Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội (tại Quyết định số 6688/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND thành phố Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:13:00 đến ngày 2020-12-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,368,220,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | viên |
| 2 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,725 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5432 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3417 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 1000v |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3015 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6549 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6549 | 100m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| C | Làm đầu cáp ngầm ngoài trời | |||
| 1 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp 24kV Cu 3x70mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| D | Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 1x70mm2 ( phía MBA) | |||
| 1 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp Elbow 24kV - 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m |
| E | Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 2 | Dây dẫn loại 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| F | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | Móng trụ đỡ TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5454 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1844 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| I | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Công tác lắp đặt tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 m |
| 6 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,95 | Kg |
| K | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA máy tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 hệ thống |
| 4 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 320 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thay hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 Mvar |
| L | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| M | Lắp đặt cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| N | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV /XLPE/PVC M4x35mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV /XLPE/PVC M4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| O | Ép đầu cốt đồng M35 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| P | Ép đầu cốt đồng M95 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 2 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | Ép đầu cốt đồng M240 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 2 | đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| R | Lắp đặt biển báo các loại phụ kiện các loại | |||
| 1 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp hòm chứa tụ bù (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| S | Lắp đặt xà sắt TBA | |||
| 1 | Hộp cáp cao,hạ thế trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Đế máy biến áp (TL: 105.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bô |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| T | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| U | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 3 | Gắn bốc báo cáp trên đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | viên |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 1000v |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| V | CỌC BÁO CÁP NGẦM BẰNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| W | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,494 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| X | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RLL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 9 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 10 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế 20,332kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV Cu 4x70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:35.144kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.299 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | km/dây |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 mối |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Ép ống nối nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối |
| 10 | Ống nối nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | 1 bộ |
| 12 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 13 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cái |
| 14 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 15 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 16 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Cái |
| 17 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 19 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 21 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:39.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 23 | Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 24 | Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:11.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 25 | Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:12.27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 26 | Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:10.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:12.9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL:12.9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bô |
| 29 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | cái |
| 30 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 32 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 bổ sung sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 36 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 bổ sung sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.430 | m |
| 37 | Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 38 | Dây PVC-1x10mm2 đấu nối trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | m |
| 39 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | Cái |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bô |
| 41 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | Cái |
| 42 | Aptomat MCB 3 pha 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 43 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | Cái |
| 44 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cuộn |
| 45 | Ống co ngót nóng phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 48 | Lắp hòm H4 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | hộp |
| 49 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 51 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 52 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 53 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| AA | LẮP GIÁ TREO CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ DÂY VIỄN THÔNG CÁC LOẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông trên cột kép ngang tuyến - loại cột BTLT - GĐ1 (TL:15,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông trên cột kép ngang tuyến - loại cột vuông - GĐ1-V (TL:17,04kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp viễn thông trên cột kép dọc tuyến - loại cột BTLT - GĐ2 (TL:20,1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Gông đỡ cáp viễn thông trên cột đơn - loại cột BTLT - G1 (TL:14,91kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ cáp viễn thông trên cột đơn - loại cột vuông - G1-V (TL:16,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 7 | Xà néo dây văng cột BTLT đơn đỡ dây sau công tơ XN1 (TL:5,194kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 8 | Xà néo dây văng cột H đơn đỡ dây sau công tơ XN1-V (TL:4,45kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 9 | Xà néo dây văng cột đúp dọc đỡ dây sau công tơ XĐ-D (TL:5,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Xà néo dây văng cột đúp ngang đỡ dây sau công tơ XĐ-N (TL:5,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp mạ kẽm TK-50 (để treo đai bó cáp căng cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 1km/1 dây |
| 12 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.995 | m |
| 13 | Kéo rải căng dây thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 1km/1 dây |
| 14 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.995 | m |
| 15 | Lắp đặt vòng treo cáp + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | bộ |
| 16 | Vòng đai D200 (Cả bulong chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | Cái |
| 17 | Tăng đơ TĐ14x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cái |
| 18 | Kẹp chữ U hãm cáp lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | Cái |
| AB | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AC | MÓNG CỘT MT-14 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4592 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| AD | MÓNG CỘT MTK-16 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| AE | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa RC-4 TL: 61,94kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AF | CÔNG TÁC LẮP DỤNG CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Biển cảnh áo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cột bê tông ty tâm PCI-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PCI-16-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| AG | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 1km/1 dây |
| 2 | Dây ACSR/HDPE/XLPE 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 4 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Sứ chuỗi silicon 24kV đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 7 | Sứ chuỗi kép silicon 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Dây buộc cổ sứ composite dùng cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Dây giáp níu dùng cho cáp bọc GN-70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo côt đơn 22kV (TL:89,19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo đúp ngang tuyến 22kV (TL:84,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ đúp dọc tuyến 22kV (TL:78,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Gông cột ly tâm 16m (TL:77,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| AI | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| AJ | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| AK | THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| AL | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 vị trí |
| AM | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| AN | THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| AO | Thu hồi cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | 100m3 |
| 2 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 100 m |
| AP | Công tác tháo dỡ thu hồi phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| AQ | THÁO DỠ THU HỒI PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cáp 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 1km dây |
| 2 | Thu hồi cáp 4x95-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi dây 4x70-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 1km dây |
| 4 | Thu hồi cột bê tông h6,5-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông h7,5-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông lt8,5-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông lt10-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 8 | Thu hồi xà XĐL-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | hộp |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 6 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 15 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-2x16-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 17 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-2x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 18 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-4x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| AR | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 sứ |
| 2 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ cách điện |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1km dây |
| 4 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi