Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240702-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201238149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:09:00 đến ngày 2020-12-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V 32,894 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 2,96 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 1,485 m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 0,134 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,741 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,69 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 15,21 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 19,357 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 19,357 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V 0,72 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 2,543 100m3
3 Nilon chống thấm Theo chương V 1.695,51 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 271,28 m3
C TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 192,191 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 17,297 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 2,559 100m3
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo chương V 38,48 m3
5 phá bơ vây Theo chương V 0,385 m3
6 Phên nứa chắn đất Theo chương V 153,92 m2
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chương V 1,154 100m
8 Bơm tát nước Theo chương V 17 ca
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chương V 248,454 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 136,02 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 527,11 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 604,01 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 153,6 m2
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 113,11 m2
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 0,146 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,81 100m
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 83,03 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 753,28 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 856 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,027 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,663 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,3 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,377 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,77 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,42 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V 129 cái
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,071 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,239 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,85 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 12 cấu kiện
D TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chương V 11,311 100m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc Theo chương V 1.131,1 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 450,766 tấn
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 450,766 m3
5 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo chương V 186,714 m3
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo chương V 186,714 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->