Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:38:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,736,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hành lang nhà làm việc Vietjet và nhà hàng Burger - king | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 198,098 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,095 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 141,7601 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 14,3088 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | 100m |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 118,63 | 1m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8104 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8104 | 100m3 |
| 9 | Di dời trụ cấp nước tại 2 hành lang nhà làm việc VJ và nhà hàng Burger - King | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5147 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58,18 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,2721 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9737 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,2714 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,8309 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp goang cao su: | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 46,6202 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,1306 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,7774 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0777 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0777 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 281,3158 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 72,879 | m2 |
| 32 | Cung cấp nẹp khe co giãn lát nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 136,02 | m |
| 34 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,8508 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,584 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,1915 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 285,5252 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 273,9122 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 83,324 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2257 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2257 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,4051 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,4051 | tấn |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | tấn |
| 46 | Lắp sàn thao tác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 105,4243 | m2 |
| 48 | Gia công, Lắp dựng giằng thép liên kết xà gồ bao gồm bu lông liên kết | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 49 | gia công, lắp đặt Giằng cánh thượng vì kèo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,7984 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp máng xối Inox dày 1mm, rộng 1.44m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | tấn |
| 53 | Thi công trần nhôm C300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 261,184 | m2 |
| 54 | Thi công lắp đặt Alu ngoài trời | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 202,3744 | m2 |
| 55 | Cung cấp vít nở sắt D16x150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông M16x50 (mạ kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 57 | Cung cấp bu lon M14X50 (mạ kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,7155 | 100m2 |
| B | Lắp đặt điện mái che Hành lang nhà làm việc Vietjet, nhà hàng Burger - king và mái vòm | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 16 | Cầu inox D90 mái vòm và mái HL | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| C | Mái vòm cổng 2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 81 | 1m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 81 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,5695 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,5603 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6259 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,7042 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,6188 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 19 | ni lon lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,661 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,561 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,3418 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,3418 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1605 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1605 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6346 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6346 | tấn |
| 33 | Gia công, Lắp dựng giằng thép liên kết xà gồ bao gồm bu lông liên kết | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 68,5328 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5657 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp máng xối inox dày 1.0mm, KT: 1.155m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,04 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 38 | Thi công trần nhôm C300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 120,87 | m2 |
| 39 | Thi công lắp đặt Alu ngoài trời | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 88,4769 | m2 |
| 40 | Cung cấp bu lông neo M18x700 (8.8) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Cung cấp bu lông liên kết M16x80 (8.8) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 42 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,9202 | m2 |
| D | Hàng rào tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6437 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép trong 2 tháng 1.17%/tháng, 3.5% cho 1 lần gia công lắp đặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 153,5216 | kg |
| 6 | Lắp đặt vách tôn hàng rào tạm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,5346 | 100m2 |
| 7 | Khấu hao tôn trong 2 tháng (hao mòn 1,17%/tháng, 3,5% cho 1 lần gia công, lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,0188 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi