Gói thầu: Xây dựng các tuyến đường giao thông N1, N2, N3, N4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239417-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến đường giao thông N1, N2, N3, N4
Số hiệu KHLCNT 20201238409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:23:00 đến ngày 2020-12-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,833,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Nền đường Chương V 0 Hạng mục A.1
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 20 cây
3 Đào gốc cây (tính đào 1 gốc kích thước (0,8x0,8x1,0)m) Chương V 24 bụi
4 Đào gốc cây tre (bụi đường kính >80cm) Chương V 7 bụi
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,55 m3
6 Tháo dỡ tấm lát bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 42 C.kiện
7 Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I Chương V 1.199,31 m3
8 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2Km, ôtô 10T, đất cấp I Chương V 1.199,31 m3
9 #REF Chương V 13.317,55 m3
10 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V 5.567,2 m3
11 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực, đá cấp IV Chương V 397,65 m3
12 Đào phá đá bằng búa căn chiều dày đá <0,5m, đá cấp IV Chương V 118,47 m3
13 Đào kênh mương bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Chương V 1.253,9 m3
14 Đào kênh mương bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp IV Chương V 89,92 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2Km, ôtô 10T, đất cấp III Chương V 11.519,12 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2Km, ôtô 10T, đất cấp IV Chương V 5.786,28 m3
17 Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào ≤1,25m3 Chương V 397,65 m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2Km, ôtô 10T Chương V 570,87 m3
19 #REF Chương V 2.938,83 m3
20 Mặt đường Chương V 0 Hạng mục A.2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới Chương V 1.403,73 m3
22 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp Chương V 14.037,25 m2
23 Thi công mặt đường bê tông M200, đá 2x4, chiều dày ≤25cm Chương V 2.526,71 m3
24 Thi công khe co mặt đường Chương V 3.104 m
25 Thi công khe giãn mặt đường Chương V 218 m
26 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V 1.848,75 m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)m Chương V 72 cái
2 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70m Chương V 2 cái
C TƯỜNG CHẮN
1 Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Chương V 13,84 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Chương V 2,79 m3
3 Thi công lớp móng đệm CPDD 37,5 Chương V 1,55 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Chương V 5,25 m3
5 Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V 5,39 m3
6 Bê tông lan can, gờ chắn M250 đá 1x2, đổ tại chỗ Chương V 0,47 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Chương V 1,68 m2
8 Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính 8mm Chương V 17,78 kg
9 Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính 10mm Chương V 54,91 kg
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 2,48 m3
11 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp Chương V 6,75 m2
12 Thi công mặt đường bê tông M200, đá 2x4, chiều dày ≤25cm Chương V 1,28 m3
13 Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V 57,2 m2
D THOÁT NƯỚC
1 Thoát nước dọc Chương V 0 Hạng mục D.1
2 #REF Chương V 573,54 m3
3 Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IV Chương V 129,16 m3
4 Đào phá đá bằng búa căn chiều dày đá <0,5m, đá cấp IV Chương V 60,62 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Chương V 464,65 m3
6 Đá xếp khan mặt bằng không chít mạch bằng đá hộc Chương V 4,9 m3
7 Thi công lớp móng đệm CPDD 37,5 Chương V 30,13 m3
8 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp 73,45 m2
9 Thi công lớp lót vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường lực 12kN/m Chương V 563,46 m2
10 Khoan lỗ cấy thép vào đá gốc Chương V 146 lỗ
11 Cốt thép cắm vào đá liên kết, đường kính ≤18mm Chương V 69,12 kg
12 Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 2.252 C.kiện
13 Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M200, đá 1x2 Chương V 33,1 m3
14 Bê tông xà, dầm giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Chương V 11,85 m3
15 Bê tông mái taluy M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Chương V 0,6 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới Chương V 4,84 m3
17 Thi công mặt đường bê tông M200, đá 2x4, chiều dày ≤25cm Chương V 6,48 m3
18 Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Chương V 157,01 m3
19 Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V 73,59 m3
20 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Chương V 14,3 m3
21 Cốt thép xà mũ, đường kính < 10mm Chương V 546,41 kg
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10mm, chiều cao ≤6m Chương V 726,87 kg
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát lắp ghép, đường kính <10mm Chương V 799,46 kg
24 Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 Chương V 11,75 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ϕ6, ϕ8mm Chương V 320,18 kg
26 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ϕ10mm Chương V 917,56 kg
27 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤18mm Chương V 183,4 kg
28 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Chương V 63 Cấu kiện
29 Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 Chương V 10,44 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính <10mm Chương V 338,95 kg
31 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm Chương V 841,74 kg
32 Bê tông bản mặt cống, cầu M250 đá 1x2, đổ tại chỗ Chương V 5,89 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính <10mm Chương V 397,77 kg
34 Cung cấp và lắp đặt ống cống tròn BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính 1,0m Chương V 31 ống
35 Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm Chương V 28 mối nối
36 Cung cấp và lắp đặt ống cống tròn BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính 1,5m Chương V 15 ống
37 Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1500mm Chương V 13 mối nối
38 Lắp đặt cống hộp đơn BTCT, đốt cống dài 1,0m, khẩu độ (2,0x2,0)m Chương V 7 ống
39 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, kích thước ống (2x2)m Chương V 6 mối nối
40 Quét nhựa bitum chống thấm vào tường Chương V 47,04 m2
41 Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép Chương V 345,84 m2
42 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ Chương V 49,86 m2
43 Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V 525,11 m2
44 Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Chương V 465,81 m2
45 Rãnh thoát nước dọc Chương V 0 Hạng mục D.2
46 Đào kênh mương bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Chương V 222,1 m3
47 Đào kênh mương bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp IV Chương V 23,4 m3
48 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Chương V 1,8 m3
49 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 0,18 m3
50 Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M150, đá 1x2 Chương V 127,68 m3
51 Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 8.512 C.kiện
52 Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Chương V 113,17 m3
53 Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V 243,19 m2
54 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ Chương V 1.021,44 m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo thép hình chữ nhật kích thước 1,4x0,8(m) (Biển 441) Chương V 8 cái
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203)) Chương V 4 cái
3 Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245)) Chương V 4 cái
4 Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227) Chương V 4 cái
5 Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302) Chương V 4 cái
6 Đèn tín hiệu Chương V 4 bộ
7 Barie chắn hai đầu công trường 80 kg
8 Bê tông cọc lắp ghép, M150 đá 1x2 2,44 m3
9 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mm Chương V 240 m
10 Dây rào công trường phản quang Chương V 300 m
11 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,45 m2
12 Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép Chương V 21,24 m2
13 Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông Chương V 0,8 %
14 Nhân công bậc 1/7 trực tiếp đảm bảo giao thông Chương V 30 công
F VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CV Chương V 4 ca
G Chi Phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng và đảm bảo ATGT (B = A*3,32%)
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (3,32% * (A+B+C+D+E+F) Chương V 1 Toàn bộ
H Giá dự thầu (A+B+C+D+E+F+G)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->