Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp cửa hàng Xăng dầu số 10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239926-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
Tên gói thầu GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp cửa hàng Xăng dầu số 10
Số hiệu KHLCNT 20201239761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:10:00 đến ngày 2020-12-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,388,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE MỞ RỘNG VÀ SỬA CHỮA
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,378 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 2,196 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,2 m3
4 Gia công khung thép, Buloong chân côt (1 khung bao gồm 8 Buloong M240X750 và khung thép hình liên kết) Mô tả KT theo chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,043 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Mô tả KT theo chương V 0,051 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,024 m3
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,006 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,026 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,026 100m3/1km
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 0,785 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,785 tấn
13 Gia công hệ khung dàn Mô tả KT theo chương V 0,282 tấn
14 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Mô tả KT theo chương V 0,282 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả KT theo chương V 0,548 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả KT theo chương V 0,548 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 17,49 m2
18 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,39 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,39 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, Tôn mái chiều dày tôn 0.42ly Mô tả KT theo chương V 1,041 100m2
21 Làm trần nhôm mái che bằng nhôm tĩnh điện cao cấp C100 loại 0.5mm màu trắng sứ Mô tả KT theo chương V 184 m2
22 Máng thu nước Inoc 304 Mô tả KT theo chương V 11,5 m
23 Lắp đặt ke chống bão Mô tả KT theo chương V 138 Cái
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,378 100m2
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,951 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,4 m2
27 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,64 m2
28 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 8,4 m2
29 Ốp alumin composite côt và diềm mái che theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu của công ty Mô tả KT theo chương V 107,115 m2
30 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả KT theo chương V 93,528 m2
31 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả KT theo chương V 31,04 m2
32 Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung SIKA T130SG Mô tả KT theo chương V 124,568 m2
33 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả KT theo chương V 31,04 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 93,528 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,21 100m
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt đai giữ ông Mô tả KT theo chương V 16 cái
B NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 44,706 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 14,256 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,962 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,584 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Mô tả KT theo chương V 0,17 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,026 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,222 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,911 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 23,751 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,888 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,258 100m3
12 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,192 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,207 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,45 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả KT theo chương V 46,083 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả KT theo chương V 4,367 m2
17 Láng granitô nền sàn Mô tả KT theo chương V 27,078 m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,479 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,178 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,7 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,273 m3
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,348 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,063 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,249 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,917 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,091 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,017 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,111 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,996 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 13 1 cấu kiện
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,139 m3
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V 0,33 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả KT theo chương V 0,33 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,63 1m2
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,334 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,334 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dán xốp cách nhiệt) Mô tả KT theo chương V 0,927 100m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 23,54 m2
39 Máng Inoc thu nước 304 mái nhà bán hàng và phụ trợ Mô tả KT theo chương V 17 m2
40 Lắp đặt ke chống bão mãi tôn nhà bán hàng và phụ trợ Mô tả KT theo chương V 184 Cái
41 Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trắng sữa Mô tả KT theo chương V 81,078 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 101,654 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 193,67 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 13,244 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 5,474 m2
46 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả KT theo chương V 28,138 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 285,904 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 184,246 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 101,654 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 1,44 100m2
51 Ốp alumin composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu Mô tả KT theo chương V 23,157 m2
52 Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lực Mô tả KT theo chương V 24,846 m2
53 Bản lề thủy lực cho cửa Mô tả KT theo chương V 3 Bộ
54 Tay nắm cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V 6 Cái
55 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 450, phụ kiên 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 3,45 m2
56 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 450, phụ kiên 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 5,98 m2
57 Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt Mô tả KT theo chương V 9 m2
58 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm Việt Pháp màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V 0,25 m2
59 Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 5,05 m2
60 Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả KT theo chương V 12 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 12 m2
C SÂN BÃI NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả KT theo chương V 47,25 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả KT theo chương V 1,89 100m2
3 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,473 100m3/1km
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,473 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,664 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,664 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,664 100m3/1km
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả KT theo chương V 1,661 100m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 178,214 m3
10 Phụ gia đông kết nhanh Sica R7 (đạt cường độ sau 7 ngày) để đẩy nhanh quá trình lưu thông hạn chế tối thiểu ảnh hưởng đến công tác bán hàng); Mô tả KT theo chương V 597,018 Lít
11 Đánh mặt sân bãi bê tông Mô tả KT theo chương V 712,857 m2
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả KT theo chương V 17,15 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả KT theo chương V 0,653 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,05 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,05 m2
D CHỐNG NỔI BỂ, HỐ VAN, HỐ CÁT, NỀN KHU BỂ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1,971 100m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,288 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Mô tả KT theo chương V 5,08 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,092 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,151 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,441 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,167 tấn
8 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả KT theo chương V 114,363 m3
9 Cẩu lắp bể thép bằn cẩu tự hành 10T Mô tả KT theo chương V 1 Ca
10 Công tác bơm nước vào bể và bơm nước ra trong quá trình thi công khu bể chứa Mô tả KT theo chương V 60 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,448 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,082 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,208 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,356 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,066 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,324 tấn
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,394 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,774 tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,985 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,807 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,449 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,588 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,228 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,441 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,417 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,26 m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,924 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 9,72 m2
29 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả KT theo chương V 8,4 m2
30 Lắp đặt phuy nước chữa cháy khu bể Mô tả KT theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt hộp và tiếp địa, xi tẹc cho xe nhập hàng Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
E RẢNH CÔNG NGHỆ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V 38 cấu kiện
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,027 100m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V 4,261 tấn
4 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,019 100m3
5 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km Mô tả KT theo chương V 0,019 100m3/1km
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 2,2 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,264 1m3
8 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,022 100m3
9 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,022 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,043 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,043 100m3/1km
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,065 100m3
13 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 108x4mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
14 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
15 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cặp bích
16 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD76 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầu Mô tả KT theo chương V 3 m2
20 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống <57mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 26 cái
22 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 12 cặp bích
23 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD50 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt van thở EBW Mô tả KT theo chương V 3 Bộ
26 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mm Mô tả KT theo chương V 1,7 100m
28 Lắp đặt cút nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mm Mô tả KT theo chương V 23 cái
29 Lắp đặt măng sông UPP50A - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
30 Phụ kiện bích nối 50A đường kính Fi 60 Mô tả KT theo chương V 10 Cái
31 Bích thép chuyên dùng nối ống UPP50A Mô tả KT theo chương V 10 Cái
32 Khóa van chặn 2 (Van bi tay gạt) Mô tả KT theo chương V 6 Cái
33 Lắp đặt rọ hút 1 chiều Đồng Thái Lan Mô tả KT theo chương V 6 Cái
34 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 6 Cái
35 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,14 100m
36 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm; Côn nối cột bơm Fi50-38 Mô tả KT theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt Bu lông M16x90 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 16 Bộ
39 Lắp đặt Bu lông M16x85 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 16 Bộ
40 Lắp đặt Bu lông M16x55 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 20 Bộ
F BỂ NƯỚC, HỐ TỰ HOẠI, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí xổm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
2 Chậu rửa 1 vòi Caesar L2150+ chân chậu P2440 + vòi rửa B104C hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Gương soi Caesar 450x600 hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (1 bể trên mái và 1 bể chứa bên dưới Mô tả KT theo chương V 2 bể
9 Lắp đặt máy bơm Panasonic GP-250JXK-SV5 hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả KT theo chương V 1 bộ
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,173 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,945 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,349 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,504 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,915 m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,032 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,113 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả KT theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt cút, van chặn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
G CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 10,56 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 10,56 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 22 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 100 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 30 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,216 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,216 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
10 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 4 cặp bích
11 Bu lông fi 20x480 liên kết Mô tả KT theo chương V 8 cái
12 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 2 cái
14 Hộp tiếp địa tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả KT theo chương V 2 cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG SÂN BÃI
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả KT theo chương V 120 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả KT theo chương V 150 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả KT theo chương V 1,2 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2; dây 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 170 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2; dây 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2, dây 4x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 ( Cáp nguồn 3x16+1x10) Mô tả KT theo chương V 30 m
9 Lắp đặt đèn Led âm trần RPL-6S, Fi 90, 12W Mô tả KT theo chương V 16 bộ
10 Lắp đặt đèn Led LP-01 ( Chủ đầu tư cấp vật liệu) Mô tả KT theo chương V 9 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Mô tả KT theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
27 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả KT theo chương V 1 máy
28 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 7,5 1m3
29 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 7,5 m3
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 170 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả KT theo chương V 1,2 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả KT theo chương V 150 m
33 Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạng Mô tả KT theo chương V 6 Bộ
34 Hộp kỹ thuật 200x300 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
35 Dây mạng AMP Mô tả KT theo chương V 150 m
36 Nhân Công Mô tả KT theo chương V 2 Công
37 Ke thép cố định tủ mới vào tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
38 Đinh nở sắt 12 bắt ke Mô tả KT theo chương V 4 cái
39 Đinh thép mũi khoan bắt tủ vào ke Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Ray cài áptomat Mô tả KT theo chương V 1 m
41 Cầu đấu dây bằng đồng ống Mô tả KT theo chương V 40 cái
42 Thanh cái bằng đồng dẹt Mô tả KT theo chương V 1,8 m
43 Ống nhựa co rút cách điện điện thanh cái Mô tả KT theo chương V 1,8 m
44 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả KT theo chương V 1,8 m
45 Lắp đặt thanh cái Mô tả KT theo chương V 1 Công
46 Sứ Amiang cách điện lắp thanh cái Mô tả KT theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt sứ các loại Mô tả KT theo chương V 5 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
48 Đinh M10 cố định sứ Mô tả KT theo chương V 10 cái
49 Đèn báo pha Mô tả KT theo chương V 3 cái
50 Đồng hồ Vôn (loại vuông 90x90) Mô tả KT theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả KT theo chương V 1 cái
52 Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVC Mô tả KT theo chương V 50 cái
53 Đầu cốt đồng M25 Mô tả KT theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt đầu bọp, đầu cốt Mô tả KT theo chương V 1 công
55 Băng cách điện Mô tả KT theo chương V 5 cuộn
56 Dây rút bó gọn dây Mô tả KT theo chương V 1 bao
57 Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giá Mô tả KT theo chương V 3 công
I HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, RẢNH NƯỚC MẶT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,064 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,457 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,235 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,519 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,921 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,014 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả KT theo chương V 0,611 100kg
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,127 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,432 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 2 1cấu kiện
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,106 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,031 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,204 tấn
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,508 m3
15 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả KT theo chương V 33 cấu kiện
16 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả KT theo chương V 1,188 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,012 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,012 100m3/1km
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 33 cái
J SỬA CHỮA HÀNG RÀO BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 175,371 m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 175,371 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 175,371 m2
K HẠ TẦNG POS, CAMERA, EGAS
1 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua dầm móng nhà bán hàng Mô tả KT theo chương V 2 lỗ
2 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua dầm móng bo hiên nhà Mô tả KT theo chương V 2 lỗ
3 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua bệ cột bơm Mô tả KT theo chương V 6 lỗ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 153 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả KT theo chương V 4 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,014 1m3
7 Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộ Mô tả KT theo chương V 125 m
8 Cáp PVC2x1,5mm2 cấp điện camera Mô tả KT theo chương V 151 m
9 Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM chống nhiễu đấu Camera Mô tả KT theo chương V 151 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cấp điện máy P0S Mô tả KT theo chương V 8 m
11 Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM chống nhiễu đấu Camera Mô tả KT theo chương V 18 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 cấp điện tủ Egas+Camera Mô tả KT theo chương V 8 m
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,014 100m3
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,01 100m
15 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 1 cặp bích
16 Công gia công trụ và lắp dựng trụ Mô tả KT theo chương V 1 Công
17 Cầu đấu cáp Mô tả KT theo chương V 1 bộ
18 Kẹp đánh số dây Mô tả KT theo chương V 1 bao
19 Đầu bọp chụp + đầu cốt Mô tả KT theo chương V 1 bao
20 Đầu đấu RJ11,RJ45 Mô tả KT theo chương V 26 Cái
21 Công đấu nối cột bơm, Post, test hệ thống Mô tả KT theo chương V 3 Công
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V 54 cấu kiện
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,968 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,754 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,56 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,8 m2
6 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 15,68 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,105 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,303 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,173 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 48 cái
M PHÁ DỠ, BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 46,52 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 97,272 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 0,32 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 16,001 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 28,589 m3
6 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,446 100m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,446 100m3/1km
8 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 8,36 m2
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 5,888 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 16,377 m3
11 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,223 100m3
12 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,223 100m3/1km
13 Hút hầm vệ sinh công cộng Mô tả KT theo chương V 2 Xe
14 Vải bạt bao khu xung quanh trong quá trình đập phá mái che Mô tả KT theo chương V 180,72 m2
15 Cây tre làm khung để căng vải bạt bảo đảm an toan khi phá dỡ Mô tả KT theo chương V 149,4 m
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 7,385 m3
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 1,365 m3
18 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,155 100m3
19 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,155 100m3/1km
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 78,278 1m3
21 Cẩu bể chứa cũ lên bằng cẩu 10 tấn Mô tả KT theo chương V 1 Ca
22 Tháo dỡ hàng rào sắt khu bể cũ Mô tả KT theo chương V 1 Công
23 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 24,48 m2
24 Vận chuyển Contenner đi để phục vụ thi công và vẩn chuyển trở lại sau khi thi công xong tính 2 lần Mô tả KT theo chương V 2 Lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->