Gói thầu: thi công xây dựng gói thầu xây lắp số 02:Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Cúc Đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241366-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu thi công xây dựng gói thầu xây lắp số 02:Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Cúc Đường
Số hiệu KHLCNT 20201239111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Trái phiếu Chính phủ và vốn đối ứng ngân sách huyện Võ Nhai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 20:51:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,491,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK 2,532 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 16,88 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,5842 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,2209 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,1578 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK 0,6403 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK 0,6403 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo HSTK 4,73 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo HSTK 38 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK 1,024 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% Theo HSTK 1,2293 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10% Theo HSTK 13,6586 1m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 29,7462 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 12,6114 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,8496 100m2
16 Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2371 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0984 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,7573 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,7921 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 23,5335 m3
21 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 1,5051 m3
22 Ván khuôn dầm móng Theo HSTK 1,6226 100m2
23 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,4909 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 1,4854 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,9622 tấn
26 Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 14,2953 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 14,124 m3
28 Láng chống thấm chân móng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 23,54 m2
29 Láng chống thấm chân móng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 23,54 m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% Theo HSTK 1,8295 100m3
31 Đắp đất nền móng công trình, - 10% Theo HSTK 20,3282 m3
32 Mua đất để đắp nền nhà (Giá đất rời tại chân công trình) Theo HSTK 50,88 m3
C KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,7741 100m2
2 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK 0,0678 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,3617 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,6104 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 11,66 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 110,2183 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,3706 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,3388 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,7886 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1505 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2178 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 4,525 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 3,0814 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,108 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 5,663 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 28,0423 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 5,8532 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 5,1773 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 59,3643 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,3263 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2846 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2039 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 3,193 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 27,2272 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,352 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1272 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,1156 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 1,3992 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 5,0105 m3
30 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,7221 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,7221 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 132,384 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- dày 0,4mm Theo HSTK 3,1609 100m2
34 úp nóc Theo HSTK 47 md
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 30,3928 1m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 7,8366 1m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 9,0743 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,28 100m2
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 9,4136 m3
40 Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 11,4423 m3
41 Trát rãnh thoát nước, tam cấp, bậc thang, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 99,518 m2
42 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 24,575 m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,2034 100m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,1504 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 3,2876 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 99 1cấu kiện
47 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 12,7431 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 0,013 100m3
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 64,21 m2
50 Lắp đặt quả cầu chắn rác Theo HSTK 6 cái
51 Bầu thu nước Theo HSTK 6 cái
52 Cút nhựa D90mm Theo HSTK 6 cái
53 Chếch nhựa D90 Theo HSTK 12 cái
54 Ống nhựa D90 thoát nước mái Theo HSTK 0,5 100m
55 Đai liên kết ống Theo HSTK 30 cái
56 ống thoát tràn sê nô mái Theo HSTK 4 cái
57 Thang sắt lên mái D18 + Nắp tôn cửa lên mái + Khóa cửa lên mái Theo HSTK 1 ck
58 Bê tông xỉ bục giảng Theo HSTK 6,0264 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 581,334 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 147,3856 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 387 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 585,32 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 623,12 m2
64 Đắp phào sê nô , vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 110,9 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 196,9 m
66 Đắp cát nền xung quanh nhà Theo HSTK 2,22 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 4,44 m3
68 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 26,4569 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Theo HSTK 508,4064 m2
70 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ Theo HSTK 9,18 m2
71 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 53,7882 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK 71,2892 m2
73 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng INOX ( bao gồm lắp dựng ) Theo HSTK 775,9076 kg
74 Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép Theo HSTK 775,9076 kg
75 SXLD lan can sắt cầu thang bằng sắt vuông đặc ( bao gồm cả sơn và lắp dựng ) Theo HSTK 148,6998 kg
76 SXLD hoa sắt bằng sắt hộp ( bao gồm cả sơn và lắp dựng ) Theo HSTK 238,5814 kg
77 Tay vin lan can bằng INOX 201 Theo HSTK 102,93 kg
78 SX tay vin cầu thang bằng gỗ nhóm 3 ( bao gồm cả sơn và lắp dựng ) Theo HSTK 11,52 md
79 SX cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm( bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện) Theo HSTK 38,88 m2
80 SX cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm ( bao gồm công lắp dựng và phụ kiện) Theo HSTK 72,96 m2
81 SXLD vách kính VK1 bằng vách nhôm hệ Theo HSTK 10,08 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 581,334 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.742,8256 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 5,4144 100m2
85 Lắp đặt bảng từ chống lóa Theo HSTK 6 cái
86 Sơn kẻ vẽ chữ trên phù điêu Theo HSTK 1 ck
D CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III Theo HSTK 5,2 1m3
2 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Theo HSTK 5,2 m3
3 Hộp nối dây đo điện trở Theo HSTK 1 hộp
4 CU/PVC/PVC 1x25mm2 Theo HSTK 20 m
5 Cọc tiếp địa Theo HSTK 3 cọc
6 Ống nhựa luồn dây mềm D16 Theo HSTK 10 m
7 Đèn LED loại 1,2m-2x36w/220v máng phản quang Theo HSTK 36 bộ
8 Đèn LED gắn trần 20w Theo HSTK 16 bộ
9 Ổ cắm đơn âm tường Theo HSTK 12 cái
10 Ổ cắm đôi âm tường Theo HSTK 16 cái
11 Công tắc đơn Theo HSTK 12 cái
12 Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí Theo HSTK 2 cái
13 Quạt trần VI.NA.WIND Theo HSTK 24 cái
14 Quạt treo tường VI.NA.WIND Theo HSTK 6 cái
15 Áp tô mát 2 pha 150A Theo HSTK 1 cái
16 Áp tô mát 2 pha 75A Theo HSTK 3 cái
17 Áp tô mát 1 pha 16A Theo HSTK 26 cái
18 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 Theo HSTK 560 m
19 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 Theo HSTK 400 m
20 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 Theo HSTK 80 m
21 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 Theo HSTK 80 m
22 Dây E 1x10mm2 Theo HSTK 10 m
23 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK 1 1 tủ
24 Tủ điện tầng 300x250x120 Theo HSTK 1 1 tủ
25 Xà đầu hồi Theo HSTK 1 ck
26 Hộp nối dây 200x100 Theo HSTK 12 hộp
27 Đế âm tường Theo HSTK 70 cái
28 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm Theo HSTK 70 cái
29 Ống nhựa mềm luồn dây D16 Theo HSTK 1.040 m
30 Ống nhựa mềm luồn dây D27 Theo HSTK 80 m
31 Cáp dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x25mm2 Theo HSTK 90 m
32 Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III Theo HSTK 20,8 1m3
33 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Theo HSTK 20,8 m3
34 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK 5 cái
35 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK 5 cái
36 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK 14 cọc
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 140 m
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSTK 80 m
39 Cọc đỡ dây Theo HSTK 60 Cái
40 Hộp kỹ thuật RTD Theo HSTK 2 hộp
41 Lô sứ chân kim thu sét Theo HSTK 5 cái
42 Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK 8 bình
43 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK 4 hộp
44 Nội quy + tiêu lệnh Theo HSTK 2 bộ
E PHẦN NÉN TĨNH THỬ TẢI
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo HSTK 80 1tấn/1lần
2 Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi công trình Theo HSTK 55,658 1 Tấn
3 Cẩu đối trọng, gối đỡ lên và xuống xe Theo HSTK 4,2 Ca
4 Trung chuyển đối trọng, gối đỡ từ cọc 1 sang cọc thứ 2 Theo HSTK 3,05 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->