Gói thầu: thi công xây dựng gói thầu xây lắp số 02:Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Cúc Đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng gói thầu xây lắp số 02:Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Cúc Đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn Trái phiếu Chính phủ và vốn đối ứng ngân sách huyện Võ Nhai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 20:51:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,491,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK | 2,532 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 16,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5842 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,2209 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,1578 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,6403 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,6403 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 4,73 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK | 38 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 1,024 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | Theo HSTK | 1,2293 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10% | Theo HSTK | 13,6586 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 29,7462 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 12,6114 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8496 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2371 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0984 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7573 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,7921 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 23,5335 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,5051 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK | 1,6226 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4909 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,4854 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,9622 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 14,2953 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 14,124 | m3 |
| 28 | Láng chống thấm chân móng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 23,54 | m2 |
| 29 | Láng chống thấm chân móng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 23,54 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% | Theo HSTK | 1,8295 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, - 10% | Theo HSTK | 20,3282 | m3 |
| 32 | Mua đất để đắp nền nhà (Giá đất rời tại chân công trình) | Theo HSTK | 50,88 | m3 |
| C | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,7741 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0678 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3617 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,6104 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 11,66 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 110,2183 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,3706 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,3388 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7886 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1505 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2178 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,525 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,0814 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,108 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,663 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 28,0423 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 5,8532 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,1773 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 59,3643 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,3263 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2846 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2039 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,193 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 27,2272 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1272 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1156 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,3992 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,0105 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,7221 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,7221 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 132,384 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- dày 0,4mm | Theo HSTK | 3,1609 | 100m2 |
| 34 | úp nóc | Theo HSTK | 47 | md |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 30,3928 | 1m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,8366 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 9,0743 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,28 | 100m2 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 9,4136 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,4423 | m3 |
| 41 | Trát rãnh thoát nước, tam cấp, bậc thang, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 99,518 | m2 |
| 42 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 24,575 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2034 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1504 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 3,2876 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 99 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 12,7431 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 64,21 | m2 |
| 50 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 6 | cái |
| 51 | Bầu thu nước | Theo HSTK | 6 | cái |
| 52 | Cút nhựa D90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 53 | Chếch nhựa D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 54 | Ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 55 | Đai liên kết ống | Theo HSTK | 30 | cái |
| 56 | ống thoát tràn sê nô mái | Theo HSTK | 4 | cái |
| 57 | Thang sắt lên mái D18 + Nắp tôn cửa lên mái + Khóa cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | ck |
| 58 | Bê tông xỉ bục giảng | Theo HSTK | 6,0264 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 581,334 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 147,3856 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 387 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 585,32 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 623,12 | m2 |
| 64 | Đắp phào sê nô , vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 110,9 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 196,9 | m |
| 66 | Đắp cát nền xung quanh nhà | Theo HSTK | 2,22 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,44 | m3 |
| 68 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 26,4569 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Theo HSTK | 508,4064 | m2 |
| 70 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ | Theo HSTK | 9,18 | m2 |
| 71 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 53,7882 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK | 71,2892 | m2 |
| 73 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng INOX ( bao gồm lắp dựng ) | Theo HSTK | 775,9076 | kg |
| 74 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK | 775,9076 | kg |
| 75 | SXLD lan can sắt cầu thang bằng sắt vuông đặc ( bao gồm cả sơn và lắp dựng ) | Theo HSTK | 148,6998 | kg |
| 76 | SXLD hoa sắt bằng sắt hộp ( bao gồm cả sơn và lắp dựng ) | Theo HSTK | 238,5814 | kg |
| 77 | Tay vin lan can bằng INOX 201 | Theo HSTK | 102,93 | kg |
| 78 | SX tay vin cầu thang bằng gỗ nhóm 3 ( bao gồm cả sơn và lắp dựng ) | Theo HSTK | 11,52 | md |
| 79 | SX cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm( bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện) | Theo HSTK | 38,88 | m2 |
| 80 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm ( bao gồm công lắp dựng và phụ kiện) | Theo HSTK | 72,96 | m2 |
| 81 | SXLD vách kính VK1 bằng vách nhôm hệ | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 581,334 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.742,8256 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 5,4144 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 6 | cái |
| 86 | Sơn kẻ vẽ chữ trên phù điêu | Theo HSTK | 1 | ck |
| D | CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Theo HSTK | 5,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo HSTK | 5,2 | m3 |
| 3 | Hộp nối dây đo điện trở | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 4 | CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 6 | Ống nhựa luồn dây mềm D16 | Theo HSTK | 10 | m |
| 7 | Đèn LED loại 1,2m-2x36w/220v máng phản quang | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 8 | Đèn LED gắn trần 20w | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK | 16 | cái |
| 11 | Công tắc đơn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Quạt trần VI.NA.WIND | Theo HSTK | 24 | cái |
| 14 | Quạt treo tường VI.NA.WIND | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Áp tô mát 2 pha 150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát 2 pha 75A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK | 26 | cái |
| 18 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 560 | m |
| 19 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 20 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 21 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 22 | Dây E 1x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 23 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 24 | Tủ điện tầng 300x250x120 | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 25 | Xà đầu hồi | Theo HSTK | 1 | ck |
| 26 | Hộp nối dây 200x100 | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 27 | Đế âm tường | Theo HSTK | 70 | cái |
| 28 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo HSTK | 70 | cái |
| 29 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 1.040 | m |
| 30 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Theo HSTK | 80 | m |
| 31 | Cáp dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x25mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 32 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Theo HSTK | 20,8 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo HSTK | 20,8 | m3 |
| 34 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 14 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 140 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 39 | Cọc đỡ dây | Theo HSTK | 60 | Cái |
| 40 | Hộp kỹ thuật RTD | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 41 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 5 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 8 | bình |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 44 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo HSTK | 2 | bộ |
| E | PHẦN NÉN TĨNH THỬ TẢI | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo HSTK | 80 | 1tấn/1lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi công trình | Theo HSTK | 55,658 | 1 Tấn |
| 3 | Cẩu đối trọng, gối đỡ lên và xuống xe | Theo HSTK | 4,2 | Ca |
| 4 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ từ cọc 1 sang cọc thứ 2 | Theo HSTK | 3,05 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi