Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:56:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,473,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,43 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp 1 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.058,1685 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 2 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.826,642 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.506,7475 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp II + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.016,7265 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 234,6 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.027,76 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.874,87 | m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG+ KÈ MÁI TA LUY | |||
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất đắp K98 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.912,45 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.009,04 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.537,23 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.113,73 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.113,73 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) (Bao gồm cả vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.113,73 | m2 |
| D | KÈ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133,6945 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,32 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,58 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,23 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,52 | m3 |
| E | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 234,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 234,6 | m3 |
| 3 | Mua tre đóng cọc, trẻ nẹp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.944 | m |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.196 | m |
| 5 | Trẻ nẹp, buộc nẹp tre, lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 368 | m |
| 6 | Phên tre buộc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 312,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng néo bờ vây | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 8 | Hút nước bờ vây | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| F | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | PHÁ DỠ RÃNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,55 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,25 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,88 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 638,7 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 1x2 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,89 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,08 | m3 |
| I | CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,75 | m3 |
| 3 | Mua ống cống D600 (L=2,5m HL:93, loe) (bao gồm cả lắp đặt + quét nhựa bitum) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5 | m |
| 4 | Mua đế cống D600 (bao gồm cả lắp đặt + nối) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Mua ống cống D800 (L=2,5m HL:93, loe) (bao gồm cả lắp đặt + quét nhựa) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 6 | Mua đế cống D800 (bao gồm cả lắp đặt + nối) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154 | cái |
| J | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp II + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,422 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,268 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,372 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1554 | tấn |
| K | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,252 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,219 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,365 | m3 |
| 4 | Đào nạo vét lòng hố thu, lòng cống + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,778 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,83 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,988 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,994 | m3 |
| 10 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,917 | m3 |
| 11 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,115 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 1x2 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,729 | m3 |
| 14 | Chốt bản cống (Thép D20; L=33cm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,036 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,34 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,63 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, cốt thép) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,357 | m3 |
| M | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,455 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 5 | Mua ống cống D100 (L=1m) (bao gồm lắp đặt + nối + quét nhựa) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 6 | Mua ống cống D750 (L=1m) (bao gồm lắp đặt + nối + quét nhựa) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 7 | Mua ống cống D600 (L=2,5m HL:93, loe) (bao gồm lắp đặt, quét nhựa bitum) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 8 | Mua đế cống D600 (bao gồm lắp đặt + nối) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,66 | m3 |
| 10 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,74 | m3 |
| 11 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,02 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 13 | Lưới chắn rác thép D10 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Vữa chèn thân cống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| N | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,92 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,78 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,6 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác loại 1 (70x70x70cm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn (Các loại biển khác) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 6 | Cột biển báo D90cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,9 | md |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III + vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 + ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,75 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột biển báo biển báo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi