Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238381-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201132802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội (tại Quyết định số 6688/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND thành phố Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:13:00 đến ngày 2020-12-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,368,220,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Gắn mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 viên
2 Cắt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,725 m3
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5432 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3417 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 100m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 1000v
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3015 100m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m2
11 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 m
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6549 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6549 100m3
B PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
C Làm đầu cáp ngầm ngoài trời
1 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
2 Đầu cáp 24kV Cu 3x70mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
D Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 1x70mm2 ( phía MBA)
1 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
2 Đầu cáp Elbow 24kV - 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 100m
E Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
2 Dây dẫn loại 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
F Lắp biển cấm, biển số thứ tự
1 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
2 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
H Móng trụ đỡ TBA 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,137 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5454 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1844 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m2
I Công tác làm dựng cột, móng cột
1 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
J Công tác lắp đặt tiếp địa trạm
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
5 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 10 m
6 Hệ thống tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,95 Kg
K LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA máy tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 hệ thống
4 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 320 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
5 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Thay hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 Mvar
L Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
M Lắp đặt cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
N Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV /XLPE/PVC M4x35mm2
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Cáp bọc 0,6/1kV /XLPE/PVC M4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
O Ép đầu cốt đồng M35
1 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
2 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
P Ép đầu cốt đồng M95
1 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
2 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q Ép đầu cốt đồng M240
1 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
2 đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
R Lắp đặt biển báo các loại phụ kiện các loại
1 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
7 Lắp hòm chứa tụ bù (tận dụng lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
S Lắp đặt xà sắt TBA
1 Hộp cáp cao,hạ thế trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
2 Hộp che đầu cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
3 Đế máy biến áp (TL: 105.1kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bô
4 Lắp đặt giá đỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2643 tấn
T XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
U CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 100m3
3 Gắn bốc báo cáp trên đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 viên
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 1000v
7 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
9 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m3
V CỌC BÁO CÁP NGẦM BẰNG BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
W XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9744 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,494 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m3
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 8m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
X LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RLL
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 100m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 cọc
5 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 m
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 đầu cốt
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
8 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
9 Dây đồng M50 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
10 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
11 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế 20,332kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
Y PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ CÁP NGẦM 0,4KV
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 100m
4 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
5 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV Cu 4x70-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
6 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
7 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
8 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:35.144kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Z PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,299 km/dây
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.299 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 km/dây
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
5 Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 mối
6 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
7 Ép đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mối
8 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Ép ống nối nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 mối
10 Ống nối nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 1 bộ
12 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
13 Biển tên cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Cái
14 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
15 Đai thép cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
16 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Cái
17 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Cái
18 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
19 Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.79kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
20 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.65kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
21 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:39.79kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
22 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
23 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
24 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:11.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
25 Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:12.27kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
26 Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:10.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
27 Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:12.9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
28 Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL:12.9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
29 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 cái
30 Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m
32 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m
33 Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
34 Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
35 Lắp đặt Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 bổ sung sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
36 Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 bổ sung sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.430 m
37 Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
38 Dây PVC-1x10mm2 đấu nối trong hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016 m
39 Đề can hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 Cái
40 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 42
41 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 Cái
42 Aptomat MCB 3 pha 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
43 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 Cái
44 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cuộn
45 Ống co ngót nóng phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
48 Lắp hòm H4 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 hộp
49 Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 hộp
50 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
51 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
52 Lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 hộp
53 Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 hộp
AA LẮP GIÁ TREO CÁP VIỄN THÔNG
1 LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ DÂY VIỄN THÔNG CÁC LOẠI Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 bộ
2 Gông đỡ cáp viễn thông trên cột kép ngang tuyến - loại cột BTLT - GĐ1 (TL:15,43kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Gông đỡ cáp viễn thông trên cột kép ngang tuyến - loại cột vuông - GĐ1-V (TL:17,04kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Gông đỡ cáp viễn thông trên cột kép dọc tuyến - loại cột BTLT - GĐ2 (TL:20,1kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
5 Gông đỡ cáp viễn thông trên cột đơn - loại cột BTLT - G1 (TL:14,91kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Bộ
6 Gông đỡ cáp viễn thông trên cột đơn - loại cột vuông - G1-V (TL:16,36kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
7 Xà néo dây văng cột BTLT đơn đỡ dây sau công tơ XN1 (TL:5,194kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Bộ
8 Xà néo dây văng cột H đơn đỡ dây sau công tơ XN1-V (TL:4,45kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
9 Xà néo dây văng cột đúp dọc đỡ dây sau công tơ XĐ-D (TL:5,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
10 Xà néo dây văng cột đúp ngang đỡ dây sau công tơ XĐ-N (TL:5,08kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
11 Ra, kéo, căng hãm sợi cáp mạ kẽm TK-50 (để treo đai bó cáp căng cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 1km/1 dây
12 Cáp thép TK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.995 m
13 Kéo rải căng dây thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 1km/1 dây
14 Cáp thép bọc nhựa D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.995 m
15 Lắp đặt vòng treo cáp + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252 bộ
16 Vòng đai D200 (Cả bulong chữ U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252 Cái
17 Tăng đơ TĐ14x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Cái
18 Kẹp chữ U hãm cáp lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 Cái
AB XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AC MÓNG CỘT MT-14
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4592 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m3
AD MÓNG CỘT MTK-16
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m3
AE LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3236 100kg
6 Tiếp địa RC-4 TL: 61,94kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AF CÔNG TÁC LẮP DỤNG CỘT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 mối nối
4 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Biển cảnh áo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Cột bê tông ty tâm PCI-14-190-11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
7 Cột bê tông ly tâm PCI-16-190-11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
AG LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 1km/1 dây
2 Dây ACSR/HDPE/XLPE 70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 sứ
4 Sứ cách điện đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Quả
5 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi sứ
6 Sứ chuỗi silicon 24kV đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
7 Sứ chuỗi kép silicon 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Dây buộc cổ sứ composite dùng cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
11 Dây giáp níu dùng cho cáp bọc GN-70-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Xà néo côt đơn 22kV (TL:89,19kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Xà néo đúp ngang tuyến 22kV (TL:84,87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Xà rẽ đúp dọc tuyến 22kV (TL:78,08kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Gông cột ly tâm 16m (TL:77,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AH THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
AI THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bát
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
AJ THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tụ
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
AK THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 sợi
AL THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 vị trí
AM HOÀN TRẢ HẠ TẦNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
AN THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI
AO Thu hồi cáp ngầm trung thế
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3343 100m3
2 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 100 m
AP Công tác tháo dỡ thu hồi phần trạm biến áp
1 Tháo dỡ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
2 Tháo dỡ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
3 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Tháo dỡ cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
AQ THÁO DỠ THU HỒI PHẦN HẠ THẾ
1 Thu hồi cáp 4x120-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 1km dây
2 Thu hồi cáp 4x95-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 1km dây
3 Thu hồi dây 4x70-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 1km dây
4 Thu hồi cột bê tông h6,5-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
5 Thu hồi cột bê tông h7,5-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 cột
6 Thu hồi cột bê tông lt8,5-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 cột
7 Thu hồi cột bê tông lt10-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
8 Thu hồi xà XĐL-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
9 Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
10 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
12 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 hộp
13 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 6 công tơ 1 pha - H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
14 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
15 Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
16 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-2x16-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
17 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-2x25-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 m
18 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-4x25-th Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
AR CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 sứ
2 Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ cách điện
3 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1km dây
4 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
5 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->