá đỡ Inox 304 hộp 20x20x1.5 11,361 kg
42 Thi công trần thạch cao có xương nổi 9,893 m2
G BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,776 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,594 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,75 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,127 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,537 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,182 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,046 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,046 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,046 100m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan 0,025 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm 0,025 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,483 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 8 cái
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,332 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 13,332 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,694 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm 1 công
H BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,776 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,594 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,75 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,127 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,466 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,182 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,046 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,046 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,046 100m3
11 Ván khuôn sàn mái 0,059 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,034 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,5 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,458 m2
15 Trát tường trong, có khía bay, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,774 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 9,774 m2
17 Láng đáy bể 3,214 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm 1 công
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
J Phần tủ điện tổng
1 Tủ điện 500x300x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 6 cái
6 Đèn báo hiện thị pha + cầu chì 3 cái
K Phần đèn, dây, ống
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 11W 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 21 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt - đảo chiều 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15 cái
11 Đế công tắc, ổ cắm 22 cái
12 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 260 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 920 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.420 m
15 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 130 m
16 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 460 m
17 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 710 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 110 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 930 m
L Phần điện tổng thể ngoài nhà
1 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 35 m
2 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 95 m
3 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 95 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65/50mm 35 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm 90 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 72 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 72 m
8 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn 90 m
M Tiếp địa tủ điện
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 18,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,2 m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 8 cọc
4 Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 35 m
5 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 10 m
N Phần PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 2 cái
2 Bình khí CO2 2 cái
3 Bình bọt ABC 4 cái
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh 2 cái
O PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 15,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
4 Quả cầu sứ 2 cái
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 5 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 90 m
7 Bật đỡ dây 30 cái
8 Ống nhựa PVC D25 0,85 100m
9 XM chèn trát 100 kg
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 30 m
11 Hộp kiểm tra điện trở 2 bộ
P HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
6 Xifong thoát 3 cái
7 Lắp đặt giá treo 3 cái
8 Lắp đặt gương soi 3 cái
9 Lắp đặt kệ nhựa 3 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
12 Bộ xả nhấn tiểu nam 1 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 3 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
15 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 cái
R PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Máy bơm cấp nước, Q=5m3/h, H=20m 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,25 100m
3 Van phao D25 1 cái
4 Crefin D25 1 cái
5 Van chặn D25 1 cái
6 Măng sông D25 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 3 cái
9 Đai khởi thủy D25 1 cái
S PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,25 100m
4 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 8 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 4 cái
13 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 6 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm 2 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm 2 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm 1 cái
19 Van phao điện d25 1 cái
20 Van phao cơ d25 1 cái
21 Vạn điện tử d25 1 cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/34mm 6 cái
13 Thông tắc D110 1 cái
14 Thông tắc D75 2 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 1 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm 2 cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 100mm 6 cái
2 Rọ chắn rác 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,35 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 12 cái
5 Măng sông UPVC D90 8 cái
V CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
W CỔNG, TƯỜNG RÀO
X TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 11,871 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 0,475 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,677 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,711 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,348 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,346 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,248 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,248 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,248 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,363 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,161 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,086 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,999 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,196 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,076 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,446 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,159 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,94 m3
20 Công đá bóc lồi màu vàng vào tường, kích thước 15x30x5cm, vữa XM mác 75 22,101 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 126,907 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,448 m2
23 Trát xà giằng tường, vữa XM mác 75 70,279 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 18,72 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 256,918 m2
26 Gia công hoa sắt tường rào 0,784 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,322 m2
28 Lắp dựng hoa sắt hàng rào 41,322 m2
Y CỔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,87 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 0,035 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,02 100m2
5 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,013 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,017 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,037 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,573 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,581 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,056 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,056 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,056 100m3
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,07 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,156 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,387 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,739 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,545 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,545 m2
21 Gia công cổng sắt 0,292 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,6 m2
23 Lắp dựng cổng sắt 9,8 m2
24 Bánh xe cổng 2 cái
25 Khóa cổng 1 cái
26 Chốt cổng 2 cái
27 Bản lề 6 cái
28 Sản xuất, lắp dựng biển hiệu tên nhà văn hóa 125,828 kg
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,672 m2
30 Dán chữ decal biển tên công trình 1 bộ
Z SÂN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 111,723 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 66,75 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 667,5 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 8 m2
AA BỒN TRỒNG CÂY
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,164 m3
AB RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 14,484 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II 0,579 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,16 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 6,939 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,219 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,664 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,242 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,692 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 68,88 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,207 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,421 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,396 m3
13 Lắp đặt tấm đan rãnh và hố ga 81 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,326 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,398 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,398 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,398 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,12 100m
19 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 6 cái
AC CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
AD Rãnh cáp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 21,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,6 m3
3 Băng báo cáp 0.2 90 m
AE Phần móng cột
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III 0,017 100m3
2 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x525x8 6 bộ
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,352 m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm 53 m
AF Phần tiếp địa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 13,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,8 m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm 23 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 1,5 m
6 Đầu cốt M16 2 cái
AG Cột đèn
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m 6 cột
2 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m 6 bộ
AH THIẾT BỊ
AI Hội trường
1 Bàn họp đơn, kích thước 1500x500x750mm. Mặt bàn gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất 6 chiếc
2 Ghế gấp: chân inox, mặt bọc đệm giả da 150 chiếc
3 Bục phát biểu, chất liệu gỗ MDF sơn PU cao cấp; kt 800x600x1200mm; thân bục ốp nổi tam cấp 1 chiếc
4 Bục tượng Bác: Bục để tượng kích thước 700x800x1200mm, toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Tượng Bác Hồ, kích thước 700x600mm, làm bằng thạch cao phủ nhũ đồng 1 bộ
5 Bảng công tác: kích thước 3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng đảm bảo không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng 1 chiếc
AJ Âm thanh
1 Loa toàn dài. Củ loa 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex. Dải tần: (-10dB) 71 Hz-20KHz. Tần số đáp ứng: (+-3dB) 90HZ-20KHz. Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1kHz-8kHz). Trở kháng: 8 Ohms. SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak). Công suất: 350W/700W/1400W. Góc phủ âm: 70 độ x 60 độ. Kích thước: 600x350x382mm. Khối lượng: 14.7kg. HF divers: 1 tép 2408H-1. Cổng vào tín hiệu: 2x Neutrik Speakon NL4MP 4 chiếc
2 Amply công suất 2 kênh: Công suất 2x1750. Tổng công suất 3500w, độ méo TDH<0,1% (20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB, -1,5dB (RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần 10Hz-40KHz, độ nhạy đầo vào: 8dB 1 cái
3 Mixer: xử lý trung tâm trong hệ thống âm thanh. Xử lý âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro, cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa. Độ nhạy: MIC: 20mV/ Âm nhạc: 210 mV. Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng/ Âm thanh: 47K không cân bằng. Trở kháng đầu ra: 300 cân bằng, 1K không cân bằng. Sự nhiễu xuyen âm của các kênh: 85dB. Phàn hồi: 4 mức. Tham số của kênh: MIC/ âm thanh Input: 13 ban nhạc PEQ+LPF+HPF. Tần số: 20Hz-20000Hz, độ lợi: +- 20dB. Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng. Trung tâm/SURR/SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain. Trọng lượng: 3,9kg. Kích thước: 555x256x85mm 1 cái
4 Giá dùng để treo loa chuyên dụng trên tường 4 cái
5 Tủ rack 12U-Co Mixer: kích thước 680x520x570mm 1 cái
6 Micro không dây: sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin. Kiểm soát đưiợc điều chỉnh. Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng. pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14h sử dụng liên tục. Phạm vi hoạt động 300ft. Hai người nhận trong một khung duy nhất múc âm lượng có thể điều chỉnh. Ăng ten có thể tháo rời. Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh. Vỏ bằng kim loại chắc chắn gồm 01 bộ thu + 2 mic cầm tay 1 bộ
7 Phông nhung chính: được may chun bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo). Kích thước: 50m2. Yếm phông chính, búa liềm, sao vàng 50 m2
8 Khung, giá treo tiêu đề hội nghị: khung bằng inox hộp, kích thước 1,5mx2,5m 3,75 m2
9 Khẩu hiệu Đảng: Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi; kích thước: 600x10700mm 9,63 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->