Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240695-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200814804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:16:00 đến ngày 2020-12-21 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,016,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 12,2683 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 8,362 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3,3999 100m2
4 Làm mặt sàn gỗ ván dày 3 cm 64,4 m2
5 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn 5,8098 m3
6 Thu dọn đồ trong các phòng vào nơi quy định, di chuyển ghế khán đài để cải tạo nền 20 công
7 Bạt che phủ chắn bụi nội thất trong nhà 535,606 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện nước 5 công
9 Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng (xe 3 khối) 6 xe
10 Tháo dỡ cửa 21,832 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 32,09 m
12 Tháo dỡ trần 20,3499 m2
13 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
15 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
16 Vận chuyển vật liệu tháo dỡ vào nơi tập kết 4 công
17 Cắt tường để mở rộng cửa 15,73 1m
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 19,0245 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,3631 m3
20 Tháo dỡ gạch ốp tường 42,0502 m2
21 Phá dỡ gạch lát nền 96,8826 m2
22 Phá dỡ nền bê tông 7,5504 m3
23 Đào đất hạ cốt nền sàn vệ sinh 0,5671 m3
24 Phá dỡ gạch lát nền 10 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 22,605 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 941,5442 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà 465,9902 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi phào trang trí trong nhà 31,4119 m2
29 Tháo dỡ ván sàn sân khấu 98,1 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 94,16 m2
31 Tháo dỡ xương gỗ đỡ mặt sàn sân khấu KT : 100x50 1,1184 m3
32 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 37,4 m2
33 Tháo dỡ trần 92 m2
34 Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô tự đổ 32,9293 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc lên sân khấu, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,2869 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,034 100m2
37 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,7719 m3
38 Đắp cát nền móng công trình 23,319 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 20,2582 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,0439 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,7485 m2
42 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 45,1464 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 35,0268 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,2226 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 73,8112 m2
46 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 11,15 m2
47 Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 10 m2
48 Sơn khung lồng bảo vệ máy điều hòa 94,16 m2
49 Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ lim 15 m
50 Sản xuất cánh cửa đi bằng gỗ lim 10,746 m2
51 Vật liệu nẹp cửa gỗ lim 15,3 m
52 Sơn khuôn cửa, cánh cửa gỗ, sơn PU 27,663 m2
53 Cremon cửa đi 2 bộ
54 Khóa cửa đi pa nô gỗ, cửa đi pa nô gỗ kính 2 bộ
55 Bản lề cửa đi 16 bộ
56 Sản xuất cửa đi nhôm kính + vách ngăn nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) 23,914 m2
57 Khóa cửa đi nhôm kính 2 m2
58 Lắp dựng khuôn cửa kép 15 m cấu kiện
59 Lắp dựng cửa vào khuôn 10,692 m2 cấu kiện
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,292 m2
61 Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà 8,03 m2
62 Lắp dựng vách ngăn compac 12,726 m2
63 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương kẽm 12 m2
64 Làm vách bằng tấm thạch cao 26,158 m2
65 Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 50x50 cm 9,8434 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 477,9902 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường 1.012,8486 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.490,8348 m2
69 Hoa sắt Inox cửa sổ, cửa đi 3,453 m2
70 Vệ sinh vách nhôm, trần nhôm tiêu âm 20 công
71 Đóng trần nhôm tiêu âm 92 m2
72 Phá dỡ gạch lát nền 3 m2
73 Tháo dỡ trần nhựa cũ 32,1024 m2
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 29,567 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 854,9335 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà 407,7183 m2
77 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,6963 m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 3 m2
79 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 29,567 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 407,7183 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường 884,5005 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.292,2233 m2
83 Thi công trần bằng tấm nhựa 32,1024 m2
84 Xốp đóng trần 32,1024 m2
85 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung gắn chữ 0,1584 tấn
86 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung gắn chữ 0,154 tấn
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước 10,0939 m2
88 Làm chữ biển hiệu nhà văn hóa bằng Aluminium 1 bộ
89 Sản xuất , lắp đặt khung tranh. treo ảnh Bác Hồ mặt trước nhà văn hóa 1 bộ
90 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 2.075,6112 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà 418,1909 m2
92 Cạo bỏ lớp sơn cũ phào chỉ ngoài nhà 250,6653 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 668,8562 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường 2.075,6112 m2
95 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 2.727,9624 m2
96 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 161,158 m2
97 Tháo dỡ tấm bê tông chống nóng mái, trọng lượng cấu kiện <=50 kg 287 cái
98 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22, tường xây đỡ tấm bê tông chống nóng mái 6,3612 m3
99 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m 372,308 m2
100 Tháo dỡ máng tôn 58 m
101 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 11,9465 m3
102 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 161,878 1m2
103 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa 161,878 1m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM M75 80,9516 1m2
105 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 82,3445 1m2
106 Móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 0,0926 1 m3
107 Máng inox thu nước trên mái 58 m
108 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,7231 100m2
109 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 0,09 100m
110 Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,12 100m
111 Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm 0,12 100m
112 Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm 0,1 100m
113 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 4 cái
114 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 6 cái
115 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 6 cái
116 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 3 cái
117 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 4 cái
118 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 3 cái
119 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 12 cái
120 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 4 cái
121 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm 1 cái
122 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm 1 cái
123 Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 7 cái
124 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25>20mm 6 cái
125 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm 2 cái
126 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm 1 cái
127 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm 1 cái
128 Lắp đặt van một chiều DN20 1 cái
129 Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm 7 cái
130 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm 7 cái
131 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm 0,06 100m
132 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm 0,15 100m
133 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm 0,04 100m
134 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm 0,06 100m
135 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm 2 cái
136 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm 4 cái
137 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm 2 cái
138 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm 3 cái
139 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 4 cái
140 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 2 cái
141 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 1 cái
142 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 3 cái
143 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm 8 cái
144 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm 4 cái
145 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm 4 cái
146 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm 2 cái
147 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm 16 cái
148 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm 12 cái
149 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm 6 cái
150 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm 4 cái
151 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm 6 cái
152 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm 3 cái
153 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm 2 cái
154 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mm 2 cái
155 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm 2 cái
156 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm 1 cái
157 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm 1 cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
159 Lắp đặt vòi xịt xí 3 cái
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
161 Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước 2 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
163 Lắp đặt gương soi 2 cái
164 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
165 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
166 Lắp đặt kệ kính 2 cái
167 Lắp đặt dây cấp nước D20 7 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
169 Lắp đặt si phông tiểu nam 2 cái
170 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam 2 cái
171 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 2 cái
172 Sản xuất các kết cấu thép khung ốp tường gỗ 1,5575 tấn
173 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép ốp tường gỗ 1,5575 tấn
174 Sơn sắt thép các loại 3 nước 90,3708 m2
175 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa chống ẩm cho sàn gỗ sân khấu 142,8309 m2
176 Vệ sinh mặt sàn gỗ hiện trạng (sàn gỗ tận dụng) 161,6925 m2
177 Dung dịch chống mối Cislin 2.5EC (hoặc tương đương) sàn gỗ sân khấu (dung dịch pha sẵn 0.4lít/m2) 141,5142 lít
178 Nhân công xử lý thuốc 47,7497 công
179 Máy phun hóa chất ( Định mức 0.05ca/m2) 18,2317 ca
180 Gia công và lắp dựng khung gỗ làm sàn sân khấu khu vực làm mới 0,4305 m3
181 Vật liệu bọ thép và vít nở liên kết khung gỗ với nền BT, khoảng cách 50cm/1 cái 172 cái
182 Vật liệu gỗ công nghiệp cao cấp sàn sân khấu, KT 1000x100x12 30,364 m2
183 Vật liệu gỗ ốp tường, cột trang trí 77,3124 m2
184 Gỗ ốp tường sân khấu 75,1858 m2
185 Sản xuất bục tam cấp đứng sân khấu bằng gỗ 10 m
186 Nẹp đồng trang trí sân khấu, cửa đi 18,8 m
187 Sơn sàn gỗ nền sân khấu, sơn PU 332,2295 m2
188 Nhân công ốp sàn gỗ nền sân khấu 256,5293 m2
189 Làm chữ nhựa Aluminium tráng gương mặt trước sân khấu 1 bộ
190 Làm hoa nhựa Aluminium tráng gương trang trí mặt trước sân khấu 2 họa tiết
191 Vật liệu thảm trải nền sân khấu 356 m2
192 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm 0,36 100m
193 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm 9 cái
194 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm 14 cái
195 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm 4 cái
196 Đèn led ốp trần D225 - Duhal - hoặc tương đương ( hành lang bộ+ nhà vệ sinh) 22 bộ
197 Đèn led 12W âm trần D120 - Rạng Đông - hoặc tương đương 12 bộ
198 Đèn led 25W âm trần D155 - Rạng Đông - Hoặc tương đương 60 bộ
199 Đèn Led tuýp đôi 1.2m có chóa - Duhal - Hoặc tương đương 47 bộ
200 Đèn Led tuýp đôi 1.2m - Duhal - Hoặc tương đương 10 bộ
201 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm - Lắp cho quạt treo tường hành lang 12 cái
202 Lắp đặt công tắc đơn 7 cái
203 Lắp đặt công tắc đôi 10 cái
204 Lắp đặt công tắc ba 2 cái
205 Lắp đặt công tắc bốn 2 cái
206 Lắp đặt công tắc năm 2 cái
207 Lắp đặt công tắc sáu 6 cái
208 Công tắc đảo chiều 4 cái
209 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp 80x80x50mm 20 hộp
210 Đế âm (cho ổ cắm hỗn hợp quạt; công tắc ) 85 cái
211 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 15A 40 cái
212 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 7,4496 100m2
213 Di chuyển tủ điều khiển sân khấu ( cắt máng, luồn dây; đấu nối tủ; cáp điện; thay đèn) 1 tủ
214 Lắp đèn báo tủ 20 đèn
215 Lắp đầu Cos SC 120; SC 150 4 cái
216 Lắp đầu Cos 6;10; 16; 28 cái
217 Lắp đầu Cos 25; 50 22 cái
218 Tháo dỡ đèn dowlight âm trần cao 6m - sắp xếp trả kho cách 50m 12 bộ
219 Tháo dỡ đèn dowlight âm trần cao 9m - sắp xếp trả kho cách 50m 114 bộ
220 Bảo dưỡng quạt cắt gió 4 cái
221 Lắp đặt đèn exit 7 bộ
222 Tháo dỡ đèn exit 7 bộ
223 Lắp đặt quạt điện-Quạt công nghiệp trên tường D500 4 cái
224 Cung cấp lắp đặt đèn pha LED 100W 2 bộ
225 Cung cấp lắp đặt Bóng đèn Led BULD 20W 12 bộ
226 Cung cấp bóng halogen 150W 1 bộ
227 Quạt treo tường T450C Phong Lan 9 cái
228 Lắp đặt attomat MCB 2P/63A 1 cái
229 Lắp đặt attomat 1P -15A 1 cái
230 Lắp đặt nẹp nhựa KT 60x40 đi nổi 5 m
231 Lắp đặt nẹp nhựa KT 24x14 đi nổi 20 m
232 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm 1.075 m
233 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Trên mái - Phần dây bị đứt - B 750 m
234 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 650 m
235 Kéo rải cáp Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 10 m
236 Điều hòa treo tường 12000BTU 3 bộ
237 ống đồng D6 mm (dùng cho máy 12000 BTU) 24 m
238 ống đồng D10 mm (dùng cho máy 12000 BTU) 24 m
239 Bảo ôn ống đồng D6 mm 24 m
240 Bảo ôn ống đồng D10mm 24 m
241 Lắp đặt aptomat MCCB 2P -20A 3 cái
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 24 m
243 Lắp đặt nẹp nhựa KT 24x14 đi nổi 24 m
244 Hộp gió thải KT 1.7*1.12*1.12m 3,4 m
245 Ống gió KT 800x800 1,12 m
246 Côn ống gió KT 800x800 - 800x500 1 cái
247 Cút gió 800x500 1 cái
248 Ống gió KT 800x500 15,12 m
249 Ống gió KT 500x500 15,12 m
250 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=25mm 107,7856 m2
251 Tháo dỡ ống gió mục nát tầng mái - bốc thủ công xuống tầng 1 - cự ly 60m 1
252 Tháo dỡ ống gió ngoài nhà ( cao độ ống 15 m) ( mb rất hẹp) bốc thủ công xuống tầng 1 - cự ly 60m 1
253 Vận chuyển ống gió mới bằng thủ công lên mái ( phần trong nhà) 1
254 Vận chuyển ống gió mới bằng thủ công lên mái ( phần ngoài nhà nhà) 1
255 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 18 m2
256 Gia công lắp dựng giá đỡ, bệ các loại 1,1918 tấn
257 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu 18,976 1m2
258 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu 34,1096 1m2
259 Bảo dưỡng vệ sinh quạt hút gió D500 ( trên mái và vách tường cao 10m) 15 cái
260 Vệ sinh quạt hút gió 1200x500 (cao 10m) 5 cái
261 Vệ sinh quạt hút gió 500x500 ( cao 10m) 2 cái
262 Vệ sinh cửa cấp gió KT 600x300 ( cao 10m) 2 cái
263 Vệ sinh cửa cấp gió KT 500x500 ( cao 10m) 2 cái
264 Bảo dưỡng 02 máy điều hòa áp trần (tầng lửng) 2 bộ
265 Thay thế giá đỡ cục nóng điều hòa áp trần 2 bộ
266 Thay quạt cục nóng máy điều hòa trung tâm số 3;4 bị cháy (tháo dỡ; thay quạt; lắp dựng...) 6 quạt
267 Lắp đặt các vật tư phụ ( quang treo; ty; giá đỡ ống ...) 1
268 Lắp đặt tủ điều khiển điều hòa trung tâm 1 tủ
269 Kéo rải ,lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x2,5mm2 (loại cáp chống chuột), kéo từ tủ điều khiển đến 4 tổ máy điều hòa 600 m
270 Đục lỗ tường xây gạch KT 1200x700mm ống thông gió & làm vị trí quạt thông gió công nghiệp bổ sung 1,62 m2
271 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,1584 m3
272 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,72 m2
273 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,72 m2
274 Tháo dỡ điều hoà cục bộ 2 cái
275 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 0,15 100m
276 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 0,15 100m
277 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,15 100m
278 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm 0,15 100m
279 Lắp đặt khởi động từ 40A 2 cái
280 Lắp đặt Rơle nhiệt từ 32 (28-40)A 2 cái
281 Lắp đặt khởi động từ 18b/220V 2 cái
282 Hút chân không điều hòa trung tâm số 1.2.3.4 4 hệ thống
283 Bơm khí nén nitơ làm sạch đường ống và máy 4 hệ thống
284 Cung cấp, nạp ga R22 cho tất cả các điều hòa tại TTVH 121 kg
285 Cung cấp lắp đặt ống HDPE 30/40 3 m
286 Cung cấp lắp đặt hộp nối dây KT 185x185 1 hộp
287 Cung cấp khóa việt tiệp (hoặc tương đương) 1 cái
288 Cắt nền bê tông 10 m
289 Bê tông M200; đá 1x2 0,8 m3
290 Ống nhựa pvc 21 12 m
291 Măng sông 21 3 cái
292 Cút nhựa 21 8 cái
293 Lắp đặt bổ sung quạt thổi giàn nóng 4 cái
294 Bộ điều khiển quạt thổi giàn nóng 4 1 bộ
295 Gia công lắp dựng buồng gom gió đường hút ( làm vách panel; làm cửa; bản lề; ....) 2 1 bộ
296 Thay lưới lọc đường hút 32 1 bộ
297 Chế tạo, bổ sung bộ tiêu âm đường hút 2 1 bộ
B Hạng mục 2: Thiết bị
1 Loa MAXO R215X (hoặc tương đương) - Full Range 4 Tấc 2 chiếc
2 Loa MAXO AUDIO X218D (hoặc tương đương) 2 chiếc
3 Loa MAXO AUDIO S12X (hoặc tương đương) 2 chiếc
4 Loa MAXO AUDIO S15X (hoặc tương đương) 2 chiếc
5 Amply công suất 2 kênh MAXO AUDIO MX 3800S (hoặc tương đương 1 Cái
6 Amply công suất 4 kênh MAXO AUDIO MX 6200S (hoặc tương đương) 2 Cái
7 Mic không dây MAXO RV9900 (hoặc tương đương) 3 đôi
8 Mixer Echo digital MAXO AUDIO RV 111 (hoặc tương đương) 1 Cái
9 Mic Bục sân khấu Shuar MX418 (hoặc tương đương) 1 Cái
10 Effect Lexicon MX400 (hoặc tương đương) 1 Cái
11 Bộ xử lý tín hiệu âm thanh DBX DriveRack PA2 (hoặc tương đương) 1 Cái
12 Dây tín hiệu mixer 150 m
13 Dây loa 2 x2,5mm 250 m
14 Giá treo loa thả 2 Cái
15 Dây mícro phone Sounking GA610 + giắc canon Newtric (hoặc tương đương) 40 m
16 Đầu đĩa DVD, CD Califonia 1680 (hoặc tương đương) 1 Cái
17 Ổ điện Lioa 220V/15A - 5m (hoặc tương đương) 6 Cái
18 Màn hình Led P4 QIANGLI indoor Full Color (hoặc tương đương) 1 Màn
19 Bộ xử lý hình ảnh chuyên nghiệp LISTEN VP1000 (hoặc tương đương) 1 Bộ
20 Card phát hình ảnh Nova hoặc BX VS (Hoặc tương đương) 3 Cái
21 Cấu trúc hiển thị thiết kế nội dung 1 Hệ
22 Hệ khung sắt giá đỡ màn hình leb 1 Bộ
23 Dây cáp tín hiệu điều khiển, dây điện cấp nguồn trước và sau màn LED 1 Hệ
24 Tủ điện điều khiển 1 Tủ
25 Laptop Acer A715-72G-50NA (Hoặc tương đương) 1 Bộ
26 Dây HDMI Ugreen 20m (hoặc tương đương) 1 Dây
27 Dây HDMI Ugreen 2m (hoặc tương đương) 1 Dây
28 Dây giắc 3 ly audio 1 Dây
29 Dây Giắc Wega Ugreen (hoặc tương đương) 2 Dây
30 Dây Giắc DVI - Hdmi ugreen (hoặc tương đương) 2 Dây
31 Giắc chuyển đổi HDMI sang Wega ugreen (hoặc tương đương) 2 Cái
32 Giắc chuyển đổi DVI sang HDMI 2 Cái
33 Chia HDMI 5 vào + 1 ra Ugreen 40205 (hoặc tương đương) 1 Bộ
34 Chia HDMI 1 vào + 4 ra Ugreen 40277 1 Bộ
35 Bộ trộn tín hiệu HDMI ma trận 1 Bộ
36 Bàn gỗ hội trường 24 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->